TuÇn 07 TuÇn 07 TiÕt 09 Ngµy so¹n 28/09/2008 Ngµy gi¶ng 31/09/2008 Chương II HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỰ LIỆU MICROSOFT ACCESS Bài 3 GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS I MỤC TIÊU CỦA BÀI 1 Kiến thức Hiểu các chức n[.]
Trang 1TuÇn : 07
Ngµy gi¶ng:
31/09/2008
MICROSOFT ACCESS Bài 3 GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
I MỤC TIÊU CỦA BÀI
1 Kiến thức
- Hiểu các chức năng chính của Ms Access:tạo lập bảng, thiết lập mối quan hệ giữa các bảng, cập nhật, kết xuất thông tin
- Biết 4 đối tượng chính của Access: Bảng (Table), mẫu hỏi (Query), biểu mẫu (Form), báo cáo (Report)
- Liên hệ được một bài toán quản lí gần gữi với HS cùng các công cụ quản lí tương ứng trong Access
- Biết một số thao tác cơ bản: Khởi động, kết thúc Access, tạo một CSDL mới hoặc
mở một CSDL đã có, tạo đối tượng mới và mở một đối tượng
- Biết có hai chế độ làm việc với các đối tượng: Chế độ thiết kế (Design View) và chế
độ trang DL (Datasheet View)
- Biết các cách tạo các đối tượng: Dùng thuật sỹ (Wizard) và tự thiết kế (Design)
2 Kĩ năng
- Khởi động, ra khỏi Ms Access, tạo mới CSDL, mở CSDL đã có
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV: SGK, giáo án, STK (nếu có)
- HS: SGK, chuẩn bị bài trước khi đến lớp
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định tổ chức: 1 phút
2 Kiếm tra bài cũ: Không
3 Bài mới
Tiết 01
* Hoạt động 1 Giới thiệu về phần mềm Microsoft Access.
- GV: Trong lớp 10 em đã được học 1 Phần mềm Microsoft Access
Trang 2những phần mềm nào của Microsoft?
- HS: Phần mềm Microsoft Word
- GV: Trong phần mềm MS Office ngoài
MS vWord còn có một số phần mềm
khác như: Excell, Outlook, Power Point,
Access Trong chương trình lớp 12 chúng
ta sẽ học về CSDL cụ thể đó là MS
Access để minh họa
- Phần mềm Microsoft Access (gọi tắt là Access), là hệ QTCSDL trên moi trường Windows Access nằm trong bộ phần mềm tin học văn phòng của hãng Microsoft sản xuất viết cho máy tính cá nhân và máy tính chạy mạng cục bộ
* Hoạt động 2 Giới thiệu chức năng của Access.
- GV: Access có nghĩa là gì?
- HS: trả lời
- GV: Access có nghĩa là truy cập, truy
xuất
2 Khả năng của Microsoft Access
a Access có những khả năng nào?
- Tạo CSDL gồm các bảng, quan hệ giữa các bảng
- Tạo chương trình giải bài toán quản lí, lập các mẫu thống kê, tổng kết
- Đóng gói CSDL và chương trình tạo phần mềm quản lí vừa và nhỏ
- Ngoài ra Access cong tạo điều kiện thuận lợi cho trao đổi, chia sẻ DL trên mạng
b Ví dụ (SGK/26)
* Hoạt động 3 Giới thiệu các đối tượng chính của Access
- GV: vẽ một bảng QLHS như sau:
Stt Họ tên Ngày sinh Văn Hóa Toán
Ví dụ 1: Ở bảng minh họa CSDL đầu
tiên, trong bảng không thể tạo cột tuổi
(là cột được tính từ cột ngày sinh) bằng
công thức
Ví dụ 2: Từ bảng đã có, query sẽ thực
hiện việc tính tóan để tạo thêm cột mới là
Tuổi
Ví dụ 3: Dùng biểu mẫu nhập dữ liệu và
điều khiển thực hiện ứng dụng: máy tính
bỏ túi
Ví dụ 4: Dùng report để tổng hợp dữ liệu
theo yêu cầu:
3 Các loại đối tượng chính của Access
- Bảng (Table): dùng để lưu trữ DL Mỗi
bảng dùng để lưu DL về một chủ thể XĐ
và bao gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa thông tin về một cá thể xác định của chủ thể đó
- Mẫu hỏi (Query): dùng để sắp xếp, tìm
kiếm và kết xuất DL xác định từ một hay nhiều bảng
- Biểu mẫu (form): giúp tạo giao diện
thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
- Báo cáo (Report) được thiết kế để định
dạng, tính toán, tổng hợp các DL được
Trang 3chọn và in ra.
* Hoạt động 4 Giới thiệu Một số thao tác cơ bản của Access
- GV: Các em thường khởi động một
chương trình nào đó ntn?
- HS: Trả lời
- GV: Nhận xét và viết 02 cách khởi động
Access lên bảng
- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
4 Một số thao tác cơ bản của Access
a Khởi động Access.
Cách1: Kích vào Start / Programs /
Microsoft Office/Microsoft Access
Cách 2: Kích vào biểu tượng của Access
trên thanh Shortcut Bar , hoặc kích đúp vào biểu tượng Access trên Desktop
H13 Màn hình làm việc của Access
b Tạo CSDL mới
* Bước 1:Trong cửa sổ H13, kích vào: File/New xuất hiện cửa sổ H6.
* Bước 2: Kích vào Blank database
(CSDL trắng), xuất hiện H14, chọn thư
mục muốn lưu tệp, nhập tên tệp, kích vào nút lệnh Create để xác nhận tạo tệp Xuất
hiện H15
Trang 4c Mở CSDL đã có
Cách 1: Nháy chuột lên tên của CSDL
(nếu có) trong khung New file
Cách 2: Trong cửa sổ CSDL, kích vào
File/Open/kích vào tên CSDL muốn mở,
ví dụ mở tệp : QUANLYHOCSINH, xem
H16 SGK/30
Chọn thư mục muốn lưu tệp
Nhập tên tệp, chỉ nhập phần tên,
phần đuôi do Access tự gán MDB ( Manegement DataBase)
Hình 14 SGK/29
Các đối tượng chính của CSDL, muốn làm việc với đối tượng nào chỉ cần kích vào tên của đối tượng đó. Cửa sổ CSDL
Hình 15 SGK/29
Thanh công cụ
Kích chọn Tables để
làm việc với bảng.
Hình 16 SGK/30
Trang 5d Kết thúc làm việc với Access
Cách 1: Kích vào File/Exit.
Cách 2: Kích vào nút Close (X) nằm ở
góc phải phía trên cửa sổ (trên thanh Title Bar)
* Hoạt động 5 Giới thiệu các chếlàm việc với các đối tượng
- GV: 5 Làm việc với các đối tượng
a Chế độ làm việc với các đối tượng
- Chế độ thiết kế: (Design View) dùng
để tạo mới hoặc thay đổi các cấu trúc: Table, query, thay đổi cách trình bày và định dạng form, report
- Để chọn chế độ thiết kê, chọn View
Design View
- Chế độ trang dữ liệu: (Datasheet view)
cho phép hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng, người dùng có thể thực hiện các thao tác như xem, xóa, hiệu chỉnh, thêm dữ liệu mới
- Để chọn chế độ trang DL, chọn View
DataSheet View
- Chế độ biểu mẫu: (Form View) Chế độ
này xem dữ liệu dưới dạng biểu mẫu
b Tạo đối tượng mới
- Dùng các mẫu có sẵn (Wizard-thuật sĩ)
- Người dụng tự thiết kế
- Kết hợp cả hai cách trên
- Thuật sĩ (Wizard) là chương trình hướng dẫn từng bước giúp nhanh chóng tạo lập các đối tượng của CSDL từ các mẫu dựng sẵn
V CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Nhắc lại một số kiến thức trọng tâm
- Ra bài tập về nhà