1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề ôn tập thi học kỳ 1 ppt

17 420 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu đề ôn tập thi học kỳ 1 ppt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn tập thi học kỳ 1
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 491,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần chung: Học sinh học cả hai chương trình cơ bản và nâng cao đều phải làm những câu của phần này Câu 1: 1,25đ Cho mệnh đề P: “Số thực dương cộng với 9 lần nghịch đảo của nó luôn lớn h

Trang 1

CÁC ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KỲ 1

*********

Đề 1:

Câu 1 (2,0 điểm)

Cho hàm số: 1

y

a) Tìm tập xác định của hàm số

b) Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số

Câu 2 (1,5 điểm)

Không dùng máy tính cầm tay, hãy giải hệ phương trình sau:

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho phương trình 2

(m  1)xm m(  1) (1) , với tham số 0 mR a) Giải phương trình (1) khi m 2

b) Giải và biện luận phương trình (1) theo tham số m

Câu 4 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABCvới A( 7;5), (5;5), (1;1) B C

a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

b) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức AM  2MB

CM  CA  CB

d) Chứng minh CMAB

e) Tính góc B của tam giác ABC

Câu 5 (1,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

x y

x

 

 với x 1

-Đề 2:

I PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN ( 7,0 điểm )

Bài 1 ( 1 điểm )

Trang 2

Cho A =  3 ; 2 B  2 ; 4 C   ; 4 Tìm AB, AB, C C AB, A\ B

Bài 2 ( 2 điểm ) Cho hàm số y = ax2 – bx + 1 (1)

a / Xác định hàm số (1) biết rằng đồ thị của hàm số đó là parabol có đỉnh

I ( 2;- 3)

b / Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 - 4x + 1

Bài 3 ( 2 điểm ) Giải phương trình:

a) b)

Bài 4 (2 điểm ) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho 4 điểm A, B, C, D gọi

M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Gọi I là trung điểm của MN

a/Chứng minh IAIBICID 0

b/Cho A(0;6) ,B(5;-3) ,C(-2;3) Tìm D để tứ giác ABCD là

hình bình hành

II.PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN

A Thí sinh ban c ơ bản

Bài1:(2đ)a/Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m: m2 x –

m2 – 4m = 4x + 4

b/ Chứng minh bất đẳng thức sau ? (a + b)( b + c)( c + a) 8abc với a,b,c > 0

Bài2:(1đ) Cho sinx = 43 và 900 < x < 1800 Tính giá trị của biểu thức: P =

7( cosx + tanx ) B.Thí sinh ban KHTN

Bài 1.( 1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

x x x

f( )  2  1 8, với mọi (0, ).

x  

Bài 2 ( 2đ )

a) Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh rằng DA.BCDB.CADC.AB 0

Từ đó suy ra tính chất đồng quy của ba đường cao trong một tam giác

b) Chứng minh rằng sin 6x c os 6x  1 3sin 2 xcos 2x

-Đề 3:

Câu 1: (2 điểm)

a Giải phương trình: 9x 3x 2  10

b Xác định m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu:

(m-1)x2 +2(m+2)x + m - 1 = 0

Trang 3

Câu 2: (2 điểm)

a Chứng minh đồ thị của hàm số: y 2 x  2  x có tâm đối xứng là gốc toạ độ

b Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = -x2 - 3x +2

Câu 3: (2đ điểm)

a Giải hệ phương trình:

2

4

2 2

y xy x

y xy x

b Cho a, b, c 0 và a + b + c = 1

Chứng minh rằng (1 - a)(1 - b)(1 - c)  8abc

Câu 4:(1đ) Cho tam giác ABC Xác định điểm M sao cho

2

MA MB  BA BC

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Câu 5: (3đ)

Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(2;5)B(-1;3), C(3;1)

a/ Xác định điểm D sao cho AB AC AD

   b/ Xác định tọa độ giao điểm của OA và BC

-

Đề 4:

b.Cho phương trình x2 - 2 (m + 1)x + m2 - 2m + 1 = 0 Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa x1 + x2 = 2x1x2

b.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = 2x 2 - 3x – 5

c.Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nó là một

đường Parabol có đỉnh ( ;1 3)

I  và đi qua điểm A(1;-1)

Câu 3 (1 điểm ) Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

(a + b) (b + c) (c + a) ≥ 8abc

Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC với A(1;0), B(2;6), C(7; -8)

a) Tìm tọa độ vectơ u AB    3 AC  2BC

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho BCD có trọng tâm là điểm A c) Tìm tọa độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành

(Ghi qui trình bấm máy, kết quả làm tròn với 4 chữ số thập phân / ghi chú loại máy tính đang sử dụng)

