Đáp án D Câu 7 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần A Biên độ của dao động giảm dần B Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm C Lực cản cà[r]
Trang 1Đề kiểm tra học kì I- môn vật lý khối 12( đề 1) (2013-2014)
Câu 1 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian t = 0 là lúc vật ở
vị trí x = A Li độ của vật được tính theo biểu thức
A) x = A cos(ft +/2 )
B) x = A cos(2πft )
C) Acos ft
D) x = Acos(2ft + π/2 )
Đáp án B
Câu 2 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m daođộng theo PT x = Acos
(ωt +ϕ) Thông tin nào sau đây là đúng ?
A) Biên độ A chính là giá trị cực đại của li độ.
B) Với 1 biên độ xác định, pha ban đầu xác định li độ x của dao động.
C) Giá trị của pha (ωt +ϕ ) tuỳ thuộc vào các điều kiện ban đầu
D)
Tần số góc tính bởi biểu thức ω=√m
k .
Đáp án A
Câu 3 Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc vận tốc v khi vật qua vị trí có ly độ x tính theo công thức nào sau đây? Độ lớn của
A)
v = 2x2 A2
B)
v = x2 A2 /2
C)
v = A 2 x2
D)
v = A2x2
Đáp án C
Câu 4 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,4 kg, lòxo khối lượng khôngđáng kể và có độ cứng 100N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương
ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là
A) 0,2 s
B) 0,6 s
C) 0,4 s
D) 0,8 s
Đáp án C
Câu 5 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỳ
A)
l
g 2
T
B)
m
k 2
T
C)
g
l 2
T
D)
k
m 2
T
Đáp án C
Câu 6 Xét dao động nhỏ của một con lắc đơn Kết luận nào sau đây là sai ?
Trang 2A) Phương trình dao động : s = socos( ωt +ϕ )
B) Phương trình dao động : α=α0cos(ωt+ϕ)
C)
Chu kỳ dao động : T = 2 π√l
g
D) Hệ dao động điều hòa với mọi góc lệch α
Đáp án D
Câu 7 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần
A) Biên độ của dao động giảm dần
B) Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm
C) Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
D) Cơ năng của dao động giảm dần
Đáp án B
Câu 8 Đặc điểm của dao động cưỡng bức là:
A) Hệ dao động có tần số bằng tần số f của ngọai lực
B) Hệ dao động có tần số bằng tần số riêng fo của nó
C) Biên độ càng lớn khi tần số ngọai lực f >> fo của hệ
D) Biên độ càng lớn khi tần số ngọai lực f << fo của hệ
Đáp án A
Câu 9
Biên độ dao động tổng hợp của chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động
điều hoà:
x1=cos(10t −π
2) cm và x2=3 cos(10 t +π
2) cm là:
A) 1cm
B) 2,35cm
C) 2√5 cm
D) 2cm
Đáp án D
Câu 10
Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, theo các
pt:
x1=3 cos10 πt cm và x2=3 cos(10 πt+π
3) cm Phương trình dao động tổng hợp là:
A) x=6 cos (10 t+ π
6) cm
√2cos (10 πt + π
6) cm
√3 cos(10 πt+ π
6) cm
D) x=6 cos (10 πt + π
4) cm
Đáp án C
Câu 11 Bước sóng là:
A) Quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.
B) Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
C) Khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha.
D) Khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử.
Đáp án C
Câu 12 Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
Trang 3A) 3,0 km
B) 30,5 m
C) 75,0 m
D) 7,5 m
Đáp án D
Câu 13 Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về :
A) Độ cao.
B) Độ to.
C) Âm sắc.
D) Cả độ cao và độ to.
Đáp án C
Câu 14 Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng , khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
A) Hai lần bước sóng.
B) Một nửa bước sóng.
C) Một bước sóng.
D) Một phần tư bước sóng.
Đáp án B
Câu 15
Một dây AB dài 1,6 m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn
vào một cần rung tần số 100 Hz Khi cần rung hoạt động người ta thấy
trên dây có sóng dừng gồm 8 bụng sóng với A xem như một nút sóng
Tính bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây?
