1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng cắt kim loại

18 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 587,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để ph ơng pháp gia công gia công cắt gọt đạt năng suất cao, giá thành hạ và chất l ợng đạt yêu cầu cần phải hiểu biết sâu sắc những quy luật cơ bản của quá trình cắt gọt, trên cơ sở đó

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

BÀI GIẢNG

CẮT KIM LOẠI

Trang 2

Mở ĐầU

Cắt kim loại là vừa là học phần Cơ sở vừa là học phần chuyên môn trong ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Để ph ơng pháp gia công gia công cắt gọt đạt năng suất cao, giá thành hạ

và chất l ợng đạt yêu cầu cần phải hiểu biết sâu sắc những quy luật cơ bản của quá trình cắt gọt, trên cơ sở đó có thể điều khiển đ ợc những hiện t ợng xảy ra trong vùng cắt và lựa chọn đ

ợc thông số công nghệ tối u

Bài giảng này đ ợc biên soạn cùng với ''Ngân hàng đề thi Cắt kim loại để giúp cho các giảng viên và sinh viên Khoa Cơ

khí - động lực của Tr ờng Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp

có đủ tài liệu để giảng dạy, học tập, ôn luyện và kiểm tra nhằm đạt chất l ợng cao

Trang 3

NỘI DUNG HỌC PHẦN CẮT KIM LOẠI

Chươngư1.ưTHÔNGưSốưHìNHưHọCưCủAưdaoưVàưLớPưCắT

Chươngư2.ưVậtưliệuưlàmưdaoư

Chươngư3.ưCơưsởưvậtưlýưcủaưquáưtrìnhưcắtưkimưloại

Chươngư4.ưTiệnưkimưloạiư

Chươngư5.ưbàoưvàưxọcư

Chươngư6.ưKhoanưvàưdoaư

Chươngư7.ưPhayưkimưloạiư

Chươngư8.ưDAOưTRU Tư Ố

Chươngư9.ưDAOưGIAưCÔNGưRENư

Chươngư10.ưDAOưGIAưCÔNGưBáNHưRĂNG

Chươngư11.ưMàIưkimưloạiư

Trang 4

TÀI LIỆU CHÍNH:

1 Bài giảng: Cắt kim loại - Trường ĐH KT KT CN

Th.S NguyÔn Ých Th«ng- NguyÔn TiÕn Dòng

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

1 Nguyên lý Cắt kim loại - ĐH Bách khoa Hà Nội

2 Bài giảng Cắt kim loại - Trường ĐH KT Thái nguyên

3 Thiết kế dụng cụ Cắt kim loại - ĐH Bách khoa Hà Nội

TÀI LI U H C T P Ệ Ọ Ậ

Trang 5

 Mục đích :

Trình bày các khái niệm cơ bản về dụng cụ cắt

kim loại để làm cơ sở cho các ch ơng sau

Nắm đ ợc các khái niệm cơ bản về chuyển động

cắt, về phôi, về các thông số hình học chủ yếu của dao và lớp cắt

Chươngư1.ưTHÔNGưSốưHèNHưưHọCưCủAưdaoư&ưLớPưCắT

Trang 6

1.1 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

a, Chuyển động cắt chính: Là chuyển động cơ bản để tạo ra phoi trong quá trình cắt

Chuyển động cắt chính có thể là chuyển động quay tròn ( nh trong tr ờng hợp tiện, phay, khoan, mài .) hoặc chuyển

động thẳng ( nh ở bào, xọc )

1.1.1.Các chuyển động trong quá trình cắt

b, Chuyển động chạy dao: Là chuyển động nhằm duy trì quá trình cắt

Chuyển động chạy dao có thể là chuyển động liên tục (nh tiện, khoan, doa.) hay gián đoạn (bào, xọc) cũng có thể là chuyển

động quay tròn hoặc chuyển động thẳng

SLIDE 5

Trang 7

- Chuyển động cắt chính kết hợp với chuyển động chạy dao tạo

ra quỹ đạo chuyển động của dụng cụ cắt Ví dụ: đ ờng xoắn ốc

nh khi tiện ngoài

c, Các chuyển động phụ: Đó là các chuyển động tiến, lùi

dao, chuyển động vi sai, bao hình, phân độ

Hình 1.1 Các chuyển động trong gia công tiện và phay

Trang 8

a, Bề mặt ch a gia công (1): Là bề mặt của phôi mà trên đó một

lớp kim loại sẽ đ ợc cắt đi

b, Bề mặt đã gia công (3) : Là bề mặt của phôi mà trên đó một lớp kim loại đã đ ợc cắt đi tạo thành phoi

c, Bề mặt đang gia công (2): Là bề mặt của phôi nối tiếp giữa bề mặt ch a gia công và bề mặt đã gia công Nh vậy trong quá trình gia công bề mặt đang gia công luôn luôn tiếp xúc với l ỡi cắt của

dao

SLIDE 7

1.1.2.Các bề mặt hình thành trên phôi

Hình 1.2 Tiện ngoài

Trang 9

1.1.3 Các bề mặt hình thành trên dao ( Tools) :

a, Mặt tr ớc: Là bề mặt của dao mà theo đó phoi thoát ra trong

quá trình cắt

Hình 1.3: Dao tiện ngoài đầu thẳng

Trang 10

b, Mặt sau chính :

Là bề mặt của dao đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết

c, Mặt sau phụ:

Là bề mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết

d, L ỡi cắt chính:

 Là giao tuyến của mặt tr ớc và mặt sau chính l ỡi cắt chính giữ nhiệm vụ chủ yếu trong quá trình cắt

e, L ỡi cắt phụ:

Là giao tuyến của mặt tr ớc và mặt sau phụ, l ỡi cắt phụ cũng tham gia một phần trong quá trình cắt.

