Cho hình chóp đều có góc giữa mỗi mặt bên và mặt đáy bằng 60 . Kí hiệu S S lần lượt là diện tích 1, 2 đáy, diện tích xung quanh của hình chóp.. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có các
Trang 11 Cho hai tứ diện ABCD và AB C D Hai tứ diện đó có cùng trọng tâm khi và chỉ khi
A Hai tam giác BCD và B C D có cùng trọng tâm
B Hai tam giác BCD và B C D có cùng tâm đường tròn ngoại tiếp
C Hai tam giác BCD và B C D có cùng tâm đường tròn nội tiếp
D Hai tam giác BCD và B C D có cùng trực tâm
2 Với hai mặt phẳng P và mặt phẳng Q thì
A Góc giữa P và Q là góc nhọn
B Góc giữa P và Q bằng góc giữa P và R nên Q // R hay Q trùng với R
C Góc giữa P và Q bằng góc giữa P và R thì Q // R
D Góc giữa P và Q thuộc 0 ;180
3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SA SC SB SD ; Gọi d và d lần lượt
là giao tuyến của các cặp mặt phẳng SAB và SCD ; SAD và SBC Gọi O là giao điểm của
AC và BD Tính góc giữa SO và mp d d ;
A 30 B 45 C 60 D 90
4 Cho tứ diện ABCD có CD 2, các cạnh còn lại bằng 1 Tính góc giữa hai đường thẳng AC và
BD
A 30 B 45 C 60 D 90
5 Cho hình chóp đều có góc giữa mỗi mặt bên và mặt đáy bằng 60 Kí hiệu S S lần lượt là diện tích 1, 2 đáy, diện tích xung quanh của hình chóp Khi đó:
A 2
1
2
S
1
2
S
1
1
S
1
1 2
S
S
6 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các cạnh đáy bằng 1 Góc giữa mỗi mặt phẳng chứa mặt bên
và mặt đáy là mà tan 2 Khi đó:
A Hình chóp có tất cả các cạnh bằng 1
B Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60
C Chiều cao của hình chóp bằng 2
D Khoảng cách từ đỉnh A đến SC bằng 3
7 Cho tứ diện OABC có OA OB OC 1,AOB 60 ,BOC 90 ,COA120 Tính góc giữa
ABC và OBC
A 60 B 45 C 30 D 90
Trang 28 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC cân tại B AB, góc ở đáy bằng 30 ,1, SAABC,
3
2
SA Tính góc giữa mp SBC và mp ABC
A 30 B 45 C 60 D 90
9 Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2 Gọi C là trung điểm của 1 CC Tính cô-sin góc giữa hai đường thẳng BC và A B1
A cos 2
4
B cos 2
6
C cos 2
8
D cos 1
3
10 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 1, ABC120 , SCABC, 6
2
SC Tính góc giữa hai mặt phẳng SAD và SAB
A 30 B 45 C 60 D 90
11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật mà AB 2AD SA, ABC Gọi M là trung điểm của AB Tính góc giữa SAC và SDM
A 90 B 45 C 60 D 30
12 Cho tứ diện OABC có 90 ,AOB 60 ,AOC BOC OC1,OA OB Tính cos2 với góc
là góc giữa hai mặt phẳng OAC và OBC
A cos 1
3
B cos 1
3
C cos 1
6
D cos 1
6
13 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 1 Gọi P là mặt phẳng đi qua trung điểm A 1 của AB và vuông góc với AC Biết P cắt hình lập phương theo thiết diện là hình H Diện tích của H là
3
3 8
14 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SAB ABC SAB là tam giác cân tại ,S cạnh bên SC tạo với đáy góc thỏa mãn tan Tính độ dài đường cao của hình chóp 2
đó
A 5
5
5
15 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật, BC1, AB2,SAB là tam giác cân tại ,S
3,
SA SAB ABC Tính d SB AD ,
A 4 2
2 2.
2.
5 2. 3
Trang 316 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SAB ABC, SAB là tam giác cân tại ,S góc giữa SC và mp ABC bằng 30 Tính d B SCD ;
A 85
85
85
2 85 17
17 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, BAD120 , SAABCD, góc giữa
SC và ABC bằng 45 Tính d BD SC ;
2
2 6
18 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a BC , 2 ,a SAABCD và SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng
A 6
2
a
B 2 3
a
C 2
a
D 3 a
19 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 1 Gọi I là giao điểm của A C và B D Tính
d I A BD
A 3
2 3
4 3 3
20 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, ABC120 , 3,
2
SA SC SB SD Tính d A SCD ;
6.
6. 4
21 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh cùng bằng 1 Gọi A B lần lượt là trung điểm của 1, 1 AA và
BB Tính d B A CB 1, 1
A 3
3.
22 Cho hình chóp S ABCD có SD 2, các cạnh còn lại đều bằng 1 Tính độ dài đường cao của hình chóp
6. 3
23 Cho hình lập phương ABCD A B C D có tâm O Gọi I là tâm của hình vuông A B C D và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI mà 1
2
OM MI Khi đó cô-sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng MC D và
MAB bằng
A 6 13
7 85.