A) 0,2 m và 120 m/s.
B) 0,4 m và 80 m/s
C) 0,4 m và 40 m/s
D) 0,2 m và 50 m/s.
Đáp án C
Câu 16 Một sợi dây đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz,
= 130cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s Trên dây có bao nhiêu nút
sóng và bụng sóng:
A) 6 nút sóng và 6 bụng sóng
B) 7 nút sóng và 6 bụng sóng.
C) 7 nút sóng và 7 bụng sóng
D) 6 nút sóng và 7 bụng sóng
Đáp án C
Câu 17 Một dây đàn dài 60cm và phát ra một âm có tần số f, quan sát trên dây đàn người ta thấy có 4 nút ( kể cả 2 nút ở đầu dây) Biết vận tốc truyền
sóng trên dây là v = 40m/s Tần số của âm là :
A) 50Hz.
B) 60Hz.
C) 200Hz.
D) 100Hz.
Đáp án D
Câu 18 Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A) 1m.
B) 6m.
C) 200cm/s.
D) 100cm/s.
Trang 4Đáp án D
Câu 19
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 5
lần trong 8s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ
truyền sóng trên mặt biển là
A) 1m/s.
B) 2m/s.
C) 4m/s.
D) 8m/s.
Đáp án A
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A) Điện áp biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều
B) Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là dòng
điện xoay chiều
C) Suất điện động biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động
xoay chiều
D) Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hoà cùng pha với
nhau
Đáp án D
Câu 21
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với
cuộn cảm L Nếu cảm kháng ZL bằng R thì cường độ dòng điện chạy
qua điện trở luôn
A) nhanh pha π/3 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B) nhanh pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C) chậm pha π/6 so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện
D) chậm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Đáp án D
Câu 22 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
A) Tăng lên 2 lần.
B) Tăng lên 4 lần.
C) Giảm đi 2 lần.
D) Giảm đi 4 lần.
Đáp án D
Câu 23 Mạch RLC nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có u = U
0 cost Điều kiện để có cộng hưởng là :
A) LC = R 2
B) LC 2
= 1
C) LC 2
= R
D) LC = 2
Đáp án B
Câu 24 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không có giá trị hiệu dụng?
A) Hiệu điện thế
B) Công suất
C) Cường độ dòng điện
D) Suất điện động
Đáp án B
Câu 25 Trong một máy biến áp lí tưởng, có hệ thức đúng nào
Trang 5A) U1
U2=
N2
N1=
I1
I2
B) U1
U2=
N1
N2=
I2
I1.
C) U1
U2=√N1
N2=
I1
I2.
D) U1
U2=√N2
N1=
I2
I1.
Đáp án B
Câu 26 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω,
ZL = 60 Ω Tổng trở Z của mạch là
A) 50 Ω.
B) 70 Ω.
C) 110 Ω.
D) 250 Ω.
Đáp án A
Câu 27
Cho mạch điện RLC nối tiếp, L = 1
2 π H Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp
u = 60 √2cos 100 πt (V) thì khi có cộng hưởng, dòng điện trong mạch là I =
1A Giá trị của điện trở R và điện dung C của tụ điện là :
A)
R = 60 √2 Ω ; C = 2 10−4
π F
B)
R = 60 Ω ; C = 2 10−4
π F.
C)
R = 60 Ω ; C = 2 10−3
π F
D)
R = 60 √2 Ω ; C = 2 10−3
π F.
Đáp án B
Câu 28
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu L là 80V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R
bằng
A) 20V.
B) 60V
C) 90V.
D) 180V
Đáp án B
Câu 29
Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp
gồm 50 vòng
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao
phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A) 44V
B) 440V
C) 110V
D) 11V
Đáp án D
Trang 6Câu 30
Một điện trở thuần R = 100 Ω và 1 tụ điện có C = 10− 4
π F mắc nối tiếp
vào mạng điện xoay chiều có
U = 200 V, tần số f = 50 Hz Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A) I = 2A
B) I = √2 A
C) I = 2 √2 A
D)
I = √2
2 A.
§¸p ¸n B