1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE MA TRAN THI KSCL HOC KY 2 MON TOAN 9

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 39,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– 3 Câu 4: Qua hai điểm phân biệt M và N cùng thuộc đờng tròn tâm O kẻ các tiếp tuyến Mx, Ny với đờng tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau tại K... Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10km mộ[r]

Trang 1

Phòng GD-ĐT Sông Lô Khảo sát chất lợng giữa học kỳ II

năm học: 2013-2014.

Môn: Toán lớp 9

Thời gian làm bài 120 phút.

A MA TRẬN

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thụnghiểu Vận dụng Nhậnbiết Thụnghiểu Vận dụng Tổng

C ăn bõc hai

1

(0,5)

1

(1)

2

(1,5)

Hàm số y=ax+b

1

(0,5)

1

(1 ),)

2

(1,5)

PT bậc hai một ẩn

1

(0,5)

1

(0,5)

(0,5)

1

(1,0)

1

(0,75)

1

(0,75)

3

(3,0)

- phơng trình bậc 2

một ẩn

1

(0,75)

2

(2,75)

2

(3,5)

(0,5)

1

(0,5)

2

(1,0)

1 (1,0)

2

(1,5

5 (5,5)

10

(10)

B.đề bài:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Trong cỏc cõu sau, mỗi cõu cú 4 lựa chọn, trong đú cú một lựa chọn đỳng Em hóy ghi vào bài làm chữ cỏi in hoa đứng trước lựa chọn đỳng (Vớ dụ: Cõu 1 nếu chọn

A là đỳng thỡ viết 1.A).

Cõu 1: Điều kiện để biểu thức

1

1 x được xỏc định là:

A x < 1 B x  - 1 C x > 1 D x  1

Cõu 2: Đường thẳng cú phương trỡnh y = x – 1 đi qua điểm:

A M(0; 1) B N(0; -1) C P(-1; 0) D Q(1; 1)

Cõu 3: Phương trỡnh x2 + 3x – 2 = 0 cú tớch hai nghiệm bằng:

Câu 4: Qua hai điểm phân biệt M và N cùng thuộc đờng tròn tâm O kẻ các tiếp tuyến

Mx, Ny với đờng tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau tại K Góc MNO = 300, Số đo cung nhỏ

MN là:

Trang 2

II PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 5: a, Rút gọn biểu thức Q =

:

a

a>0; a 1

b, Cho hàm số y = (2m-1)x + n-3 (1) (m, n là tham số)

Tìm m và n để đồ thị của hàm số (1) đi qua hai điểm A(-1;-2), B(2;7)

Câu 6: Cho phương trỡnh x2 – 2mx + m2 – m – 1 = 0 (1), với m là tham số

a) Giải phương trỡnh (1) khi m = 1

b) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x1, x2 thỏa món:

x1(x1 + 2) + x2(x2 + 2) = 10

Câu 7: Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phơng trình:

Hai ụtụ vận tải khởi hành cựng một lỳc từ thành phố A đến thành phố B cỏch nhau 120km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10km một giờ, nờn đến B sớm hơn xe thứ hai 1 giờ Tớnh vận tốc của mỗi xe

Câu 8: Cho tam giác ABC nhọn, các đờng cao BD, CE.

a, Chứng minh: BEDC là tứ giác nội tiếp

b, Chứng minh: AD.AC = AE.AB

c, Kẻ tiếp tuyến Ax của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Chứng minh Ax//ED

………

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Khảo sát chất lợng giữa học kỳ II năm học: 2013-2014 Môn Toán lớp 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

M i cõu ỳng: 0,5 i mỗ đ đ ể

II PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 5: (2 điểm)

a, Q = (√a(√a− 11 )+

1

a −1): √a+1

(√a −1)2

0,25

= √a+1

2

a+1

0,25

= √a − 1

a với a>0; a 1 .

0,5

b, ĐTHS (1) qua A(-1;-2) ta có: -2 = (2m-1) (-1) + n-3 -2m+n = 0 (*) 0,25 ĐTHS (1) qua B(2;7) ta có: 7 = (2m-1).2 +n-3 4m + n = 12 (**) 0,25 Kết hợp (*) và (**) ta có hệ, giải hệ ta đợc m = 2; n = 4 0,25 Vậy với m=2; n=4 đồ thị của hàm số y = (2m-1)x + n-3 qua A(-1;-2), B(2;7) 0,25

Câu 6: (1,5 điểm)

Trang 3

Bài 2 (2,0 điểm)

1) x = 2 ; y = 1

2) Điều kiện để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x1, x2 là

Áp dụng Định lý vi – ột cho phương trỡnh (1) là

1 2

2

1 2

2

x x m

x x m m

Tớnh được x12x22  2m2 2m 2

Biến đổi x x1 ( 1  2) x x2 ( 2  2) 10   x12x22 2(x1 x2 ) 10 

2

Đối chiếu điều kiện kết luận m = 1 (thỏa món)

: 0.5 đ

: 0,5 đ

: 0,5 đ : 0,5 đ

Câu 7: (1.5 điểm)

Gọi vận tốc của xe thứ nhất là : x km/h (với x > 10) Vận tốc của xe thứ hai

là (x – 10) km/h

Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B là

120

x giờ, xe thứ hai đi từ A đến B

mất

120

-10

x giờ,

Vỡ xe thứ hai đi lõu hơn 1giờ so với xe thứ nhất nờn ta cú phương trỡnh :

120

x + 1 =

120 -10

x

 120 (x – 10) + x (x – 10) = 120x

 x2 – 10x – 1200 = 0 ’ = 25 + 1200 = 1225 = 352 ;  '  35

Phương trỡnh cú hai nghiệm là : x1 = 40 (TM)

x2 = - 30 ( Loại)

Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 40 (km/h)

Vận tốc của xe thứ hai là 30(km/h)

0,25

0,25 0,5

0,25

0,25

Câu 8: (2,5 điểm)

A x

E D

B C

0,25

a, BEC = BDC = 90 0 -> E, D, C, B thuộc đờng tròn đờng kính BC 0,5 -> BEDC là tứ giác nội tiếp 0,25

b, Δ ADE ~ Δ ABC (g-g) (chỉ đợc 2 góc bằng nhau từng đôi của 2 tam giác) 0,5 AD

AE

Trang 4

c, Ta có ADE = ABC (Cùng bù EDC)

CAx = ABC(cùng chắn cung AC nhỏ) - > ADE = CAx -> Ax//DE

0,75

HS trình bày theo các cách khác nếu đúng cho điểm tối đa

Ngày đăng: 07/09/2021, 05:53

w