Tên ngành Hóa học Khoa học môi trường Công nghệ kỹ thuật hóa học Quản lý Tài nguyên và Môi trường Toán học Vật lý học Toán ứng dụng:Toán – Tin ứng dụng Hóa học Khoa học môi trường Sinh h[r]
Trang 1Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên 2013
Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340101 Quản trị kinh doanh:Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh
4 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A,A1 13
7 D340101 Quản trị kinh doanh:Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh
Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140231 Sư phạm tiếng Anh:Sư phạm tiếng Anh;Sư phạm tiếng Anh bậc
tiểu học (nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ) D1 18.5
2 D220201 Ngôn ngữ Anh (nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ) D1 17
3 C140231 Sư phạm tiếng Anh:Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh D1 13.5
4 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc:Ngôn ngữ Trung Quốc ; Song ngữ
5 D140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc:Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư
6 D140232 Sư phạm tiếng Nga:Sư phạm song ngữ Nga-Anh D1,D2 13.5
7 D220203 Ngôn ngữ Pháp:Song ngữ Pháp-Anh D1,D3 13.5
ĐH Khoa học
Mã trường: DTZ
4 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A 13
Trang 2Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
13 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B 14
4 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A 13
13 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B 14
Trang 3Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Điểm chuẩn Ghi chú
2 D140209 Sư phạm Toán học:SP Toán học;SP Toán CLC; SP Toán – Lý ;
Điểm chuẩn Ghi chú
1 D850103 Quản lý đất đai:Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường A,A1 13
Trang 4Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
9 D620201 Lâm nghiệp:Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp A,A1 13
12 D440301 Khoa học môi trường:Khoa học môi trường; Khoa học và quản
lý môi trường (chương trình tiên tiến) A,A1 13
14 D620113 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan:Công nghệ sản xuất rau
hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh A,A1 13
18 D850103 Quản lý đất đai:Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường B 15.5
21 D540101 Công nghệ thực phẩm:Công nghệ sau thu hoạch B 14
26 D620201 Lâm nghiệp:Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp B 14
29 D440301 Khoa học môi trường:Khoa học môi trường; Khoa học và quản
lý môi trường (chương trình tiên tiến) B 14
31 D620113 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan:Công nghệ sản xuất rau
hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh B 14
34 D850103 Quản lý đất đai:Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường D1 13.5
37 D540101 Công nghệ thực phẩm:Công nghệ sau thu hoạch D1 13.5
42 D620201 Lâm nghiệp:Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp D1 13.5
Trang 5Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
45 D440301 Khoa học môi trường:Khoa học môi trường; Khoa học và quản
lý môi trường (chương trình tiên tiến) D1 13.5
47 D620113 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan:Công nghệ sản xuất rau
hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh D1 13.5
Điểm chuẩn Ghi chú
3 D520214 Kỹ thuật Máy tính:Tin học Công nghiệp A, A1 13
4 D520103 Kỹ thuật Cơ khí:Thiết kế cơ khí; Cơ khí Chế tạo máy; Cơ khí
động lực; Cơ khí luyện kim cán thép A,A1 14
5 D520201 Kỹ thuật Điện, Điện tử: Kỹ thuật Điện; Hệ thống Điện; Thiết bị
6 D520207 Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông:Điện tử viễn thông; Kỹ thuật
7 D520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá:Tự động hóa Xí nghiệp
8 D140214 Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư
phạm Kỹ thuật Điện; Sư phạm Kỹ thuật Tin A,A1 13
9 D510604 Kinh tế công nghiệp:Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản
13 D510604 Kinh tế công nghiệp:Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản
ĐH Học Kinh Tế – Quản Trị Kinh Doanh
Mã trường: DTE
STT Mã
ngành Tên ngành
Khối thi
Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340301 Kế toán:Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp A 15
2 D310101 Kinh tế:Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế A,A1 13
3 D340101 Quản trị Kinh doanh:Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị
doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại A,A1 13
5 D340103 Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành:Quản trị Kinh doanh Du
6 D340201 Tài chính – Ngân hàng:Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân
Trang 6Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
8 D340301 Kế toán:Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp A1 13
9 D310101 Kinh tế:Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế D1 13.5
10 D340101 Quản trị Kinh doanh:Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị
doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại D1 13.5
12 D340103 Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành:Quản trị Kinh doanh Du
13 D340301 Kế toán:Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp D1 13.5
14 D340201 Tài chính – Ngân hàng:Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân
Điểm chuẩn Ghi chú
4 D340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch, khách sạn) A 23 Môn Tiếng Anh hệ số 2
5 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 13.5
10 D340101 Quản trị kinh doanh (Hướng dẫn du lịch) A, D1 20 Môn Tiếng Anh hệ số 2
13 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông D1 14.5
17 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1 19.5 Môn Tiếng Anh hệ số 2
18 D340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch, khách sạn) D1 23.5 Môn Tiếng Anh hệ số 2
19 D210402 Thiết kế công nghiệp Gồm các chuyên ngành:
+Nội thất +Thời trang +Đồ họa H 30 Môn năng khiếu hệ số 2
Điểm chuẩn Đại Học Huế 2013
ĐH Huế – Khoa du lịch
Trang 7Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Mã trường: DHD
2 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Quảng trị A,A1 15.5
4 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Huế A1,A 16.5
5 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Huế C 18.5
6 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Quảng trị C 17.5
7 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Quảng trị D 16.5
9 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Huế D 17.5
ĐH Huế – ĐH Nghệ Thuật Huế
Mã trường: DHN
1 D210405 Thiết kế nội thất – Học tại Quảng trị H1 25
2 D210405 Thiết kế nội thất – Học tại Huế H1 33
Trang 8Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Trang 9Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2013
Đại Học QG Hà Nội – Đại học Giáo dục
Trang 10Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
2 C340301 - Kế toán – Kiểm toán A, A 1, D1 12
3 D340405 - Hệ thống thông tin quản lý A, A1 19
12 D110109 Truyền thông quốc tế D1 22.5
16 D110109 Truyền thông quốc tế D3 21.5
Trang 11Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2013
Điểm chuẩn Ghi chú
tin quản lý A,A1 16.5
Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 tính cho đối tượng học sinh phổ thông khu vực 6
5 D310101 Kinh tế A,A1 16.5 Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 tính cho đối tượng học sinh phổ
thông khu vực 7
6 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 22.5 Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 tính cho đối tượng học sinh phổ
thông khu vực 8 Điểm chuẩn Học Viện Y Dược Cổ Truyền 2013
Mã trường: HYD
Điểm chuẩn Đại Học Dược Hà Nội 2013
Mã trường: DKH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D720401 Dược học A 27 điểm chuẩn đối với khu vực 3, học sinh phổ thông Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp 2013
Trang 12Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Mã trường: LNS
6 C620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A, A1 10 Hệ Cao đẳng
10 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A, A1 13
18 C620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) B 11 Hệ Cao đẳng
23 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) B 14
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2013
Trang 13Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
10 D140204 Giáo dục công dân A, A1, B, C, D1, D2, D3 16
11 D310401 Tâm lí học (Ngoài SP) A, A1, B, D1, D2, D3 18.5
22 D140202 Giáo dục Tiểu học A1, D1, D2, D3 21.5
1 Sư phạm Toán học A 20
Trang 14Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Trang 15Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
49 Du lịch D1 13.5 Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số
50 Quản lý Giáo dục D1 13.5 Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số
51 Ngôn ngữ Anh D1 20
Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên
Điểm chuẩn Đại Học Y Huế 2013
Trang 16Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Điểm chuẩn Đại Học An Giang 2013
Mã trường: TAG
20 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A,A1 13
21 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A,A1 14
22 D220113 Việt Nam học (VH du lịch) A,A1 14
31 C220113 Việt Nam học (VH du lịch) A,A1,D1 10 HỆ CAO ĐẲNG
Trang 17Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
39 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 15
Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2013\
Mã trường: DBV
8 D510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 13
9 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 10 Hệ cao đẳng
10 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 10 Hệ cao đẳng
Trang 18Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
14 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1,2,3,4,5,6 10 Hệ cao đẳng
24 D340101 Quản trị kinh doanh D1,2,3,4,5,6 13.5
Điểm chuẩn Ghi chú
6 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 16
13 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông, gồm: A 0
20 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành SPKT điện tử –
Trang 19Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
25 D580208 Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) A 16
27 D510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A 16
29 D580102 Kiến trúc (Vẽ mỹ thuật hệ số 2.) V 23.5
Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2013
Mã trường: BKA
9 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 24.5
10 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A 24.5
Trang 20Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
37 D320401 Xuất bản (Kỹ thuật in và truyền thông) A 22.5
40 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A,A1,D1 18
50 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A1 23.5
51 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A1 23.5
Trang 21Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
74 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A1 23.5
Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520604 + Kỹ thuật dầu khí (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và
