MỤC TIÊU: 1/ Về kiến thức: - HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.. 2/ Về kĩ năng: - Có[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
1/ Về kiến thức:
- HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2/ Về kĩ năng:
- Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý, nhất là khi nhân nhiều phân số
3/ Về tư duy và thái độ:
- Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1/ Chuẩn bị của GV: Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học, chuẩn bị sẵn bảng các tính chất cơ
bản của phép nhân phân số
2/ Chuẩn bị của HS: SGK, đồ dùng học tập Xem lại tính chất cơ bản của phép nhân các số
nguyên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở, hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Ổn định lớp (1’)
Kiểm tra sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ học tập, tâm thế…)
2/ Kiểm tra bài cũ: (6’)
Hãy phát biểu các tính chất cơ bản của phép nhân các số nguyên
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Các tình chất (10’)
Phép nhân phân số
cũng có các tính chất giống
như phép nhân các số nguyên
GV giới thiệu lần lượt
các tính chất như trong SGK
HS chú ý theo dõi Ghi vào vở
1 Các tính chất:
a) Tính chất giao hoán:
a c c a
b dd b b) Tính chất kết hợp:
a c a c p
b d b d q
c) Nhân với 1:
.1 1
b bb
d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a c p a c a p
b d q b d b q
Ngày Soạn: 10/03/2014
Ngày Dạy: 12/03/2014
TIẾT 85: §11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Trang 2Hoạt động 2: Áp dụng (12’)
GV giới thiệu yêu cầu của bài
toán
Ta nhân hai phân số
nào trước là hợp lý nhất?
Ta phải chuyển hai
phân số này gần với nhau GV
giới thiệu đây là tính chất giao
hoán
Ta đưa hai phân số cần
nhân vào trong dấu ngoặc
đơn GV giới thiệu đây là tính
chất kết hợp
Rút gọn
7 15
15 7
?
Rút gọn
5 16 8
= ?
GV giới thiệu đây là
tính chất nhân với 1
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS chú ý theo dõi
HS chú ý theo dõi
7 15
15 7
= 1
5 16 8
= 10
= 10
2 Áp dụng:
7 5 15 16
15 8 7
Giải:
7 5 15 16
15 8 7
7 15 5 16
15 7 8
(giao hoán)
7 15 5 16
15 7 8
(kết hợp)
M = 1 10
M = 10 (nhân vói 1)
Hoạt động 3: Luyện tập (12’)
GV cho HS làm ?2
Câu A GV cho HS tự
làm được Câu B thì áp dụng
tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
HS làm ?2
?2: A =
7 3 11
11 41 7
=
7 11 3
11 7 41
A =
7 11 3
11 7 41
1
41 41
B =
5 13 13 4
9 28 28 9
=
13 5 4
28 9 9
B =
28 9 9
13 9
28 9
B =
1
4/ Củng cố toàn bài ( 2’)
- GV cho HS nhắc lại các tính chất của phép nhân phân số
- HS phát biểu
- Gv chốt lại kiến thức trọng tâm của bài
5/ Hướng dẫn học ở nhà và ra bài tập về nhà: (2’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài 74 đến 77
Trang 3- Chuẩn bị bài tập chu đáo để tiết sau “Luyện tập”.
V RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: