1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De casio Toan Vinh Phuc 20132014

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 491,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu học sinh sai chữ số thập phân cuối cùng lệch 1 đơn vị so với đáp án thì trừ 0,5 điểm của câu đó, chữ số thập phân cuối cùng lệch từ 2 đơn vị trở lên không cho điểm... Gọi AB là một[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

———————

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MTCT NĂM HỌC 2013-2014

ĐỀ THI MÔN TOÁN – TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

——————————————

Chú ý: Đề thi có 05 trang

Số phách (Do chủ tịch HĐCT ghi):

Qui định chung:

1 Thí sinh được dùng một trong các loại máy tính: Casio 500A, 500MS, 500ES, fx-570MS, fx-570ES; VINACAL Vn-500MS, Vn-570MS

2 Nếu bài có yêu cầu trình bày cách giải, thí sinh chỉ cần nêu vắn tắt, công thức áp dụng, kết quả tính vào ô qui định

3 Nếu đề bài không có yêu cầu riêng thì kết quả làm tròn đến 4 chữ số thập phân sau dấu phẩy

1 Phần ghi của thí sinh:

Họ và tên: SBD Ngày sinh , Lớp , Trường

2 Phần ghi của giám thị (họ tên, chữ kí):

Giám thị 1: Giám thị 2:

Trang 2

Điểm bài thi Họ tên, chữ kí giám khảo Số phách Bằng số Bằng chữ

Giám khảo 1

Giám khảo 2

ĐỀ THI VÀ BÀI LÀM

Bài 1 (5 điểm)

Câu 1 Tính gần đúng giá trị của hàm số

2 2

( )

f x

  tại

1 3

x 

1

3

f   

 

Câu 2 Tính gần đúng giá trị của

 

 

 

 

 

 

P 

Bài 2 (5 điểm).

Câu 1 Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số

  1 5 1 2

2014

trên đoạn 2;1 

 

Câu 2 Cho hàm số

3 2

x y x

 ( )C Tìm điểm A trên ( )C sao cho A có hoành độ dương và khoảng cách

từ A đến gốc toạ độ bằng 5

Trình bày cách giải, đáp số

Trang 3

Bài 3 (8 điểm)

Câu 1 Giải phương trình: 9x2x 2.3x2x 3 0.

1

Câu 2 Giải hệ phương trình:

Câu 3 Cho phương trình

2

(5 ) 2014

x

x   x Chứng minh rằng phương trình có đúng 2 nghiệm thực phân biệt và hãy tính tích của hai nghiệm đó

Trình bày cách giải, đáp số

Bài 4 (7 điểm)

Câu 1 Cho tam giác ABC có đường cao AH 2, góc B bằng 650 Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho

2

BMCM Biết rằng ABAM Tính các cạnh của tam giác ABC.

Trang 4

Câu 2 Cho hình chóp đa giác đều S A A A 1 2 2014 với đáy A A A1 2 2014 nội tiếp đường tròn tâm O, bán

kính R 3,5 Tính thể tích khối chóp và diện tích xung quanh của hình chóp đã cho, biết chiều cao của hình chóp là h 8

Trình bày cách giải, đáp số

Câu 3 Một hình trụ có diện tích toàn phần là S 2014 Xác định bán kính của đường tròn đáy sao cho thể tích của khối trụ đạt giá trị lớn nhất

Cách giải, đáp số

Trang 5

Bài 5 (5 điểm)

Câu 1 Tìm số các chữ số khi viết 20132014 trong hệ thập phân

Trình bày cách giải, đáp số

Câu 2 Tìm 2 chữ số tận cùng của số C9919 ( 19

99

C là số tổ hợp chập 19 của 99 phần tử).

Trình bày cách giải, đáp số

Trang 6

-Hết -KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MTCT NĂM 2014 - HDC MÔN TOÁN THPT-THPT

———————————

Qui định chung:

Nếu câu đề có yêu cầu tóm tắt lời giải mà học sinh không ghi lời giải hoặc lời giải sai thì không cho điểm của câu đó.

