Trong các xương sọ, chỉ có xương hàm dưới là cử động được A.. Mào trán nằm trước lỗ tịt và rãnh xoang dọc trên ở mặt trong xương trán A.. Ở dưới các thần kinh III, IV trước khi đi qua kh
Trang 1CƠ XƯƠNG KHỚP CỦA ĐẦU
1 388
2 Xương sọ, trừ
A Gồm 22 xương nằm ở đầu trên cột sống
B Hộp sọ gồm 8 xương tạo nên
C Xương mặt gồm 14 xương tạo nên
D Xương bướm, xương sàng cấu tạo nên hộp sọ
3 Trong các xương sọ, chỉ có xương hàm dưới là cử động được
A Đúng
B Sai
4 Hai xoang trán nằm ở phần nào của xương trán
A Phần trai trán
B Phần ổ mắt
5 Lỗ trên ổ mắt nằm ở phần ngoài bờ trên ổ mắt
A Đúng
B Sai
6 Mào trán nằm trước lỗ tịt và rãnh xoang dọc trên ở mặt trong xương trán
A Đúng
B Sai
7 Ở phía trước trong ổ mắt là
A Hõm ròng rọc
B Hố tuyến lệ
C Khuyết sàng
8 Hõm ròng rọc ở ổ mắt cho cơ nào bám
A Cơ chéo trên
B Cơ chéo dưới
9 Xương đỉnh tiếp khớp với xương chẩm ở đường khớp có tên
A Đường khớp dọc
B Đường khớp vành
C Đường khớp lambda
D Đường khớp trai
10 Xương thái dương
A Không tiếp khớp với xương bướm
Đúng Sai
B Do hai phần tạo nên : phần đá, phần trai
Đúng Sai
11 389
12 Đường đi, liên quan của thần kinh mắt
A Từ bờ trước của hạch sinh ba, nó đi qua thành trong xoang tĩnh mạch hang
B Ở dưới các thần kinh III, IV trước khi đi qua khe ổ mắt trên
C Đi qua khe ổ mắt dưới
13 Thần kinh mắt chia thành 3 nhánh tận : thần kinh trán, thần kinh lệ, thần kinh mũi mi
A Đúng
B Sai
14 Thần kinh lệ tiếp nối với thần kinh gò má của thần kinh hàm trên
A Đúng
Trang 2B Sai
15 339
16 390
17 Phần đá xương thái dương
A Có hình tháp tam giác ba mặt : mặt trước, mặt sau, mặt dưới
Đúng Sai
B Chứa : tai giữa, tai trong, ống cho động mạch cảnh trong và thần kinh mặt đi qua
Đúng Sai
C Ở mặt dưới, ống động mạch cảnh trong ở ngoài và sau mỏm chũm
Đúng Sai
D Ở mặt dưới, mỏm châm ở sau mỏm chũm
Đúng Sai
E Nền phần đá hướng ra ngoài và ra sau
Đúng Sai
F Lỗ châm chũm là nơi đi ra khỏi sọ của thần kinh sinh ba
Đúng Sai
G Lỗ ống tai trong là nơi đi ra của thần kinh VII, VIII
Đúng Sai
H Ở mặt trước, từ trong ra ngoài : ấn thần kinh ba, lồi cung, trần hòm nhĩ
Đúng Sai
I Bờ sau phần đá cùng với xương chẩm giới hạn nên lỗ động mạch cảnh, nơi đi qua của động mạch cảnh trong và bốn thần kinh sọ cuối
Đúng Sai
18 397
19 Các lỗ ở nền sọ theo thứ tự từ trước ra sau
A Lổ tròn, lỗ bầu dục, lỗ rách, lỗ gai, lỗ ống tai trong, lỗ tĩnh mạch cảnh, lỗ lớn xương chẩm
B Lổ tròn, lỗ bầu dục, lỗ rách, ống tai trong, lỗ gai, lỗ tĩnh mạch cảnh, lỗ lớn xương chẩm 20