1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE TOAN HKII LOP 5

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm: 3 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:.. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?[r]

Trang 1

Trường tiểu học PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN

Lớp:5 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Họ và tên: MÔN TOÁN LỚP 5 NH : 2012-2013

Thời gian: 40’ (không kể phát đề)

Giám thị 1 Giám thị 2 Mã phách

Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Mã phách

A Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 75m3 = ……….dm3

Câu 2: 4dm2 125mm2 = mm2

A 11 B 1 C 55 D 5

Câu 4 Lớp học có 18 nữ và 12 nam Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số

học sinh cả lớp?

Câu 5 Trong các số sau, số nào bé nhất :

75

1 10

A

75

1 10

Câu 6. Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300dm3, chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là :

A 10dm B 4dm C 8dm D 6dm

B Phần tự luận :(7điểm )

Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính :

712,54 - 48,9 , 457,8 x 3,8 , 91,08 : 3,6 , 23giờ18phút – 19giờ45phút

Trang 2

Không ghi vào phần này

Bài 2 : ( 1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm : 225m3 = dm3 ; 4m27cm2 = dm2

6 tấn 9kg = tạ ; 3108 giờ = phút

Bài 3 : ( 1 điểm) Tìm y : a/ 9,6 + y : 3,2 = 12,12 ; b/ 176290 : y = 578

Bài 4 : (1,điểm) Một người đi xe đạp khởi hành từ A lúc 6giờ30phút với vận tốc 12km/giờ và đến B lúc 8 giờ Tìm quãng đường AB ?

Trang 3

Bài 5.( 2đ ) Một đám đất hình thang có đáy bé 150 m và bằng 35đáy lớn, chiều cao

KIỂM TRA TOÁN LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ II NH 2012-2013

I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Mỗi câu đúng : 0,5 điểm ( TC : 3 đ)

II/ Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm)

Đặt tính, tính đúng kết quả mỗi bài được 0,5 điểm

Bài 2: (1 điểm)

Viết đúng mỗi số thích hợp theo yêu cầu được 0.25 điểm

Bài 3: (1 điểm) : Tìm y :

Trình bày và tìm đúng giá trị số của y, mỗi bài được: 0,5đ

a/ 2 bước đầu đúng được 0,25đ – bước 3 đúng được 0,25đ

b/ Mỗi bước đúng được 0,25đ

Bài 4: (1 đ) Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả

- Tính được thời gian người ấy đi từ A đến B : 0,5đ

- Tính được quãng đường AB : 0,5đ

Bài 5: ( 2 đ) Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả

Tính được đáy lớn hình thang : 0,5 đ

Tính được chiều cao hình thang : 0,5đ

Tính được diện tích hình thang : 1 đ

( Mọi cách giải khác nếu đúng đều được điểm tối đa)

( Điểm tòan bài làm tròn số nguyên)

Ngày đăng: 07/09/2021, 00:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w