Nếu thiếu đơn vị đo (góc, độ dài, diện tích, thể tích) trừ 1,0 điểm của câu đó

Nếu học sinh lấy nhiều hơn 4 chữ số thập phân trừ 0,5 điểm của câu đó.

Nếu học sinh sai chữ số thập phân cuối cùng (lệch 1 đơn vị) so với đáp án thì trừ 0,5 điểm của câu

đó, chữ số thập phân cuối cùng lệch từ 2 đơn vị trở lên không cho điểm.

Bài 1 (5 điểm)

Câu 1:

1

3,5399 3

f    

162, 2876

Bài 2 (5 điểm)

Câu 1: 2 điểm

Câu 2: 3 điểm

Giả sử

3

2

a

a

  Theo giả thiết, ta có

2

2

a

a

4 4 3 14 11 0

1

a



 

Với a33a2  3a11 0 , giải phương trình, lấy nghiệm dương, ta được a 1,8473

Bài 3 (8,0 điểm).

Câu 1: 3 điểm

Câu 2: 3 điểm

18,9234

Câu 3: 2 điểm

ĐK x>0 PT  1 4 log x log 2 log  xlog 5 5logxlog 2014

Đặt tlogx, ta được PT:  4t 4 log 2 1  tlog 5 5t log 2014 0

2

4t 4log 5 4log 2 4 t log 5 1 4log 2 log 2014 0

(1) (2) là PT bậc hai ẩn t có ac 4 log 5 1 4log 2    log 2014 0

(HS có thể tính  và bấm máy kiểm tra  0 )

1 điểm

Do đó (2) có hai nghiệm t1 0 t2 Vậy PT đã cho luôn có hai nghiệm là x1 10 ;t1 x2 10t2

Ta có t1 t2 log 5 log 2 1 log 4 x x1 2 10t t12 4

Bài 4 (7 điểm)

Câu 1: 3 điểm

2, 2068

Trang 7

Câu 2: 2 điểm

Gọi AB là một cạnh bất kỳ của đáy Kẻ OMAB thì M là trung

điểm của AB và

0

360 2.2014

AOM  

Xét OAM

AMAO   R  

0

360

2 sin

2.2014

  ;

2.2014 2.2014

Ta có dSMOM2h2

1 điểm

kc

;

xq SAB

.

1 điểm

Câu 3: 2 điểm

Gọi x là bán kính đáy; y là chiều cao của hình trụ.

Khi đó

2

2

x

; Thể tích của khối trụ bằng

2

V x ySx x

Xét hàm

3

1

2

f xSx x x

, ta có

2

1

S

1 điểm

Từ đó dễ thấy f x( ) đạt lớn nhất khi 6

S x

Thay số tìm ra x 10,3366

1 điểm

Bài 5 (5 điểm)

Câu 1: 2 điểm

2014

Suy ra 106653N 106654 Do đó N có 6654 chữ số. 1 điểm

Câu 2: 3 điểm

Ta có

19

99

Biến đổi

99.98 81 99.98 96.95.94 91.90.89 86.85.84 81

19.18.17 99.98 96 94 91 89 86 84 81

2.3.4! 6 9 11 14 16 19

0,5 điểm

Do đó

99.98 81 19.18.17

19 (mod 25) 19!  3!  , hay C 9919 19 (mod 25) (1). 1 điểm

Nhận xét: Số mũ của 2 trong phân tích n! bằng 1 2k

k

n



(HS không cần chứng minh)

Do đó số mũ của 2 trong C1999 là:

95 16 78 1

Suy ra C 9919 2 (mod 4) (2)

1 điểm

Từ (1) và (2) tìm ra được C 1999 94 (mod100) Vậy 2 chữ số tận cùng của 19

99

C là 94. 0,5 điểm

h d R

M

B

A S

O

Ngày đăng: 06/09/2021, 23:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w