2 D520501 + Kỹ thuật địa chất (Địa kỹ thuật, Địa chất khoáng sản, Địa
12 D580201 + Kỹ thuật xây dựng (XD Dân dụng và Công nghiệp) A, A1 20
13 D580205 + Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu Đường) A, A1 20
18 D850101 + Quản lý tài nguyên và môi trường (Quản lí Công nghệ Môi
19 D510602 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A, A1 19
20 D520309 - Kỹ thuật vật liệu (VL Kim loại, Polyme, Silicat) A, A1 19.5
Trang 22Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
22 D520503 - Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (Trắc địa, Địa chính, GIS- Hệ thống
23 D520401 + Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Laser) A, A1 20.5
28 D520201 + Kỹ thuật Điện (Điện năng) A, A1 22.5
29 D520216 + Kỹ thuật điều khiển tự động A, A1 22.5
30 D520207 + Kỹ thuật điện tử – Viễn thông A, A1 22.5
31 D520103 + Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật chế tạo, Kỹ thuật Thiết kế, Kỹ
thuật Máy Xây dựng & Nâng chuyển) A, A1 22
32 D580102 - Kiến trúc (Kiến trúc Dân dụng & Công nghiệp) V 28
Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn 2013
Mã trường: LDA
Điểm chuẩn Ghi chú
Trang 23Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
5 D150302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông A 16.5
13 D510303 Công nghệ điều khiển và tự động hóa A 18
20 D220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh nhân đôi) D1 23
22 D340102 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du
23 D220113 Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) D1 14.5
Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP HCM
Công nghệ sinh học 18.5 18.5 19
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2013
Trang 24Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Mã trường: VUI
2 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 10 Hệ cao đẳng
4 C510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A, A1 10 Hệ cao đẳng
6 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A, A1 13
7 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 13
8 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 13
9 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 13
14 C510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử A, A1 10 Hệ cao đẳng
19 C510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng B 11 Hệ cao đẳng
22 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 14
Điểm chuẩn đại học Điện Lực 2013
Mã trường: DDL
STT Mã
Điểm chuẩn Ghi chú
Trang 25Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
9 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 19.5
18 D510601 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A 19
22 C340101 Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành: A,A1 0
25 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông (Điện tử viễn
26 C480201 Công nghệ thông tin với các chuyên ngành A,A1 0
28 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 10
29 C510601 Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành A,A1 0
31 C510601 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A,A1 10
37 C510301 Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh) A,A1 10
39 C510301 Hệ thống điện (Lớp đặt ở Vinh) A,A1 10
41 C340101 Quản trị du lịch khách sạn ((Lớp đặt ở Vinh) A,A1,D1 10
Trang 26Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
49 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A1 19
52 D510601 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A1 18.5
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải 2013
Mã trường: GTS
STT Mã
ngành Tên ngành
Khối thi
Điểm chuẩn Ghi chú
2 D840101 Khai thác vận tải – Chuyên ngành: Quản trị logistic và vận tải đa
3 D580301 Kinh tế xây dựng – Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản trị Dự
4 D840104 Kinh tế vận tải – Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển A,A1 18
6 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng – Chuyên ngành: Xây dựng dân
dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình A,A1 18
7 D580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Quy hoạch giao thông, Xây dựng đường sắt – Metro
A,A1 17
8 D520103 Kỹ thuật cơ khí – Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô,
9 D520122
Kỹ thuật tàu thủy – Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Thiết bị năng lượng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi
A,A1 13
10 D480102 - Truyền thông và mạng máy tính A,A1 15.5
11 D520216 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa –Chuyên ngành: Tự động hóa
12 D520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông – Chuyênngành: Điện tử viễn
13 D520201 - Kỹ thuật điện, điện tử – Chuyên ngành:Điện và tự động tàu thủy,
Trang 27Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
14 D840106 Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu
15 D840106 Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển A,A1 14.5
18 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô – Chuyên ngành: Cơ khí ô tô A,A1 10
19 C840101 Khai thác vận tải – Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển A,A1 10
Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội 2013
Mã trường: NHF
Trang 28Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
18 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện điện tử A 13
19 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 13
35 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A1 13
Trang 29Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D403 Quản trị kinh doanh A, A1 16
2 D402 Kinh tế ngoại thương A, A1 16