Trang 4

-Đề 5:

I Phần chung: (Học sinh học cả hai chương trình cơ bản và nâng cao

đều phải làm những câu của phần này)

Câu 1: (1,25đ) Cho mệnh đề P: “Số thực dương cộng với 9 lần nghịch đảo

của nó luôn lớn hơn hoặc bằng 6 ”

a) Dùng ký hiệu  hoặc để viết mệnh đề P Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P

b) Chứng minh mệnh đề P đúng

Câu 2: (1đ) Chứng minh hàm số y x4 2x2 3

x

 là hàm số lẻ

Câu 3: (1,5đ) Lập bảng biến thiên và vẽ Parabol (P): y = x2 + 4 x + 3

Câu 4: (2,75đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;-2),

B(3;-5), C(2;-1)

a) Xác định tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

b) Tính gần đúng độ lớn góc A của tam giác ABC theo độ phút giây (làm tròn đến số nguyên giây)

c) Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ACDB là hình bình hành d) Chứng minh rằng, với mọi điểm M ta luôn có :

5     MA MB                                       6              MC               5CA CB

Câu 5: (0, 75đ) Giải phương trình: 2x 1  x 1

II Phần riêng: (Học sinh học chương trình nào thì chỉ làm trong phần

đã chỉ ra dưới đây; nếu làm cả hai phần thì sẽ không được chấm cả hai phần này)

a) Dành cho học sinh học chương trình nâng cao:

Câu 6a: (1,75 đ) Cho hệ phương trình (I): 2 3 1

mx y m

x my

  a) Giải và biện luận hệ phương trình (I) theo m

b) Khi (x; y) là nghiệm duy nhất của hệ phương trình (I) Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ax  2 y

Câu7a: (1,0đ) Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn Chứng minh rằng :

cotA cotB c

hc

  Từ đó suy ra cotA cotB cotC R a( 2 b2 c2)

abc

Trang 5

kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC; BC = a, AC = b, AB = c; hc là độ dài đường cao của tam giác ABC xuất phát từ đỉnh C)

b) Dành cho học sinh học chương trình cơ bản:

Câu 6b: (1,0đ) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m: mx + m

= x + m2

Câu 7b : (0,75đ) Chotan  3 Hãy tính giá trị của biểu thức

Câu 8b: (1đ) Cho phương trình x2 - 3mx + m = 0, với m là tham số Tìm m

để phương trình có hai nghiệm x1, x2 khác không và x1 = 2x2

…….………… Hết ………

Đề 6:

Bài 1: ( 1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số: 2x

-Bài 2: ( 2.5 điểm )

a) Giải phương trình: 2x 3- = +x 2

b) Tìm m để phương trình: m x2 - 2 = 4x m - nghiệm đúng với mọi số

thực x

Bài 3: ( 2.5 điểm )

a) Tìm Parabol y=x2- bx+c, biết rằng: Parabol đó đi qua điểm

A(1; -1) và B(2; 3)

b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu a)

Bài 4: ( 1 điểm ) Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm hai chéo Chứng minh: AB+ AC +AD =4AO

Bài 5: ( 3 điểm ) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các điểm A(-1;2), B(2;3),

C(5;1)

a) Tính toạ độ của vectơ  AB

và độ dài cạnh BC

b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Trang 6

c) Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC.

-Đề 7:

Phần chung cho tất cả thí sinh (6 điểm):

Câu 1(1đ) : Giải phương trình: 7 2  x  x 2

Câu 2(1đ): Tìm Parabol y = ax2 + bx + c Biết rằng Parabol đi qua điểm B (3 ; 0) và có đỉnh S(1 ; 4)

Câu 3(1đ): Cho hai số dương a và b Chứng minh rằng

( a + b ) ( ab + 1) 4ab Khi nào dấu đẳng thức xảy ra ?

Câu 4(1đ): Cho tam giác đều ABC cạnh a , tính              AB AC              

Câu 5(1đ): Cho tam giác ABC và ba trung tuyến AA’, BB’, CC’ Chứng

minh rằng :

AA' BB' CC' 0 

Câu 6(1đ): Giải bất phương trình sau: 0

10 3

9 2

2

x x x

II Phần riêng (4 điểm): ( Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm

phần dành riêng cho chương trình đó).

