1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai 3 Gioi thieu MS Access hay

22 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Biết những khả năng chung nhất của Ms Access như một hệ QTCSDL: tạo lập bảng, thiết lập mối quan hệ giữa các bảng, cập nhật, kết xuất thông tin - Biết 4 đối tượng chính c[r]

Trang 1

Xin chào học sinh khối 12

Năm học : 2013 - 2014

Hệ QTCSDL Access!!!!

Trang 2

- Biết các khái niệm chính của Access

- Hiểu các chức năng chính của Access: Tạo lập bảng, thiết lập mối liên kết giữa các bảng, cập nhật

và khai thác thông tin

- Biết bốn đối tượng cơ bản: Bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

Trang 3

- Khởi động và thoát khỏi Access, tạo CSDL mới,

mở CSDL đã có;

- Chỉnh sửa cấu trúc CSDL;

- Thao tác cập nhật dữ liệu (Bảng và biểu mẫu);

- Thao tác sắp xếp, truy vấn (tìm kiếm, lọc) dữ liệu;

- Kết xuất báo cáo đơn giản;

Trang 5

Về kiến thức:

- Biết những khả năng chung nhất của Ms Access như một hệ QTCSDL: tạo lập bảng, thiết lập mối quan hệ giữa các bảng, cập nhật, kết xuất thông tin

- Biết 4 đối tượng chính của Access:Bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo

- Biết một số thao tác cơ bản trên MS Access: Khởi động/Thoát, tạo/mở một CSDL, tạo đối tượng mới và mở đối tượng.

- Biết 2 chế độ làm việc: Chế độ thiết kế (Design_làm việc với cấu trúc) và chế độ trang dữ liệu (Datasheet View_làm việc với dữ liệu)

Về kỹ năng:

- Khởi động, ra khỏi Ms Access, tạo mới CSDL, mở CSDL đã có, biết cách tạo đối tượng bằng thuật sĩ (Wizard) và tự thiết kế (Design)

Trang 6

1 Phần mềm Microsoft Access 2003.

Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần

mềm Microsoft Office do hãng Microsoft sản xuất

- Tạo lập các CSDL trong Access bao gồm các bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng, CSDL được lưu trữ trên các thiết bị nhớ của máy tính

2 Khả năng của Access.

- Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo thống kê, tổng kết hoặc những mẫu hỏi để khai thác dữ liệu trong CSDL nhằm giải quyết một số yêu cầu của bài toán quản lý

Trang 7

Ví dụ: Bảng lý lịch HS chứa các thông tin sau:

Ví dụ: Bảng điểm tổng hợp cả năm của một lớp

Trang 8

3 Các loại đối tượng (Object) chính của Access a) Bảng (Table):

Dùng để lưu dữ liệu, mỗi bảng chứa thông tin

của một chủ thể gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa

các thông tin về một đối tượng xác định cụ thể.

b) Mẫu hỏi (Query):

Dùng để sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất dữ liệu

hoặc hiển thị thông tin được xác định từ một

hoặc nhiều bảng.

Trang 9

3 Các loại đối tượng chính của Access c) Biểu mẫu (Form):

Giúp tạo giao diện

thuận tiện cho việc

Trang 11

Màn hình làm việc của Access

Em hãy chỉ ra các thành phần chính trên nền màn hình làm việc của Access?

Thanh tiêu đề Thanh bảng chọn

Thanh công cụ

Khung nhật ký

Khung tác vụ

Trang 12

4 Một số thao tác cơ bản

b Tạo cơ sở dữ liệu mới:

Vào File -> New…

Bước 1:

Bước 2: Chọn Blank Database trên khung tác vụ

Trang 13

Bước 3: Chọn nơi lưu dữ liệu, tên dữ liệu, sau

đó nháy vào nút Create để tạo CSDL

Chọn thư mục lưu trữNhập tên CSDL mới

Nhấn Create để sang cửa sổ tiếp theo

Trang 14

Cửa sổ CSDL mới tạo sau khi nháy vào Create

Trang 15

Chú ý: - Tại mỗi thời điểm, Access chỉ làm việc với

một CSDL.

- Access tạo ra tệp duy nhất có đuôi là mdb

Trang 16

4 Một số thao tác cơ bản

d Kết thúc phiên làm việc với Access:

Cách 1: Vào File -> Exit

Cách 2: Nhấn vào nút Close trên thanh tiêu đề

Theo em có bao nhiêu cách ra khỏi

Access?

Trang 17

5 Làm việc với các đối tượng

a Chế độ làm việc với các đối tượng:

Chế độ thiết kế:( Design View )

- Dùng để tạo mới hoặc thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cách trình bày, định dạng biểu mẫu, báo cáo.

- Cách chọn chế độ thiết kế: Nháy chuột nút

Bảng ở chế độ thiết kế

Trang 18

5 Làm việc với các đối tượng

Chế độ trang dữ liệu:( Datasheet View )

- Dùng để hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa, thay đổi dữ liệu …

- Cách chọn chế độ trang dữ liệu:

Chọn View  Datasheet view hoặc nháy nút

Bảng ở chế độ trang dữ liệu

Trang 19

5 Làm việc với các đối tượng

b Tạo đối tượng mới: Có 3 cách:

Trang 21

Câu 2: Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu dành cho

a Các máy tính trong mạng diện rộng;

b Các máy tính trong mạng toàn cầu;

c Các máy tính riêng lẽ;

Câu hỏi trắc nghiệm

d Các máy tính trong mạng cục bộ.

Trang 22

Câu 3: Dữ liệu của CSDL được lưu ở:

Ngày đăng: 10/09/2021, 05:22

w