1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT 1 TIẾT CHƯƠNG 3 HH11NC CÓ ĐÁN

2 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

uuur uuur uuur uuur AD uuur .BCuuur=uuurAD.uuurAC-uuurAB=uuurAD.uuurAC-uuurAD.uuurAB = uuurAD.. AB uuur cosuuurAD,uuurAB.. Vì tam giác ACD vuông tại A nên cosuuurAD,uuurAC=0.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH 11

Câu 1:(3đ) Cho tứ diện ABCD có AB=AC=AD=BC=BD= 2, CD=2.

Tính góc giữa 2 đường thẳng BC và AD

Câu 2: (7 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD), đáy ABCD là hình vuông Gọi AM,

AN lần lượt là đường cao của các tam giác SAB và SAD Chứng minh:

a) BC⊥(SAB)

b) SC ⊥(AMN)

c) Chứng minh MN // BD

ĐÁP ÁN

Câu 1:cos(uuurAD,uuurBC)= AD BC AD BC..

uuur uuur uuur uuur

AD

uuur

.BCuuur=uuurAD.(uuurAC-uuurAB)=uuurAD.uuurAC-uuurAD.uuurAB = uuurAD uuurAC cos(uuurAD,uuurAC) - uuurAD

AB

uuur

cos(uuurAD,uuurAB)

Vì tam giác ACD vuông tại A nên cos(uuurAD,uuurAC)=0

Nên uuurAD.uuurBC = - uuurAD uuurAB cos(uuurAD,uuurAB) = - 2 2.cos600 = -1

Vậy cos(uuurAD,BCuuur)=- 1

2 2 =-1

2 Suy ra (uuurAD,uuurBC) = 1200 Nên góc giữa 2 đường thẳng BC và AD bằng 600

Câu 2:

Vẽ hình

a) Chứng minh BC⊥(SAB)

BC AB

BC SAB

BC SA

⊥ ⇒ ⊥

⊥ 

b) Chứng minh SC ⊥(AMN)

BC ⊥ (SAB) ⇒ BC ⊥ AM (1)

AM ⊥ SB (gt) (2)

Từ (1) và (2) ta có AM ⊥ SC

Tương tự, chứng minh được AN ⊥ SC

Do đó, SC ⊥(AMN)

c) Chứng minh MN // BD:

Ta có ∆SAB và ∆SAD là hai tam giác vuông bằng nhau và có AM, AN là hai đường

cao tương ứng nên SM = SN

S

D A

M

N

Trang 2

Mặt khác, SA = SB nên

SD

SN SB

Từ đó suy ra MN // BD

Ngày đăng: 16/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w