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 7(1đ): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 - 5x + 4

Câu 8(1đ): Tìm tập xác định của hàm số : y = 2

(x 2) x 1

Câu 9(1đ): Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(2; - 3), B(4; 5),

C(0; - 1) Xác định toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 10(1đ): Giải và biện luận theo tham số m phương trình :

(m – 1 )x + m2 – 1 = 0

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 7(1đ): Giải và biện luận phương trình: (m+1)x2 - 2mx + m + 1 = 0 ( m là tham số )

Câu 8(1đ): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm ABC có A( 0 ; 1 ),

B( 2 ;-1 ), C( -1 ; -2 ) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng

Trang 7

Câu 9(1đ): Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I là trung điểm của đoạn

OB Chứng minh: 3IA 3 IB 3IC ID  0

và với mọi điểm M ta có

3             MA                3MB                             3MC MD                8MI

Câu 10(1đ): Cho tana = 2 Tình giá trị biểu thức sin2a + 2cos2a

-Đề 8:

A PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Phần dành cho tất cả học sinh học chương trình chuẩn và chương trình nâng cao.

Câu I: (1,0 điểm)

Cho hàm số y = x 2 + 4x + 3 có đồ thị là parabol (P)

1) Vẽ parabol (P)

2) Từ đồ thị của hàm số, hãy tìm tất cả các giá trị của x sao cho y > 3

Câu II: (2,0 điểm)

1) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:

2

m x - 6= 4x + 3m

2) Xác định các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là số nguyên

Câu III: (2,0 điểm)

Giải các phương trình:

Câu IV: (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a = 2;-2   và b = 1; 4   Hãy phân tích vectơ c = 5;-3   theo hai vectơ a và b

Câu V: (1,0 điểm)

Cho ba số thực a, b, c tùy ý Chứng minh rằng:

2

a + b + c ab - ac + 2bc

B PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Học sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.

I Dành cho học sinh học chương trình chuẩn:

Câu VIa: (2,0 điểm)

Trang 8

Trên mặt phẳng tọa độ O; i, j  cho hai điểm A(-1, 3), B(0, 4) và vectơ OC = 2i - j                                          

1) Tìm tọa độ điểm D để A là trọng tâm của tam giác BCD

2) Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho MA = MB

Câu VIIa: (1,0 điểm)

Tìm tập xác định và xác định tính chẵn, lẻ của hàm số:

y = 5 - x + 5 + x

II Dành cho học sinh học chương trình nâng cao:

Câu VIb: (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6, BC = 7 Gọi M là trung điểm

của cạnh AC

1) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM

2) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Câu VIIb: (1,0 điểm)

Tìm các giá trị của m để phương trình (x + 4)2 = mx có đúng một nghiệm x > - 4

-Đề 9:

Câu 1: (2 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) 2x 5 x 1 b) x 1 x 3

Câu 2: (2 điểm)

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 – 6x + 5

Câu 3: (1 điểm)

Xác định a, b biết đường thẳng y = ax + b đi qua 2 điểm A (-1; 0), B(2; 3)

Câu 4: (1 điểm)

Chứng minh rằng: a,b  R

) ( 3 ) 5 (

2 b b a b a b

Câu 5: (1 điểm)

Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh rằng: ABCDADCB

Trang 9

Câu 6: (3 điểm)

Cho tam giác ABC biết A (-1; 2), B (2; 3), C (-2; 5)

a) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành b) Tính chu vi tam giác ABC

c) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A Tính diện tích tam giác ABC

-Đề 10:

Câu 1(0.5đ)Cho hàm số : y=ax+b Tìm avà b để đường thẳng trên đi qua

E(2;1)và song song với đường thẳng

(d) :y=2x-3

Câu 2(1đ) Cho parabol y= ax2+ bx+c Tìm a,b,c biết đồ thị hàm số đi qua D(3;0)và có đỉnh I(1;4)

Câu3(1đ) Tìm a để 3 đường thẳng sau đây đồng qui (d1): y=x+3 ,

(d2):y=-x+5 , (d3): y=ax+7

Câu4 (1đ):Giải và biện luận phương trình : /x+m/=/x+1/

Câu5(1đ)Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất :mx y x my m 2m1

  

Câu 6(1.5đ) Cho phương trình (m-1)x2+2x-m+1=0

a/ Cm rằng với mọi m1 thì phương trình luôn có 2 nghiệm trái dấu

b/Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thoả x x12 22 6

Câu7 (2đ)Cho tam giác ABC Gọi D là trung điểm AC vàI là trọng tâm tam

giác BCD

Cm rằng        IA       2               IB               3IC               0

Câu 8(2đ)Trong mpOxy cho A(2;1) ,B(0;4) và C(1;-1)

a/Tìm chu vi tam giác ABC

b/Tim điểm M sao cho 2BC 3ACAM

  

-Đề 11:

Trang 10

Câu 1 : ( 1điểm )

