1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 89 tinh chat co ban cua phep nhan phan so

11 546 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 554 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 89: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐI.. Tính chất giao hoán: 2.. Tính chất kết hợp: 3.. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:... Tiết 89 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA P

Trang 1

Môn: SỐ HỌC 6

TRƯỜNG THCS TK

Tổ Toán

.1 1.

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

• Tính:

1 1 ).

4 3

2 5 ).

5 9

8 )5.

15

a b c

− −

Trang 3

Tiết 89

TÍNH CHẤT CƠ BẢN

CỦA PHÉP NHÂN

PHÂN SỐ

TÍNH CHẤT CƠ BẢN

CỦA PHÉP NHÂN

PHÂN SỐ

.1 1.

Trang 4

Tiết 89: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I Các tính chất:

1 Tính chất giao hoán:

2 Tính chất kết hợp:

3 Nhân với số 1:

.

.1 1.

4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép

cộng:

Trang 5

Tiết 89

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP

NHÂN PHÂN SỐ

I Các tính chất:

1 Tính chất giao hoán:

2 Tính chất kết hợp:

3 Nhân với số 1:

b d = d b

.1 1.

4 Tính chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng:

 +  = +

II Aùp dụng:

Ví dụ: Tính

7 5 15 ( 16)

15 8 7

Giải:

7 5 15 ( 16)

15 8 7

7 15 5

= −

   

=   − ÷    −  

1.( 10)

= −

10

= −

(Tính chất giao hoán )

(Tính chất kết hợp) (Nhân với số 1)

Trang 6

Tiết 89

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP

NHÂN PHÂN SỐ

I Các tính chất:

1 Tính chất giao hoán:

2 Tính chất kết hợp:

3 Nhân với số 1:

b d = d b

.1 1.

4 Tính chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng:

 +  = +

II Aùp dụng:

Tính

7 3 11

11 41 7

A = −

3 1.

41 3

41

=   ÷ 

 

=   ÷ 

=

5 13 13 4

9 28 28 9

B = − −

7 3 11

11 41 7

A = −

Giải:

?1 SGK/38

Trang 7

Tiết 89

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP

NHÂN PHÂN SỐ

I Các tính chất:

1 Tính chất giao hoán:

2 Tính chất kết hợp:

3 Nhân với số 1:

b d = d b

.1 1.

4 Tính chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng:

 +  = +

II Aùp dụng:

5 13 13 4

9 28 28 9

B = − −

13 5 4

.

28 9 9 13

.( 1) 28

13 28

=

Trang 8

Điền vào ô trống: BT 1

1 2

.( 2007).10

2007 5

A = − −

= 1

.( 2007) 2007

.10 5

1 .

5 10

9 13 9 13 9 13

13 13 13

 + − 

= 5

5

9 1 =

5 9

= 4

Trang 9

1 Kết quả của phép tính:

6

1 1 8 1 0 .

3 9 41 10

1

.

9

A

6

1 10

B C. 0 D Một kết quả khác

2 Kết quả của phép tính: 1 2 3 4 5

2 3 4 5 6

0

120

72

A

6

1

6

B

Trang 10

- Học thuộc tính chất và nắm vững

cách vận dụng các tính chất vào bài tập.

-Làm bài tập 74, 75, 76 SGK trang 39 -Làm bàt 89, 91 SBT

a Bài vừa học:

Hướng dẫn tự học

b Bài sắp học: “Luyện tập”

* Bài tập khuyến khích:

1 Tìm x biết: 4( 1 ) 3( 2 ) 0

2 Tính: 1 1 1 1

Trang 11

•Hướng dẫn bài tập 2:

•Công thức:

1 1 1 1

Ngày đăng: 08/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w