Vận dụng định lí về tứ giác nội tiếp, bài toán quĩ tích cung chứa góc và t/c về góc với đường tròn để c/m tứ giác nội tiếp, c/m các đường thẳng vuông góc.. Độ dài đường tròn, độ dài cung[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: HÌNH HỌC 9- TIẾT KIỂM TRA(PPCT): 57
Thời gian kiểm tra: 45 phút Phạm vi kiểm tra: Từ tiết 37 đến tiết 56 Phương án kiểm tra: Tự luận
Lớp kiểm tra: Lớp 9A, 9B Năm học 2013-2014 Giáo viên lập ma trận:
Ngày kiểm tra: 3/4/2014
Mức độ
Chủ đề
1 Các loại góc
với đường tròn Nhận biết được các loại
góc trong đường tròn
Nắm được đ/lí về số đo các góc với đường tròn
để tính được
sđ các góc đó
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
4 4 40%
5 5 50%
2.Quĩ tich
cung chứa
góc, tứ giác
nội tiếp
Vận dụng định lí về tứ giác nội tiếp, bài toán quĩ tích cung chứa góc và t/c về góc với đường tròn
để c/m tứ giác nội tiếp, c/m các đường thẳng vuông góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
1 1 10%
3 3 30%
3 Độ dài
đường tròn, độ
dài cung Diện
tích hình tròn,
hình quạt
Tính được
độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
2 2 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
6 6 60%
2 2 20%
1 1 10%
10 10 100%
BÀI KIỂM TRA HÌNH HỌC -LỚP 9 ĐỀ A
Trang 2Học kỳ II-Năm học: 2013 – 2014 Tiết PPCT: 57 Thời gian 45 phút
Ngày kiểm tra:
Họ tên học sinh: Lớp 9
………
………
………
Bằng số Bằng chữ
Chữ ký:
ĐỀ BÀI
M I
P O
C
O
E
O
Q
K A
B
H
F D
N
Bài 2 (4 điểm):
Cho hình vẽ bên, biết Cm là tiếp tuyến tại C của
đường tròn, ·ADC = 600, AB là đường kính của
đường tròn, hãy tính
a Số đo của góc ABC
b Số đo góc AOC
c Số đo của góc ACm
d Số đo góc BAC
60
O
C
m
D
A
B
Bài 3 ( 2 điểm):
Cho hình vẽ bên , biết ·MON = 1200 và R = 3cm
a Tính độ dài cung
b Tính diện tích hình quạt MONaM
Bài 4 (3 điểm):
Cho ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O) Vẽ 2 đường cao AE và CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp
b) Chứng minh tứ giác AFEC nội tiếp
c) Chứng minh đường thẳng OB vuông góc với EF.
Trường THCS BÀI KIỂM TRA HÌNH HỌC -LỚP 9 ĐỀ B
Học kỳ II-Năm học: 2013 – 2014
a
M
Trang 3Tiết PPCT: 57 Thời gian 45 phút
Ngày kiểm tra:
Họ tên học sinh: Lớp 9
………
………
………
Bằng số Bằng chữ
Chữ ký:
ĐỀ BÀI
S
R
O
H
O
M
O
T
P G
I
J
L
K
N
Q
Bài 2 (4 điểm):
Cho hình vẽ bên, biết Cm là tiếp tuyến tại C của
đường tròn, ·ADC = 400, AB là đường kính của
đường tròn, hãy tính
a Số đo của góc ABC
b Số đo góc AOC
c Số đo của góc ACm
d Số đo góc BAC
40 O
C
m A
D
B
Bài 3 ( 2 điểm):
Cho hình vẽ bên , biết ·MON = 1000 và R = 2cm
a Tính độ dài cung MaN
b Tính diện tích hình quạt MONaM
Bài 4 (3 điểm):
Cho ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O) Vẽ 2 đường cao AE và CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp
b) Chứng minh tứ giác AFEC nội tiếp
c) Chứng minh đường thẳng OB vuông góc với EF.
HƯỚNG DẪN CHẤM
1 là góc nội tiếp
a
M
Trang 4là góc ở tâm
là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
là góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
0.25 0.25 0.25
0.25
2 Lập luận và tính được :
= =600
= 2 = 2.600 = 1200
= = 600
= 900 - = 300
1 1 1
1
3 Độ dài cung MaN là: l = π Rn
180 =
3 , 14 3 1200
1800 = 6,28 (cm) Diện tích hình quạt là: Squat = πR2n
3600 = 3 ,14 32.1200
3600 = 9, 42(cm2)
1
1 4
H O
C n
A
F
a) + = 1800 => tứ giác BEHF nội tiếp b) = = 900 => tứ giác AFEC nội tiếp c) Qua B vẽ tiếp tuyến Bn với (O) Bn OB (1)( t/c tiếp tuyến )
Có = => Bn // EF => OB EF
1 1
1
Giáo viên
Lê Sỹ Sơn
Bài làm
Trang 5