- TÇng líp TTS thµnh thÞ bao gåm: chñ c¸c xëng thñ c«ng nhá, c¬ së bu«n b¸n nhá, viªn chøc cÊp thÊp vµ nh÷ng ngêi lµm nghÒ tù do→ TiÓu TS tri thøc s½n sµng tham gia CM - Giai cÊp công nh[r]
Trang 1Soạn: /5/2012
Giảng: /5/2012
KIỂM TRA HẾT HỌC Kè II
I/ Mục tiêu: Củng cố cho HS những kiến thức về lịch sử VN từ năm 1858 đến những
năm cuối thế kỉ XIX
2/ Kĩ năng: HS có kĩ năng nhận xét, đánh giá sự kiện, hệ thống các sự kiện lịch sử
3/ Tư tưởng: GD truyền thống DT, lòng yêu nớc, căm thù quân xâm lợc và tay sai
II/ Hình thức đề kiểm tra:
Trắc nghiệm+ tự luận
III Thiết lập ma trận(khung ma trận)
Tên chủ đề
Nội dung
chương
trỡnh
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1.
- Cuộc
kháng chiến
từ năm 1858
đến năm
1873
- Nhớ
đ-ợc các sự kiện lịch
sử từ
1858 đến
1873 C1,C2
Nờu được nguyờn nhõn Phỏp xõm lược VN.C4
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2cõu 1,25đ 1,25%
1cõu 2đ 20%
3cõu 3,25đ 30,25
%
Chủ đề 2.
Chớnh sỏch
khai thỏc
thuộc địa và
những
chuyển biến
kinh tế, xó
hội VN
Hiểu cỏc
dữ liệu lịch sử điền vào chỗ trống.C3
Trỡnh bày được sự phõn hoỏ trong
xó hội VNC6
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1cõu 0,75đ 0,75%
1cõu 3đ 30%
2cõu 3,75đ 3,25%
Chủ đề 3
Trang 2yờu nước
chống Phỏp
từ đầu thế kỉ
XX- 1918
đợc nguyờ
n nhõn Bỏc ra
đi tỡm đường cứu nước
C5
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1cõu 3đ 30%
2cõu 375đ 30,75
%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ
3cõu 2đ 20%
1cõu 3đ 30%
1cõu 2đ 20%
1cõu 3đ 30%
6cõu 10đ 100%
IV Bên soạn đề:
Phần I: Tự luận(2đ)
Câu 1(0,5đ) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.
1.1 Năm 1858 nơi đầu tiên thực dân Pháp đánh chiếm nớc ta là:
A- Huế C- Đà Nẵng
B- Gia Định D- Hà Nội
1.2 Ai là người được nhõn dõn tụn làm" Bỡnh Tõy Đại nguyờn soỏi ":
A- Nguyễn Trung Trực C- Nguyễn Tri Phương
B- Trương Định D- Phan Bội Chõu
Câu 2(0,75đ) Nối các mốc thời gian với sự kiện tơng ứng.
A 1/9 1885 A - 1 Hiệp ước Nhõm Tuất
B 17/2/1859 B - 2 Thực dõn Phỏp xõm lược Việt Nam
C 1882 C - 3 Phỏp tấn cụng thành Gia Định
D 5/6/1862 D - 4
Câu 3(0,75đ) Điền các dữ kiện lịch sử dưới đây vào chỗ ( )
( Bắc Kỡ, Nam Kỡ, Đụng Nam, Trung Kỡ)
Việt Nam bị chia làm ba xứ với ba chế độ cai trị khỏc nhau: là xứ nửa
bảo hộ, theo chế độ bảo hộ theo chế độ thuộc địa
Phần II: Tự luận(8đ)
Câu 4:(2đ) Nguyờn nhõn Thực dõn Phỏp xõm lược Việt Nam?
Câu 5:(3đ) Vỡ sao Nguyễn Tất Thành lại ra đi tỡm đường cứu nước mới?
Trang 3Cõu 6.(3đ) Trỡnh bày sự phõn hoỏ giai cấp trong xó hội Việt Nam sau cuộc khai thỏc thuộc địa lần thứ nhất của Thực dõn Phỏp?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1 1.1-C;
1.2-B
0,25 0,25
2 A- 2
B-3
D-1
0,25 0,25 0,25
Trung Kỡ
Nam Kỡ
0,25 0,25 0,25
4 - Các nớc phơng Tây đẩy mạnh xâm lợc phơng Đông để mở rộng thị
tr-ờng, vơ vét nguyên lệu
- Việt Nam có vị trí địa lí thuận lợi , giàu tài nguyên thiên nhiên
- Chế độ phong kiến VN khủng hoảng suy yếu
1 0,5 0,5
5 - Vỡ Người sinh ra và lớn lờn trong hoàn cảnh nước nhà bị mất vào tay
Thực dõn Phỏp
- Nhiều cuộc khởi nghĩa và phong trào nổ ra liờn tục, song khụng đi đễn
thắng lợi, tuy khõm phục sự đấu tranh của một số nhà yờu nước
- Nguyễn Tất Thành khụng tỏn thành đường lối hoạt động của họ nờn
quyết định tỡm con đường cứu nước mới cho dõn tộc
1 1 1
6 - Giai cấp địa chủ PK ngày càng đông, đa số làm chỗ dựa,tay sai cho P.
Một bộ phậnvừa và nhỏ có tinh thần yêu nớc
- Giai cấp nông dân: số lợng đông đảo Bị bóc lột nặng nề nhất, họ sẵn
sàng hởng ứng, tham gia cuộc đấu tranh giành độc lập Một bộ phận nhỏ
mất ruộng đất vào làm việc trong các hầm mỏ, đồn điền
- Tầng lớp TS ra đời: Họ là thầu khoán, đại lí, chủ XN,xởng thủ công,
chủ hãng buôn bị chính quyền thực dân kìm hãm, t bản pháp chèn ép
- Tầng lớp TTS thành thị bao gồm: chủ các xởng thủ công nhỏ, cơ sở
buôn bán nhỏ, viên chức cấp thấp và những ngời làm nghề tự do→ Tiểu
TS tri thức sẵn sàng tham gia CM
- Giai cấp cụng nhõn phần lớn xuất thân từ nông dân, làm viẹc trong các
đồn điền, hầm mỏ, nhà máy, xí nghiệp, lơng thấp nên đời sống khổ cực,
có tinh thần đấu tranh mạnh mẽ chống giới chủ nhằm cải thiện đời
sống
0,5 0,5 0,5 0,5 1