Tìm tập xác định của hàm số sau : 3 2

3

x

x

Câu 2 : ( 1 điểm )

Xác định a , b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm A(1;1) và B(4;2)

Câu 3 : ( 1,5 điểm )

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 – 4x + 3

Câu 4 : ( 1 điểm )

Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m

m2 x - 4x – m – 2 = 0

Câu 5 : (2 điểm )

Giải các phương trình sau :

a) 3 x  2  2 x  1

b) 2 x    1 x 1

Câu 6: ( 1,25 điểm )

Cho hình bình hành ABCD có tâm O , M là một điểm tuỳ

ý Chứng minh

             MA MB MC MD                                                              4 MO

Câu 7 : ( 2,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm : A(- 1; 1) , B( 3; 2) và C( 2; -1)

a)Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

b)Tính độ dài đường trung tuyến AM

c)Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

-Đề 12:

I.PHẦN CHUNG (8điểm)

Câu 1:(3,0điểm)

a (1,5điểm) Xác định trục đối xứng, toạ độ đỉnh S, các giao điểm với trục tung và trục hoành của parabol (P): 2

yxx Vẽ parabol (P)

Trang 11

b (1,5điểm) Xác định a b, của phương trình đường thẳng d:

yaxb, biết d đi qua M( 1;3), (1;2) N

Câu 2 : (1,5 điểm)

a Cho phương trình x2  2mx 3m2  0 Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1 Tính nghiệm còn lại

b Giải phương trình 2x 3  x 1

Câu 3:(1,5điểm) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD

của tứ giác ABCD Chứng minh rằng:

AC + BD = BC + AD = 2 MN

Câu 4 : (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1; 3); B(2; 6); C(0; 3)

a Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

b Tìm trọng tâm G của ABC

c Tìm A’ đối xứng với A qua B

II PHẦN RIÊNG (2điểm)

(Học sinh học chương trình nào thì chỉ được làm bài theo chương trình đó)

Câu 5.a: (Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao)

1.(1,0điểm) Cho 2 số dương a và b Chứng minh  2 2

2

a b  ab

2.(1,0điểm) Cho cot 2. sin2 2 sin cos2

sin cos

TÝnh E   

Câu 5.b: (Dành cho học sinh học chương trình cơ bản)

1.(1,0điểm) Cho a b, là 2 số dương Chứng minh rằng:

2.(1,0điểm) Cho tam giác ABC Chứng minh rằng: sinAsin(BC)

-Đề 13:

I/.PHẦN CHUNG: (7điểm) (Dành cho tất cả các học sinh)

Câu 1: (2điểm)

1/.Cho hai tập hợp A0;4 , B x  / x  2 Hãy xác định các tập hợp

A B A B A B ,  , \

2/.Tìm hàm số bậc hai :y ax 2 bx 6.Biết rằng đồ thị hàm số của

nó có

Trang 12

đỉnh I(2;2)và trục đối xứng x 2

Câu 2: (2điểm)

1/.Xét tính chẵn lẻ của hàm số: f x( ) 1 2008 1 2008

2/.Giải phương trình: 5  x   3 x

Câu 3: (3điểm)

1/.Trong mặt phẳng oxy cho:A(1; 2), (5; 1), (3;2)  BC

a/.Chứng minh ba điểm A B C, , không thẳng hàng

b/.Tìm tọa độ điểmDsao cho ABCDlà hình bình hành

2/.Trong mặt phẳng oxy tìm các góc của tam giácABC biết :

A(1;0), (1; 3), (2;0)B C

II/.PHẦN RIÊNG: (3điểm)

Câu 4a: (3điểm) (Dành cho học sinh học sách nâng cao)

1/.Cho hệ phương trình: 2 1

mx y

x m y m

 Hãy xác định các tham số

m để

hệ phương trình có nghiệm duy nhất

-Đề 14:

PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH

Câu 1: ( 1, 5 điểm)

a Tìm tập xác định của hàm số y = 2x + 1

(2x + 1)(x - 3)

b Cho hai tập hợpA= x x lµ íc sè tù nhiªn cña 27  và B = x    5  x  20 Tìm A  B vµ A  B

Câu 2: (2 điểm)

Cho hàm số y = x2 + 2x – m (P)

a Vẽ đồ thị hàm số (P) khi m = 3

b Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (P) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 4

Câu 3: (1, 5 điểm)

a Giải phương trình: 2x + 3 = x + 11

b Giải và biện luận theo tham số m phương trình: (m2 – 4) x = 3m – 6

Câu 4: (2 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(-1; -1); B(3; 1); C(6; 0)

a Tính góc B

b Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Ngày đăng: 23/12/2013, 01:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w