6 85.
17 13. 65
Trang 424 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB1,BC các cạnh bên cùng bằng 2,
2 Gọi ,E F lần lượt là trung điểm của BC AD, và I là trung điểm của AB Tính d EF SI ,
A 21
21
21
2 21 3
25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, A 60 , SA SC SB SD , , đường cao của hình chóp bằng 1 Tính d AB SM với M là trung điểm của , CD
A 2 57
57
57
57 6
26 Cho hình lăng trụ ABC A B C có ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, hình chiếu của A lên
mp A B C là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C góc giữa , mp AB C và mặt đáy của lăng
trụ bằng 60 Tính d AA B C ,
A 2 7
3 7
7
2 7 14
27 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có các kích thước bằng 1, 2, 3 Tính d C ,A BD
A 2
4
8
12 7
28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SAABCD và SA Tính 1 khoảng cách từ trọng tâm G của SAB đến mp SCD
2 2
2 6
29 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng 1 Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,
BC A C Tính d MN AB ,
A 3 3
3
3
30 Cho tứ diện ABCD có CD 2, các cạnh còn lại bằng 1 Gọi M N lần lượt là trung điểm của AD ,
và BC Độ dài đoạn thẳng MN bằng
A 3
2 3
3
2 2 3
31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 1, 120 , ABC SCABC, 6
2
SC Tính cô-sin góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC
A 2
2
3
6 3
Trang 5ĐÁP ÁN – TỔNG ÔN 07 – GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH
31D
Câu 16
16 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SAB ABC, SAB là tam giác cân tại ,S góc giữa SC và mp ABC bằng 30 Tính d B SCD ;
A 85
85
85
2 85 17 Chọn B
Gọi H là hình chiếu của S xuống AB Vì SAB cân tại SSH AB
Vì SAB ABCSH ABCD Do đó góc giữa SC và mp ABC bằng 30 SCH
Vì BH//SCD d B SCD , d H SCD , 2xy 2 ,
với
15
; 6
x y d H CD , 1
Do đó 85
17
d B SCD
Câu 17
17 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, BAD120 , SAABCD, góc giữa
SC và ABC bằng 45 Tính d BD SC ;
2
2 6 Chọn C
Dễ thấy BDSAC Kẻ OH SC AK; SC H K SC ,
Ta có OH là đường vuông góc chung của BD và SC và theo định lý Talet: ,
AS AC
SC
Câu 18
18 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a BC , 2 ,a SAABCD và SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng
A 6
2
a
B 2 3
a
C 2
a
D 3 a Chọn B
Trang 6Kẻ tia Bx AC// SBx chứa SB và song song với AC Do đó d AC SB , d A SBx ,
Việc tìm d A SBx là tìm khoảng cách từ chân đường vuông góc tới mặt bên, ta có ,
, 2xy 2 ,
d A SBx
5
x SA y d A Bx d B AC suy ra , 2.
3
d A SBx Câu 19
19 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 1 Gọi I là giao điểm của A C và B D Tính
d I A BD
A 3
2 3
4 3 3 Chọn A
Gọi J là tâm của hình vuông ABCD Tứ giác AJIA là hình chữ nhật nên AI cắt A J tại trung điểm của mỗi đường Do đó d I A BD , d A A BD ,
Tứ diện ABDA là tứ diện vuông có các cạnh ABAD AA nên 1
2
3
Câu 20
20 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, ABC120 , 3,
2
SA SC SB SD Tính d A SCD ;
6
6 4 Chọn C
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD Ta có d A SCD , 2d O SCD ,
Từ giả thiết SA SC SOAC SB SD; SOBD, do đó SOABCD
SO SC OC
Xét tứ diện OSCD là tứ diện vuông tại ,O nên
2
6
Do đó , 6.
3
d A SCD
Câu 21
21 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh cùng bằng 1 Gọi A B lần lượt là trung điểm của 1, 1 AA và
BB Tính d B A CB 1, 1
Trang 7A 3.
3.
Chọn A
Từ giả thiết, dễ thấy A B1 //AB1A B1 //ACB1
Do đó d B A CB 1, 1d B ACB , 1 d B ACB , 1
Việc tìm d B ACB , 1 là tìm khoảng cách từ chân đường vuông góc (hạ từ B xuống mặt bên 1
ACB ) nên 1 d B ACB , 1 2xy 2 ,
x BB y d B AC suy ra 3
4
d Câu 22
22 Cho hình chóp S ABCD có SD 2, các cạnh còn lại đều bằng 1 Tính độ dài đường cao của hình chóp
6 3 Chọn D
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD Gọi M là trung điểm của SD
Dễ thấy ACSBD (do ACSO và AC BD) nên SBD ABCD, do đó
d S ABCD d S BD
Ta có SAD vuông cân tại AAM SD Lại có ACSDSDAMCSDMO
Mà MO là đường trung bình của SBDMO SB// Do đó SDSB
Vậy SBD vuông tại ,S có 1; 2 12 12 12 1 1 3
Câu 23
23 Cho hình lập phương ABCD A B C D có tâm O Gọi I là tâm của hình vuông A B C D và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI mà 1
2
OM MI Khi đó cô-sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng MC D và
MAB bằng
A 6 13
7 85.
