Chú ý : + Thí sinh được phép sử dụng các loại máy tính Casio hiện hành.. +Nếu không nói gì thêm,kết quả gần đúng lấy với ít nhất 10 chữ số..[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TNTH VÀ GIẢI TOÁN CASIO
MÔN : Giải toán Casio- lớp 9
(Thời gian 120 phút Không kể thời gian giao đề)
giám khảo (Do CT chấm thi ghi)Số phách
Chú ý : + Thí sinh được phép sử dụng các loại máy tính Casio hiện hành.
+Nếu không nói gì thêm,kết quả gần đúng lấy với ít nhất 10 chữ số.
Bài 1 :a) Tính gần đúng giá tri biểu thức (với 4 chữ số thập phân) giá trị biểu thức:
P = Sin
3420
+√tg 800
Sin10+Cos5220 −Cotg
2170 Sin3100
b) Giải hệ :
¿
2 x +3 y + 1
3 x −5 y=5
2 x+3 y
3 x −5 y=6
¿{
¿
Bài 2 : Tính chính xác giá trị biểu thức :
A = 5 − 2√6¿
14
5+2√6¿14+¿
¿
Bài 3 : Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 +bx3 + cx2 + dx + e Biết P(1) = 3; P(2) = 9; P(3) = 19; P(4) = 33; P(5) = 51;
a) Tính các hệ số a, b, c, d, e
b) Tính chính xác P(2010)
P(2010) =
Bài 4 : Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (x ; y) thoả mãn phương trình :
x4 – x2y + y2 = 81001
Bài 5 : Tìm chữ số thập phân thứ 252010 sau dấu phẩy trong phép chia 17 cho 19
Bài 6 : Cho Sn = 1 – 2 + 3 – 4 + …+ (–1)n+1n
Tính tổng S = S2005 + S2006 + …+ S2010
Bài 7 : Cho phương trình x2 –ax + 1 = 0 (aZ) có 2 nghiệm là x1, x2 Tìm a nhỏ nhất sao cho x1
+ x2 chia hết cho 250
Đề chính thức
P
ĐS:
A =
ĐS:
ĐS :
S =
a =
Trang 2Bài 8 : Tìm số dư khi chia S = 25 + 210 + 215+ …+ 245 + 250 cho 30
Bài 9 : Cho dãy (un) định bởi:
u1= 1
1 3 5; u2= 1
1 3 5+
1
3 5 7; u3= 1
1 3 5+
1
3 5 7+
1
5 7 9
u n= 1
1 3 5+
1
3 5 7+ +
1 (2n −1)(2 n+1)(2 n+3) (n=1,2,3 )
a) Lập quy trình ấn phím để tính số hạng tổng quát un
b) Tính đúng giá trị u50 , u60.
c) Tính đúng u1002
Quy trình
Bài 10: Cho tam giác ABC, trên cạnh AB, AC, BC lần lượt lấy các điểm M, L, K sao cho tứ giác
KLMB là hình bình hành Biết SAML= 42,7283 cm2, SKLC = 51,4231 cm2 Hãy tính diện tích tam giác ABC (gần đúng với 4 chữ số thập phân)
r =
Trang 3=Hết=