1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thầy đỗ văn đức tổng ôn góc và khoảng cách

11 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp đều có góc giữa mỗi mặt bên và mặt đáy bằng 60 . Kí hiệu S S lần lượt là diện tích 1, 2 đáy, diện tích xung quanh của hình chóp.. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có các

Trang 1

1 Cho hai tứ diện ABCD và AB C D   Hai tứ diện đó có cùng trọng tâm khi và chỉ khi

A Hai tam giác BCD và B C D   có cùng trọng tâm

B Hai tam giác BCD và B C D   có cùng tâm đường tròn ngoại tiếp

C Hai tam giác BCD và B C D   có cùng tâm đường tròn nội tiếp

D Hai tam giác BCD và B C D   có cùng trực tâm

2 Với hai mặt phẳng  P và mặt phẳng  Q thì

A Góc giữa  P và  Q là góc nhọn

B Góc giữa  P và  Q bằng góc giữa  P và  R nên    Q // R hay  Q trùng với  R

C Góc giữa  P và  Q bằng góc giữa  P và  R thì    Q // R

D Góc giữa  P và  Q thuộc 0 ;180  

3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SA SC SB SD ;  Gọi d và d lần lượt

là giao tuyến của các cặp mặt phẳng SAB và  SCD ; SAD và  SBC Gọi O là giao điểm của 

AC và BD Tính góc giữa SO và mp d d  ; 

A 30  B 45  C 60  D 90 

4 Cho tứ diện ABCD có CD 2, các cạnh còn lại bằng 1 Tính góc giữa hai đường thẳng AC và

BD

A 30  B 45  C 60  D 90 

5 Cho hình chóp đều có góc giữa mỗi mặt bên và mặt đáy bằng 60  Kí hiệu S S lần lượt là diện tích 1, 2 đáy, diện tích xung quanh của hình chóp Khi đó:

A 2

1

2

S

1

2

S

1

1

S

1

1 2

S

S 

6 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các cạnh đáy bằng 1 Góc giữa mỗi mặt phẳng chứa mặt bên

và mặt đáy là  mà tan 2 Khi đó:

A Hình chóp có tất cả các cạnh bằng 1

B Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60 

C Chiều cao của hình chóp bằng 2

D Khoảng cách từ đỉnh A đến SC bằng 3

7 Cho tứ diện OABC có OA OB OC  1,AOB 60 ,BOC 90 ,COA120  Tính góc giữa

ABC và  OBC 

A 60  B 45  C 30  D 90 

Trang 2

8 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC cân tại B AB,  góc ở đáy bằng 30 ,1,  SAABC,

3

2

SA Tính góc giữa mp SBC và   mp ABC  

A 30  B 45  C 60  D 90 

9 Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2 Gọi C là trung điểm của 1 CC Tính cô-sin góc  giữa hai đường thẳng BC và A B1  

A cos 2

4

 B cos 2

6

  C cos 2

8

 D cos 1

3



10 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 1, ABC120 , SCABC, 6

2

SC Tính góc giữa hai mặt phẳng SAD và  SAB 

A 30  B 45  C 60  D 90 

11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật mà AB 2AD SA, ABC Gọi M là trung điểm của AB Tính góc giữa SAC và  SDM 

A 90  B 45  C 60  D 30 

12 Cho tứ diện OABC có  90 ,AOB    60 ,AOC BOC   OC1,OA OB  Tính cos2  với góc 

là góc giữa hai mặt phẳng OAC và  OBC 

A cos 1

3

  B cos 1

3

  C cos 1

6

 D cos 1

6



13 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 1 Gọi  P là mặt phẳng đi qua trung điểm A 1 của AB và vuông góc với AC Biết  P cắt hình lập phương theo thiết diện là hình  H Diện tích của  H là

3

3 8

14 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SAB  ABC SAB là tam giác cân tại ,S cạnh bên SC tạo với đáy góc  thỏa mãn tan Tính độ dài đường cao của hình chóp 2

đó

A 5

5

5

15 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật, BC1, AB2,SAB là tam giác cân tại ,S

3,

SA SAB  ABC Tính d SB AD  , 

A 4 2

2 2.