6 85.
17 13. 65 Chọn D
Gọi J là tâm của hình vuông ABCD Gọi E F lần lượt là trung điểm của , AB và C D
Hiển nhiên AB C D// mà , ME AB g MAB , MC D g ME MF ,
Không mất tính tổng quát, giả sử MO 1 MI2,MJ4,JE3;IF 3
Từ đó ta có ME MJ2JE2 5;MF MI2IF2 13;EF6 2
Trang 8Áp dụng định lý cos cho MEF: cos 2 2 2 17 13.
EMF
ME MF
Bài tập tương tự
Bài toán: Cho hình lập phương ABCD A B C D có tâm O Gọi I là tâm của hình vuông A B C D
và M là trung điểm của OI Khi đó cô-sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng MC D và MAB bằng
A 6 13
7 85.
6 85.
7 65. 65 Chọn D
Gọi J là tâm của hình vuông ABCD Gọi E F lần lượt là trung điểm của , AB và C D
Hiển nhiên AB C D// mà , ME AB g MAB , MC D g ME MF ,
Không mất tính tổng quát, giả sử MIMO từ đó dễ dàng tính được 1, ME OJ2JE2 13;
MF MI IF và EF4 2 nên áp dụng định lý cos trong MEF:
EMF
Câu 24
24 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB1,BC các cạnh bên cùng bằng 2,
2 Gọi ,E F lần lượt là trung điểm của BC AD, và I là trung điểm của AB Tính d EF SI ,
A 21
21
21
2 21 3 Chọn B
Gọi O là giao điểm của AC và BD vì , SA SB SC SD SOABCD
SO SD OD
7
Câu 25
25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, A 60 , SA SC SB SD , , đường cao của hình chóp bằng 1 Tính d AB SM với M là trung điểm của , CD
A 2 57
57
57
57 6 Chọn A
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD Từ giả thiết SA SC SOAC SB SD; SOBD
Do đó SOABCD
Trang 9Tứ diện OSCD là tứ diện vuông tại ,O có 3; 1
OC OD nên
2
3
19
d O SCD
19
d AB SM
Câu 26
26 Cho hình lăng trụ ABC A B C có ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, hình chiếu của A lên
mp A B C là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C góc giữa , mp AB C và mặt đáy của lăng
trụ bằng 60 Tính d AA B C ,
A 2 7
3 7.
7.
2 7. 14 Chọn B
Gọi M là trung điểm của B C ta có , B C A M B C AA M
B C AO
MH là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng AA và B C Kẻ OK AA K AA
Dễ thấy g AB C , A B C AMO mà 60 , 3 1
Ta có
7
OA OA OK
Câu 27
27 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có các kích thước bằng 1, 2, 3 Tính d C ,A BD
A 2
4.
8.
12. 7 Chọn D
Gọi O là giao điểm của AC và BD I là giao điểm của A O, và AC
Ta có C I A C 2 d C ;A BD 2d A A BD ;
Vì tứ diện AA BD là tứ diện vuông nên
2
Suy ra ; 12.
7
d C A BD
Câu 28
28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SAABCD và SA Tính 1 khoảng cách từ trọng tâm G của SAB đến mp SCD
Trang 10A 2 B 2.
2 2.
2. 6 Chọn B
Gọi M là trung điểm của AB ta có , ; ; 2 ;
3
GS
MS
Mà AM CD nên // d M SCD ; d A SCD ; 2xy 2 ,
với
x SA
d A SCD
y d A CD
Câu 29
29 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng 1 Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,
BC A C Tính d MN AB ,
A 3 3
3
3
Chọn C
Gọi P là trung điểm của A B Từ giả thiết ta có //1 //
2
NP BM
hình bình hành, do đó MN BP// MN//ABB A
d MN AB d M ABB A d C ABB A d C AB
Câu 30
30 Cho tứ diện ABCD có CD 2, các cạnh còn lại bằng 1 Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AD
và BC Độ dài đoạn thẳng MN bằng
A 3
2 3.
3.
2 2. 3 Chọn A
Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của CA và CD
Ta có: AC AD CD AQ CD ABQ CD AB
Dễ thấy
//
MP CD
//
NP AB
(Đường trung bình)
Trang 11Câu 31
31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 1, ABC120 , SCABC, 6
2
SC Tính cô-sin góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC
A 2
2
3
6 3 Chọn D
Gọi là giao tuyến của SAD và SBC Vì AD BC// //AD
Gọi góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC là , ta có:
; sin
;
d C SAD
d C
(kĩ năng tìm góc qua khoảng cách)
Lại có d C SAD ; 2xy 2
6 2
3
;
2
x SC
y d C AD
(tìm khoảng cách từ chân đường vuông
góc tới mặt bên), nên ; 2
2
2
d C CS
d C SAD
d C