Gv: Ta nói cách lặp trong thuật toán Tong_1a là dạng tiến và - HS: Ghi bài trong thuật toán Tong_1b là dạng lùi Gv: Để mô tả cấu trúc lặp với số lần biết trước, pascal dùng câu lệnh lặp [r]
Trang 1Bài 10 CẤU TRÚC LẶP 1)
Ngày Ngày
Gv
I MUCH ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Về kiến thức
&! nhu '(! ')* '+! trúc -./ trong 0&! " !1 toán
6 %'3
'< &3
2 Về kĩ năng
Mô -8 -./3
6 %'3
II PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1
67I
2
Tong_2a
III NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
1 Ổn định tổ chức lớp
Trang 2Câu
câu -8 6D 6& 0&! " 58 67 sau: [6
% -
O+! trúc ')* câu -8 if-then
If b> a then max:=b else max:=a;
3 bảng phân phối thời gian
gian
4 Bài mới
k. + 67 k& in ra màn hình 10 dòng 'l “Thi dua :9 n' 1/ :o ta / làm nào?
n' sinh % - ta / dùng 10 câu -8
writeln(‘Thi 6!* : n' 1/ :e_
GV:
trên thì rõ ràng là không
trình 6* ra '+! trúc 67! 4& -./9 't '( câu -8 F' 8 viêc in ra 5C dòng
6& in ra các dòng / theo
Trang 3BÀI 10 CẤU TRÚC LẶP
1.Lặp
Gv:
a> 2, xét các bài toán sau 6R
Bài toán 1: Tính và 6* 4 G! ra
màn hình
S=
a
1
100
1
2
1 1
1
a
Bài toán 2: Tính và 6* 4 G)* ra
màn hình
2
1 1
1
1
N a a
a
a
Cho 6 khi 1 0 , 0001
N
a
Gv: Hai dãy
G! '< & khi ta thay 0+ 4w 5C
giá % nào ')* a, S* mãn yêu
'(! ')* bài toán
Gv:
toán trên 6B' F' 8 sau:
- x!+ phát S 6B' gán giá %
a
1
-
giá % = , N=1, 2, 3,…
N
a
1
- HS: Ghi bài
- HS:
- HS: Ghi bài
Trang 4-./ 6 -./ - bao nhiêu -( ?
Gv:
4 thúc khi nào?
Gv:
6B' F' 8 6) 100 kR là -./
Gv:
cho cô
H bài toán 2 6B' -./ 6 -./ -
bao nhiêu -( ?
Gv:
4 thúc khi nào ?
Gv:
nhiêu Tuy nhiên
0001
,
0
N
a
Gv: -Trong
- HS % - ./ - 100 -(
- HS 6) 100 -(3
- HS % - Không 0 %' 6B'
- HS % - Q thúc khi 67! 48
6B' mãn
0001 , 0 1
N
a
Trang 5- O+! trúc -./ mô thao tác -./
và 6B' phân làm 2 - là lặp với
số lần biết trước (hữu hạn) và lặp
với số lần chưa biết trước.
Gv: k& tìm &! '+! trúc và
sang /( 2
2 Lặp với số lần biết trước và
câu lệnh for-do.