2.

5 2. 3

Trang 3

16 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SAB  ABC, SAB là tam giác cân tại ,S góc giữa SC và mp ABC bằng 30    Tính d B SCD  ;  

A 85

85

85

2 85 17

17 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, BAD120 , SAABCD, góc giữa

SC và ABC bằng 45   Tính d BD SC  ; 

2

2 6

18 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a BC , 2 ,a SAABCD và SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng

A 6

2

a

B 2 3

a

C 2

a

D 3 a

19 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 1 Gọi I là giao điểm của A C  và B D  Tính

d I A BD

A 3

2 3

4 3 3

20 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, ABC120 , 3,

2

SA SC  SB SD Tính d A SCD  ;  

6.

6. 4

21 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh cùng bằng 1 Gọi A B lần lượt là trung điểm của 1, 1 AA và

BB Tính d B A CB  1, 1

A 3

3.

22 Cho hình chóp S ABCD có SD 2, các cạnh còn lại đều bằng 1 Tính độ dài đường cao của hình chóp

6. 3

23 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có tâm O Gọi I là tâm của hình vuông A B C D    và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI mà 1

2

OM  MI Khi đó cô-sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng MC D  và 

MAB bằng 

A 6 13

7 85.

6 85.

17 13. 65

Trang 4

24 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB1,BC các cạnh bên cùng bằng 2,

2 Gọi ,E F lần lượt là trung điểm của BC AD, và I là trung điểm của AB Tính d EF SI  , 

A 21

21

21

2 21 3

25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, A  60 , SA SC SB SD ,  , đường cao của hình chóp bằng 1 Tính d AB SM với M là trung điểm của  ,  CD

A 2 57

57

57

57 6

26 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, hình chiếu của A lên

mp A B C   là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C   góc giữa , mp AB C   và mặt đáy của lăng 

trụ bằng 60  Tính d AA B C    , 

A 2 7

3 7

7

2 7 14

27 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có các kích thước bằng 1, 2, 3 Tính d C ,A BD  

A 2

4

8

12 7

28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SAABCD và SA Tính 1 khoảng cách từ trọng tâm G của SAB đến mp SCD  

2 2

2 6

29 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng 1 Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,

BC A C  Tính d MN AB  , 

A 3 3

3

3

30 Cho tứ diện ABCD có CD 2, các cạnh còn lại bằng 1 Gọi M N lần lượt là trung điểm của AD ,

và BC Độ dài đoạn thẳng MN bằng

A 3

2 3

3

2 2 3

31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 1,  120 , ABC  SCABC, 6

2

SC Tính cô-sin góc giữa hai mặt phẳng SAD và  SBC 

A 2

2

3

6 3

Trang 5

ĐÁP ÁN – TỔNG ÔN 07 – GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH

31D

Câu 16

16 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SAB  ABC, SAB là tam giác cân tại ,S góc giữa SC và mp ABC bằng 30    Tính d B SCD  ;  

A 85

85

85

2 85 17 Chọn B

Gọi H là hình chiếu của S xuống AB Vì SAB  cân tại SSH AB

Vì SAB  ABCSH ABCD Do đó góc giữa SC và mp ABC bằng  30   SCH  

Vì BH//SCD d B SCD ,   d H SCD ,   2xy 2 ,

 với

15

; 6

x y d H CD  ,  1

Do đó     85

17

d B SCD 

Câu 17

17 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, BAD120 , SAABCD, góc giữa

SC và ABC bằng 45   Tính d BD SC  ; 

2

2 6 Chọn C

Dễ thấy BDSAC Kẻ OH SC AK; SC H K SC ,  

Ta có OH là đường vuông góc chung của BD và SC và theo định lý Talet: ,

AS AC

SC

Câu 18

18 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a BC , 2 ,a SAABCD và SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng

A 6

2

a

B 2 3

a

C 2

a

D 3 a Chọn B

Trang 6

Kẻ tia Bx AC// SBx chứa SB và song song với AC Do đó d AC SB , d A SBx ,  

Việc tìm d A SBx là tìm khoảng cách từ chân đường vuông góc tới mặt bên, ta có  ,  

 ,  2xy 2 ,

d A SBx

5

x SA  y d A Bx d B AC  suy ra  ,   2.

