5% Nguyên nhân Phương pháp điều chê gây ra tính chất Hoàn thành clo trong PTN, trong hóa học của chuyển hóa CN Clo.. HiđrocloruaAxit clohiđric và muối clorua, luyện tập.[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 3 Môn: Hóa học - lớp 10
MA TRẬN ĐỀ
Mức đô
Nôi dung
kiến thức
Mức đô nhận thức
Công
mức cao hơn TNK
TN K Q
TL
1 Khái quát
nhóm halogen
So sánh tính chất hóa học
nguyên tô nhóm halogen
-Tính được khôi lượng các chất dùng để điều chê oxi.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ phần trăm
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 Clo
Phương pháp điều chê clo trong PTN, trong CN
Nguyên nhân gây ra tính chất hóa học của Clo.
Hoàn thành dãy chuyển hóa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ phần trăm
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 2 20%
3 3 30%
3
Hiđroclorua-Axit clohiđric
và muối clorua,
luyện tập
- Viêt PTPƯ
Tính được khôi lương các chất trong bài toán hóa học kim loại tác dụng với HCl, C M dung dịch HCl.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ phần trăm
1 1 10%
2
2 20%
3 3 30%
4 Sơ lược về hợp
chất chứa oxi
của clo
Phương pháp điều chê nước giaven, cấu tạo của nước gia ven, clorua vôi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ phần trăm
2
1 10%
2 1 10%
5 Flo - Brom -
Iôt
- Phương pháp điều chê.
-Tính chất của các axit.
- Viêt được PTHH.
- Nhận biêt dung dịch các chất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ phần trăm
2
1 10%
1 0,5 5%
1 1 10%
4 2,5 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5 25%
2
1 10%
4
4,5 45%
2
2 20%
13 10 100%
Trang 3SỞ GD & ĐT TỈNH ĐĂKNÔNG KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 3 NĂM HỌC 2013-2014 TRƯỜNG THPT DTNT ĐĂK GLONG MÔN HOÁ HỌC
Thời gian : 45 Phút
Họ và tên : lớp 10NT
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Phản ứng của clo với dung dịch NaOH ở điều kiện thường xảy ra theo phương trình nào?
Câu 2: Tính OXH của các Halogen giảm dần theo thứ tự :
Câu 3: Sô oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:
HCl
X2 KClO3 t MnO0, 2
KCl+ Y2
Công thức phân tử X2, và Y2 lần lượt là:
Câu 5: Phản ứng nào sau đây là sai :
Câu 6: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tô halogen (F, Cl, Br, I )
A Nguyên tử chỉ co khả năng thu thêm 1 electron.
B Tạo ra hợp chất liên kêt cộng hoá trị co cực với hidro.
C Có sô oxi hoá -1 trong mọi hợp chất.
D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
Câu 7 : Khí Clo trong công nghiệp được điều chê bằng phương trình nào sau đây.
Câu 8: Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF.
B TỰ LUẬN
Câu 1 (1,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nêu có)
MnO2 ⃗ (1) Cl2 ⃗ (2) HCl ⃗ (3) Cl2 ⃗ (4 ) NaClO ⃗ (5) NaCl ⃗ (6) Cl2.
Câu2 ( 1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau :
NaBr, NaCl, HCl
Câu 3 (3 điểm) Hòa tan 1,86g hỗn hợp Fe, Zn vào 500ml dung dịch HCl loãng, vừa đủ thu được 0,672
lít khí H2 (đktc).
(Biết Fe=56, Zn=65, Cl=35,5 , H=1, O=16, Mn=55)
Trang 4BÀI LÀM
Trang 5
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM – LỚP 10.
ĐIỂM Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
D
B
D
B
C
C
D
D
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
TỰ LUẬN
Câu 1 1- MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2- Cl2 + H2 (as) 2HCl
3- MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
6 – 2NaCl + 2H2O dpddcmn dpddcmn 2NaOH + Cl2 + H2
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
- Cho quỳ tím vào các mẫu thử
+ MT làm quỳ tím hóa đỏ là dd HCl
+ MT không làm đổi màu quỳ tím là dung dịch NaCl, NaBr
Cho dung dịch AgNO3 vào hai mẫu thử này, mẫu thử nào xuất hiện kêt tủa trắng
thì đó là dung dịch NaCl, kêt tủa vàng nhạt thì đó là dung dịch NaBr.
AgNO3 + NaCl NaNO3 + AgCl
AgNO3 + NaBr NaNO3 + AgBr
1,5
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Gọi x, y lần lượt là sô mol của Fe, Zn trong hỗn hợp ban đầu
nH2= 0,03 = x + y
mhh = 56x + 65y = 1,86.
Giải hệ phương trình ta có : x = 0,01
y= 0,02
mFe = 0,56 g
mZn = 1.3 g
b %mFe = 30,1%
%mZn = 69,9 %
c CMHCl = 0,12 M
1 đ
1 đ
1 đ