1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bai 10 Trung Quoc tiet 1

22 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 4,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu đặc điểm địa hình Trung Quốc: - Xác định các dãy núi Himalaya, Côn Luân, Thiên Sơn, bồn địa Tarim, Duy Ngô Nhĩ, sơn nguyên Tây Tạng.. - Xác định các đồng bằng châu thổ Đông Bắc,[r]

Trang 2

CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)

Tử Cấm Thành Vạn Lí Trường Thành

Thiên Đàn (Đàn tế trời) Lăng mộ Tần Thủy Hoàng

Trang 3

Tiết theo PPCT: 26

( TRUNG QUỐC)

Diện tích: 9572,8 nghìn km2Dân số: 1303,7 triệu người (năm 2005) Thủ đô: Bắc Kinh

Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Trang 5

Liên Bang Nga Ca-na-đa Hoa Kỳ Trung Quốc

17,1

9,57

0 10

Biểu đồ các nước có diện tích lớn hàng đầu thế giới.

? Nhận xét quy mô diện tích lãnh thổ Trung Quốc so với các nước.

Trang 6

Bản đồ các nước Châu Á

? Dựa vào bản đồ các nước Châu Á (kết hợp với hình 10.1 SGK), xác định vị trí địa lí của Trung Quốc (nằm ở khu vực, tiếp giáp, giới hạn kinh – vĩ độ).

Trang 8

Hồng Kông

Ma Cao

Ma Cao

Trang 9

Bắc Kinh Thượng Hải

Trang 11

1050 Đ

Miền

Tây

Miền Đông

Trang 12

THẢO LUẬN

Nhóm 1 Tìm hiểu đặc điểm địa hình Trung Quốc:

- Xác định các dãy núi Himalaya, Côn Luân, Thiên Sơn, bồn địa Tarim, Duy Ngô Nhĩ, sơn nguyên Tây Tạng.

- Xác định các đồng bằng châu thổ Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

? Qua đó, nhận xét sự khác biệt về địa hình miền Tây và miền Đông Trung Quốc.

Nhóm 2 Tìm hiểu đặc điểm khí hậu Trung Quốc:

Xác định các kiểu khí hậu của miền Tây và miền Đông Qua đó, nhận xét sự khác biệt

về khí hậu của miền Tây và miền Đông ở Trung Quốc.

Nhóm 3 Tìm hiểu về đặc điểm sông ngòi của Trung Quốc:

Xác định các sông chính ở Trung Quốc Qua đó, nhận xét sự khác biệt về sông ngòi ở miền Tây và miền Đông ở Trung Quốc.

Nhóm 4 Tìm hiểu tài nguyên khoáng sản của Trung Quốc:

Xác định các loại khoáng sản ở miền Tây và miền Đông Qua đó nhận xét về tài nguyên khoáng sản của Trung Quốc.

Trang 13

1050 Đ

Miền

Tây

Miền Đông

Trang 14

Các cao nguyên đồ sộ

và các bồn địa

Vùng núi thấp

và đồng bằng màu mỡ: Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

- Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp.

- Khó khăn giao thông Đông - Tây

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, mưa ít

Bắc: ôn đới gió mùa Nam: cận nhiệt đới gió mùa

- Phát triển nông nghiệp, cơ cấu đa dạng

- Lũ lụt, hạn hán

Là nơi bắt nguồn nhiều hệ thống sông lớn

Sông lớn: Trường Giang, Hoàng Hà

- Có giá trị thủy lợi, thủy điện, giao thông

Nhiều loại: than, sắt, dầu mỏ, thiếc, đồng

Kim loại màu, dầu

mỏ, khí tự nhiên, sắt, than đá

- Phát triển công nghiệp

Trang 16

STT Quốc gia Số dân

Biểu đồ cơ cấu dân số Trung Quốc

trong dân số thế giới

10 quốc gia có dân số đông nhất thế giới (năm 2005)

? Dựa vào bảng số liệu, biểu đồ và hình 10.3 SGK, nhận xét quy mô dân số của

Trung Quốc.

Trang 17

Người Mogolian

Người Choang

Người Hán

Trang 18

Một số hình ảnh các dân tộc Trung Quốc

Nêu nhận xét về thành phần dân tộc Trung Quốc?

Trang 19

Hình 10.3 Dân số Trung Quốc giai đoạn 1949 - 2005

Hình 10.4 Phân bố

dân cư Trung Quốc

Dựa vào hình 10.3, 10.4 và kiến thức SGK, nhận xét sự phân bố dân cư ở Trung

Quốc?

Trang 20

a Miền Đông Trung Quốc

.

1 Có nhiều dãy núi cao hùng vĩ, các cao nguyên đồ sộ, gây khó khăn cho giao thông

2 Khí hậu ôn đới gió mùa và cận nhiệt đới gió mùa

3 Khí hậu lục địa khắc nghiệt.

b Miền Tây Trung Quốc

4 Có các đồng bằng rộng lớn, đất đai màu

mỡ

5 Dân cư thưa thớt

6 Tập trung nhiều thành phố lớn như Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Trùng Khánh

CỦNG CỐ

2,4,6

1,3,5

Ngày đăng: 09/09/2021, 19:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w