3

d A SBx  Câu 19

19 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 1 Gọi I là giao điểm của A C  và B D  Tính

d I A BD

A 3

2 3

4 3 3 Chọn A

Gọi J là tâm của hình vuông ABCD Tứ giác AJIA là hình chữ nhật nên AI cắt A J  tại trung điểm của mỗi đường Do đó d I A BD ,   d A A BD ,   

Tứ diện ABDA là tứ diện vuông có các cạnh ABAD AA nên 1

2

3

 Câu 20

20 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, ABC120 , 3,

2

SA SC  SB SD Tính d A SCD  ;  

6

6 4 Chọn C

Gọi O là tâm của hình thoi ABCD Ta có d A SCD ,  2d O SCD ,  

Từ giả thiết SA SC SOAC SB SD;  SOBD, do đó SOABCD

SO SC OC   

Xét tứ diện OSCD là tứ diện vuông tại ,O nên

2

6

Do đó  ,   6.

3

d A SCD 

Câu 21

21 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh cùng bằng 1 Gọi A B lần lượt là trung điểm của 1, 1 AA và

BB Tính d B A CB  1, 1

Trang 7

A 3.

3.

Chọn A

Từ giả thiết, dễ thấy A B1 //AB1A B1 //ACB1

Do đó d B A CB  1, 1d B ACB , 1 d B ACB , 1 

Việc tìm d B ACB , 1  là tìm khoảng cách từ chân đường vuông góc (hạ từ B xuống mặt bên 1

ACB ) nên 1 d B ACB , 1  2xy 2 ,

x BB  y d B AC  suy ra 3

4

d  Câu 22

22 Cho hình chóp S ABCD có SD 2, các cạnh còn lại đều bằng 1 Tính độ dài đường cao của hình chóp

6 3 Chọn D

Gọi O là tâm của hình thoi ABCD Gọi M là trung điểm của SD

Dễ thấy ACSBD (do ACSO và AC BD) nên SBD  ABCD, do đó

d S ABCD d S BD

Ta có SAD vuông cân tại AAM SD Lại có ACSDSDAMCSDMO

Mà MO là đường trung bình của SBDMO SB// Do đó SDSB

Vậy SBD vuông tại ,S có 1; 2 12 12 12 1 1 3

Câu 23

23 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có tâm O Gọi I là tâm của hình vuông A B C D    và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI mà 1

2

OM  MI Khi đó cô-sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng MC D  và 

MAB bằng 

A 6 13

7 85.

6 85.

17 13. 65 Chọn D

Gọi J là tâm của hình vuông ABCD Gọi E F lần lượt là trung điểm của , AB và C D 

Hiển nhiên AB C D//   mà , ME AB g MAB   , MC D  g ME MF , 

 Không mất tính tổng quát, giả sử MO 1 MI2,MJ4,JE3;IF  3

Từ đó ta có ME MJ2JE2 5;MF  MI2IF2  13;EF6 2

Trang 8

Áp dụng định lý cos cho MEF: cos 2 2 2 17 13.

EMF

ME MF

Bài tập tương tự

Bài toán: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có tâm O Gọi I là tâm của hình vuông A B C D   

và M là trung điểm của OI Khi đó cô-sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng MC D  và  MAB bằng 

A 6 13

7 85.

6 85.

7 65. 65 Chọn D

Gọi J là tâm của hình vuông ABCD Gọi E F lần lượt là trung điểm của , AB và C D 

Hiển nhiên AB C D//   mà , ME AB g MAB   , MC D  g ME MF , 

 Không mất tính tổng quát, giả sử MIMO từ đó dễ dàng tính được 1, ME OJ2JE2  13;

MF  MI IF  và EF4 2 nên áp dụng định lý cos trong MEF:

EMF

Câu 24

24 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB1,BC các cạnh bên cùng bằng 2,

2 Gọi ,E F lần lượt là trung điểm của BC AD, và I là trung điểm của AB Tính d EF SI  , 

A 21

21

21

2 21 3 Chọn B

Gọi O là giao điểm của AC và BD vì , SA SB SC SD   SOABCD

SO SD OD   

7

Câu 25

25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, A  60 , SA SC SB SD ,  , đường cao của hình chóp bằng 1 Tính d AB SM với M là trung điểm của  ,  CD

A 2 57

57

57

57 6 Chọn A

Gọi O là tâm của hình thoi ABCD Từ giả thiết SA SC SOAC SB SD;  SOBD

Do đó SOABCD

Trang 9

Tứ diện OSCD là tứ diện vuông tại ,O có 3; 1

OC OD nên

2

3

19

d O SCD

19

d AB SM

Câu 26

26 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, hình chiếu của A lên

mp A B C   là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C   góc giữa , mp AB C   và mặt đáy của lăng 

trụ bằng 60  Tính d AA B C    , 

A 2 7

3 7.

7.

2 7. 14 Chọn B

Gọi M là trung điểm của B C  ta có , B C A M B C AA M

B C AO

  

   

MH là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng AA và B C  Kẻ OK  AA K AA

Dễ thấy g AB C    , A B C     AMO  mà 60 , 3 1

Ta có

7

OA OA OK

Câu 27

27 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có các kích thước bằng 1, 2, 3 Tính d C ,A BD  

A 2

4.

8.

12. 7 Chọn D

Gọi O là giao điểm của AC và BD I là giao điểm của A O,  và AC

Ta có C I A C 2 d C ;A BD  2d A A BD ;  

Vì tứ diện AA BD là tứ diện vuông nên

2

 Suy ra  ;   12.

7

d C A BD 

Câu 28

28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SAABCD và SA Tính 1 khoảng cách từ trọng tâm G của SAB đến mp SCD  

Trang 10

A 2 B 2.

2 2.

2. 6 Chọn B

Gọi M là trung điểm của AB ta có ,  ;    ;   2  ;  

3

GS

MS

Mà AM CD nên // d M SCD ;   d A SCD ;   2xy 2 ,

 với

x SA

d A SCD

y d A CD



Câu 29

29 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng 1 Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,

BC A C  Tính d MN AB  , 

A 3 3

3

3

Chọn C

Gọi P là trung điểm của A B  Từ giả thiết ta có //1 //

2

NP BM

 

hình bình hành, do đó MN BP// MN//ABB A 

d MN AB d M ABB A   d C ABB A   d C AB  

Câu 30

30 Cho tứ diện ABCD có CD 2, các cạnh còn lại bằng 1 Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AD

và BC Độ dài đoạn thẳng MN bằng

A 3

2 3.

3.

2 2. 3 Chọn A

Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của CA và CD

Ta có: AC AD CD AQ CD ABQ CD AB

Dễ thấy

//

MP CD

//

NP AB

 (Đường trung bình)

Trang 11

Câu 31

31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 1, ABC120 , SCABC, 6

2

SC Tính cô-sin góc giữa hai mặt phẳng SAD và  SBC 

A 2

2

3

6 3 Chọn D

Gọi  là giao tuyến của SAD và  SBC Vì  AD BC//  //AD

Gọi góc giữa hai mặt phẳng SAD và  SBC là ,  ta có:

; sin

;

d C SAD

d C

 

 (kĩ năng tìm góc qua khoảng cách)

Lại có d C SAD ;   2xy 2

6 2

3

;

2

x SC

y d C AD





(tìm khoảng cách từ chân đường vuông

góc tới mặt bên), nên  ;   2

2

2

d C  CS

d C SAD

d C

Ngày đăng: 07/09/2021, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w