Gv: Có 2 !1 toán Tong_1a và
Tong_1b
sau:
Gv: Các em quan sát
mô
pháp -8 kê sau
Gv:
trong !1 toán
Gv: Trong !1 toán Tong_1a,
giá % N khi 0= 6(! tham gia
vòng -./ là 1 và sau 5z -( -./ N
(N=101) thì 4 thúc -./ F'
8 6) 100 -(3 1 giá %
-./ ( khi 1< N< 100 thì F' 8
-./9 sau khi -./ -( d 100 thì 4
- HS: Quan sát, tích !1 toán
Trang 6cô 0 trong !1 toán này
-p
Gv: Yêu '(! n' sinh so sánh
!1 toán Tong_1a !1 toán
Tong_1b 6& % - các câu S
sau:
- Giá % N khi 0= 6(! tham gia
vòng -./ là bao nhiêu ? sau 5z
-( -./ thì giá % cua N thay 6c
nào? Khi nào thì 4 thúc
-./p
Gv: Trong !1 toán Tong_1b
này thì
6 -./ -p
Gv: k* ra 1 xét và 4 -!1
Gv: Ta nói cách -./ trong !1
toán Tong_1a là
trong
lùi
Gv:
-( 0 %'9 pascal dùng câu
lùi sau
- HS % - 0' 2, 0' 3 và 0' 4
- HS % - Giá % N khi 0= 6(! tham gia vòng -./ là 100 và sau 5z
(N=0) thì 4 thúc -./ F' 8 6)
100 -(
- HS: 0' 2, 0' 3, 0' 4
- HS:
- HS: Ghi bài
Trang 7a) O+! trúc
*
h%^0 65\a <giá % 6(!\ to
<giá % '!:\ do <câu -8\_
VD: s:=1;
for i:=2 to 100 do
s:= s+1;
*
For ^0 65\a <giá % '!:\
downto <giá % 6(!\ do <câu
-8\_
VD: s:=1;
for i:=100 downto 2 do
s:=s+ ;
i
1
Trong 6D
- For, to, downto, do là các >
khóa
- <Biến đếm>, <giá trị đầu>
<giá trị cuối> có cùng 4&! l
6F' (Integer, byte, kí F9 lô
gic…) <giá % 6(!\ / bé
- <Câu lệnh > có & là 5C câu
-8 6 .' 5C câu -8 ghép
- HS: Ghi bài
Trang 80 65
b)
*
- B1:
- B2: Q&5 tra 67! 48 ;
65 <= gtc hay không?)
- B3: ! 67! 48 H B2
thì câu -8 sau Do 6B' F'
8 và 0 65 -( -B 1
các giá
thì thoát 4S vòng For- do và
F' 8 câu -8 sau For - do
! có)
*
- B1: ; 65 1 gtc
- B2: Q&5 tra 67! 48 ;
- B3: ! 67! 48 H B2
thì câu -8 sau Do 6B' F'
8 và 0 65 -( -B 1
các giá
thoát 4S vòng For - Do và F'
8 câu -8 sau For - Do !
có)
- HS: Ghi bài
Trang 9* Chú ý
- M: -( -./ = giá % '!: – giá
% 6(! +1
- Giá % '!: >= giá % 6(! thì
câu -8 For 5 F' 8 6B'3
Gv: Sau
6. các !1 toán Tong_1a và
Tong_1b
Gv: Các em chú ý vào sgk cô
Gv:
Gv: các em 7 nhà xem ví < 2
hôm sau cô
- HS: Ghi bài
- HS: Quan sát và thích
- HS:
- HS:
IV Củng cố, dặn dò
1 Củng cố.
- Bài hôm nay cô
For- Do Các em '( =5 '=' cú pháp- cách d' làm 8' ')* câu -8 For- Do
- Cú pháp và cách
2 Bài tập về nhà.
Các em 7 nhà làm các bài 1/ trong sgk và các bài 1/ trong SBT ( 3.29, 3.31, 3.33) và 6n' %' /( 3- Lặp với số lần chưa biết trước và câu lệnh
Trang 10S1:= 1+3+5+7+…+(2*n+1).
S2:= 13+23+33+…+n3
XÉT O GIÁO VIÊN ]
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
...a
Gv: -Trong
- HS % - ./ - 100 -(
- HS 6) 100 -( 3
- HS % - Không 0 %'' 6B''
- HS % - Q thúc 67! 48
6B''...
1
- HS: Ghi
- HS:
- HS: Ghi
Trang 4-. / 6 -. / - -( ?
Gv:
4... 5
- O+! trúc -. / mô thao tác -. /
và 6B'' phân làm - lặp với
số lần biết trước (hữu hạn) lặp
với số lần chưa