XƯƠNG VÀ KHỚP CỦA CHI TRÊN1.. Chỏm xương cánh tay B.. Rãnh thần kinh quay G.. Khuyết trụ của xương quay – mặt khớp xương thuyền, xương nguyệt – mỏm châm quay – củ lưng – rãnh cho gân c
Trang 1XƯƠNG VÀ KHỚP CỦA CHI TRÊN
1 415
2 Xương cánh tay
A Chỏm xương cánh tay
B Cổ giải phẫu
C Củ lớn, củ bé : bốn cơ đai xoay – rãnh gian củ : đầu dài gân cơ nhị đầu
D Cổ phẫu thuật
E Lồi củ delta
F Rãnh thần kinh quay
G Mỏm trên lồi cầu ngoài – hố quay – hố vẹt – mỏm trên lồi cầu trong
H Chỏm con – ròng rọc
I Hố khuỷu
3 Xương quay
A Chỏm xương quay : vành khớp – hõm khớp ( chỏm con )
B Cổ xương quay
C Bờ gian cốt, bờ trước, bờ sau – lồi củ quay
D Khuyết trụ của xương quay – mặt khớp ( xương thuyền, xương nguyệt ) – mỏm châm quay – củ lưng – rãnh cho gân cơ duỗi
E Mỏm trâm quay thấp hơn mỏm trâm trụ
4 Xương trụ
A Khuyết ròng rọc : mặt trên mỏm vẹt + mặt trước mòm khuỷu
B Mào cơ ngửa : bờ sau hố dưới khuyết quay
C Lồi củ trụ : gờ ở mặt trước mỏm vẹt, cho cơ cánh tay bám
D Mỏm trâm trụ : đối diện với khuyết trụ của xương quay
5 418