Trang 11

Chó ý: - Dao c¾t kim lo¹i cã thÓ cã mét hoÆc nhiÒu l ìi c¾t phô

- L ìi c¾t chÝnh vµ l ìi c¾t phô c¾t nhau t¹o thµnh mòi dao Mòi dao vÒ lý thuyÕt lµ mét ®iÓm nh ng thùc tÕ th êng lµ mét

®o¹n cong.

- C¸c bÒ mÆt trªn ph¼ng th× c¸c l ìi c¾t th¼ng C¸c bÒ mÆt trªn cong th× c¸c l ìi c¾t còng cong

Trang 12

1.1.4.Các mặt toạ độ:

SLIDE 10

Hình 1.4: Các mặt toạ độ

Trang 13

a, Mặt cắt - P : Mặt cắt của một điểm tại l ỡi cắt chính là mặt phẳng đ ợc tạo thành bởi l ỡi cắt chính và véc- tơ tốc độ cắt tại

điểm mà ta đang xét

b, Mặt đáy : Mặt đáy là mặt phẳng vuông góc với vec-tơ tốc độ cắt tại điểm đang xét ( do đó mặt đáy luôn luôn vuông góc với mặt phẳng cắt )

c, Tiết diện chính: Là hình thu đ ợc khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của l ỡi cắt chính trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ của l ỡi cắt chính.

d, Tiết diện phụ: Là hình thu đ ợc khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của l ỡi cắt phụ trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ của l ỡi cắt phụ.

Các góc của dao đ ợc đo trong hai tiết diện nói trên Trong tiết diện chính ta có các góc chính, trong tiết diện phụ ta có các góc phụ.

Trang 14

1.1.5.Các thông số hình học của dao ở trạng thái tĩnh :

SLIDE 13

a, Góc tr ớc γ của một điểm của l ỡi cắt chính là góc gồm giữa mặt tr ớc và mặt đáy đo trong tiết diện chính tại điểm mà ta

đang xét

b, Góc sau chính α của một điểm của l ỡi cắt chính là góc gồm giữa mặt cắt và mặt sau chính đo trong tiết diện chính tại điểm

mà ta đang xét

c, Góc sắc β của một điểm của l ỡi cắt chính là góc gồm giữa mặt

tr ớc và mặt sau chính đo trong tiết diện chính tại điểm mà ta

đang xét

d, Góc cắt δ của một điểm của l ỡi cắt chính là góc gồm giữa mặt

tr ớc và mặt cắt đo trong tiết diện chính tại điểm mà ta đang xét

Ta có quan hệ sau :

α + β + γ = 900

δ + γ = 900

Trang 15

H×nh 1.5: C¸c th«ng sè h×nh häc cña dao ë tr¹ng th¸i tÜnh

Trang 16

e, Góc nghiêng chính ϕ là góc hợp bởi hình chiếu của l ỡi cắt chính trên mặt đáy và h ớng chạy dao.

f, Góc nghiêng phụ ϕ1 là góc hợp bởi hình chiếu của l ỡi cắt phụ trên mặt đáy và h ớng chạy dao.

SLIDE 14

g, Góc mũi dao ε là góc hợp bởi giữa hình chiếu của l ỡi cắt chính và l ỡi cắt phụ trên mặt đáy

Nh vậy : ϕ + ε + ϕ1 = 1800

h, Bán kính mũi dao r giữ cho mũi dao không bị mẻ và bề mặt gia công có độ nhẵn bóng cao

i, Góc nâng của l ỡi cắt chính λ: Là góc hợp bởi l ỡi cắt chính

và pháp tuyến của véc tơ tốc độ cắt

Trang 17

H×nh 1.6: C¸c lo¹i gãc λ

Tải bản FULL (36 trang): https://bit.ly/3xOKZ8m

Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net

Trang 18

1.1.6 C¸c th«ng sè h×nh häc cña dao ë tiÕt diÖn däc vµ ngang:

SLIDE 16

§Ó mµi s¾c vµ mµi l¹i dao ta cÇn ph¶i biÕt trÞ sè c¸c gãc cña dao trong tiÕt diÖn däc YY vµ tiÕt diÖn ngang XX MÆt kh¸c trÞ

sè cña c¸c gãc trong c¸c tiÕt diÖn nãi trªn còng cßn cÇn khi nghiªn cøu mét sè hiÖn t îng kh¸c trong qu¸ tr×nh c¾t

X-X

x

ϕ

γ

Y-Y

X

Y

X

Y

α

α y x

y

γ

H×nh 1.7: C¸c gãc cña dao trong tiÕt diÖn XX vµ tiÕt diÖn YY

3879039

Ngày đăng: 09/09/2021, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN