1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De Thi Thu DH THPT Le Loi 2012

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 65,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được muối X1 có công thức phân tử là C2H4O2NNa.Vậy công thức cấu tạo của X là A.. X dung dịch màu xanh kết tủa đỏ gạch X không thể là c[r]

Trang 1

SỞ GD& ĐT THANH HÓA ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn: Hóa học

Thời gian: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

( Không kể thời gian giao đề)

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Al = 27; S = 32; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Na = 23; Ba = 137

Mg = 24; Ag = 108; Br = 80

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH [40 câu từ câu 1 đến câu 40]

Câu 1: Cho hai nguyên tố X, Y có cấu hình electron nguyên tử tương ứng là: X: 1s22s22p63s2; Y: 1s22s22p63s23p63d24s2 Kết luận nào sau đây là đúng về vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn?

A X, Y đều thuộc nhóm IIA B X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIB

C X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IVA D X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IVB

Câu 2: Propen có tổng số liên kết σ (xích ma) là

A 7 liên kết B 8 liên kết C 9 liên kết D 10 liên kết

Câu 3: Cho các dung dịch loãng sau: NH3, NaOH, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol/l pH của chúng tăng dần theo thứ tự là:

A NH3 < NaOH < Ba(OH)2 B Ba(OH)2 < NaOH < NH3

C NH3 < Ba(OH)2 < NaOH D Ba(OH)2 < NH3 < NaOH

Câu 4: Một hỗn hợp 2 ancol đơn chức bậc 1 là đồng đẳng kế tiếp nhau, mỗi ancol chiếm một nửa khối

lượng Số mol 2 ancol trong 27,6 gam hỗn hợp khác nhau 0,07 mol Hai ancol đã cho là

A Metanol và Etanol B Etanol và propan-1-ol

C Propan-1-ol và butan-1-ol D Butan-1-ol và pentan-1-ol

Câu 5: Tơ được điều chế trực tiếp từ xenlulozơ là

Câu 6: Cho 50,00 ml dung dịch A gồm các ion: Na+, NH4+, SO42-, CO32-, biết nồng độ mol/l ion SO4 2-gấp 2 lần nồng độ mol/l ion CO32- Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch A và đun nóng thu được 0,34 gam khí không màu có thể làm xanh giấy quỳ ẩm và có 6,63 gam kết tủa Tính nồng độ mol/l của ion Na+?

Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn các muối: Fe(NO3)2 (r), Cu(NO3)2 (r), AgNO3 (r), KNO3 (r) thu được các chất rắn tương ứng là:

A FeO, CuO, Ag2O, K2O B FeO, CuO, Ag, KNO2

C Fe2O3, CuO, Ag, KNO2 D Fe2O3, Cu, Ag, KNO2

Câu 8: Chất X có công thức phân tử là C4H9O2N Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được muối X1 có công thức phân tử là C2H4O2NNa.Vậy công thức cấu tạo của X là

Câu 9: Cacbohiđrat X tham gia chuyển hoá sau:

X không thể là chất nào trong các chất sau:

Câu 10: Kim loại dẫn điện tốt nhất là?

Câu 11: Cho 5,350 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al vào 250 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,500 M và HCl 1,000M thu được 3,920 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không

có không khí thu được m gam chất rắn khan Giá trị lớn nhất của m là

Đề chính thức

Cu(OH) 2 , OH

-t 0

Trang 2

A 20,900 gam B 26,225 gam C 19,025 gam D 26,375

gam

Câu 12: Khi thuỷ phân 4,3 gam một hợp chất hữu cơ đon chức X (chứa C,H,O) cần dùng 50 ml dung

dịch NaOH 1,0M và thu được 4,1 gam muối của axit hữu cơ no X là

Câu 13: Cho 100,00 ml dung dịch chứa AlCl3 1,00 M và HCl 1,00 M tác dụng với V ml dung dịch NaOH 2,00 M thu được 7,02 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 14: Khử hoàn toàn 34,8 gam một oxit của sắt bằng lượng nhôm vừa đủ, sau phản ứng thu được

45,6 gam chất rắn Công thức của oxit sắt là

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Al(OH)3 và Al2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Nếu cũng cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được V lít khí NO duy nhất (sản phẩm khử không có NH4NO3) Giá trị của V là

Câu 16: Để sản xuất nhôm người ta đi từ nguyên liệu ban đầu là

A quặng boxit B đất sét trắng C criolit D quặng hematit Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 20,0 gam một oxit kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 50,0 gam muối Khử hoàn toàn 40,0 gam oxit đó thành kim loại ở nhiệt độ cao cần V lít khí CO (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 18: Dẫn một luồng khí CO đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp các oxit: CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4

và Al2O3 Sau thí nghiệm thu được 215,00 gam chất rắn A Cho khí đi ra khỏi ống sứ lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của m là

gam

Câu 19: Khi cho hợp kim Zn-Fe ngâm trong nước biển thì

A Zn bị ăn mòn hoá học B Zn bị ăn mòn điện hoá.

C Zn và Fe bị ăn mòn điện hoá D Zn và Fe bị ăn mòn hoá học.

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau:

NH3 + CO2

P, t 0 cao X + H2 O

Y

Chất Y trong sơ đồ trên là

A NH4HCO3. B (NH2)2CO3. C (NH2)2CO. D (NH4)2CO3.

Câu 21: Hỗn hợp khí A gồm H2, etan và axetilen Cho từ từ 8,0 lít khí A đi qua bột Ni nung nóng thì thu được 4,0 lít một chất khí duy nhất (biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Tính tỉ khối của A so với H2?

A d A / H2=6,5 B d A / H2=7,0 C d A / H2=7,5 D d A / H2=8,0

Câu 22 Xà phòng hoá hoàn toàn tri este X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerin và 83,4

gam muối của 1 axit béo no B B là:

Câu 23: Oxi hoá hết 5,8 gam một ancol đơn chức A mạch hở bằng CuO đun nóng thu được anđehit B.

Lấy toàn bộ lượng B thu được ở trên đem thực hiện phản ứng tráng gương thu được 21,6 gam Ag (hiệu suất phản ứng là 100%) Công thức cấu tạo của A là

Câu 24: Hoà tan hết 3,38 gam oleum (H2SO4.nSO3) vào nước thành 100,00 ml dung dịch H2SO4 Để

trung hoà 5,00 ml dung dịch này cần vừa đủ 8,00 ml dung dịch NaOH 0,50M Vậy n có giá trị là:

Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Trang 3

Trime ho¸

C, 600 0 C

A(k) C6H6 + Cl2

Fe,t 0 C+ NaOH,300

0 C

200 atm D + HCl E

(benzen)

Chất D trong sơ đồ trên là

A C6H5OH B C6H5ONa C C6H4(OH)2 D C6H4(ONa)2

Câu 26 Tên hợp chất có công thức cấu tạo: CH2(Br)-CH(Br)-CH(Br)-COOH là

A axit 1,2,3-tri Brom Butanoic B axit 2,3,4-tri Brom Butanoic

C axit 1,2,3-tri BromPentanoic D axit 1,2,3-tri Brom Propylaxetic

Câu 27: Cho 3,32 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với 80,00 ml dung dịch CuCl2 1,00 M Sau phản ứng thu được kết tủa B gồm 2 kim loại có khối lượng là 6,24 gam và dung dịch C Phần trăm khối lượng Fe trong A là:

Câu 28: Cho các phản ứng: (a) CuO + HNO3  ; (b) Cu + HCl + NaNO3 

(c) CH3OH + CuO ⃗t0 ; (d) Ca(OH)2 + Cl2  CaOCl2 + H2O; (e) Fe3O4 + HCl 

(f) FexOy + HCl 

Các phản ứng thuộc loai oxi hoá khử là:

Câu 29: Xét cân bằng: H2(k) + I2(k) 2HI(k) Ở nhiệt độ nào đó hằng số cân bằng KC =0,8 và nồng độ cân bằng của HI là 0,2 M Tính nồng độ ban đầu của I2 và H2, biết nồng độ ban đầu của H2 gấp 3 lần nồng độ ban đầu của I2?

A C I2

0

=0,1 M ; CH2

0

0

=0,2 M ; CH2

0

=0,6 M

C C0I2=0,3 M ; C0H2=0,9 M D C0I2=0,4 M ; C0H2=1,2 M

Câu 30: Để trung hoà 200 ml dung dịch một axit hữu cơ no đơn chức (dung dịch A) cần 100 ml dung

dịch NaOH 0,50 M Sau phản ứng trung hoà , cô cạn dung dịch thu được 4,80 gam muối khan Trong dung dịch A có

A axit C2H5COOH với nồng độ 0,25M B axit CH3COOH với nồng độ 0,25M

C axit HCOOH với nồng độ 0,25M D axit C2H5COOH với nồng độ 0,20M

Câu 31: Cho 11,0 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Na, Mg, Ca tác dụng hoàn toàn với O2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit kim loại (giả sử Na, Ca tác dụng với O2 chỉ tạo oxit Na2O, CaO) Mặt khác khi cho 16,5 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của V là

A 6,72 lít B 8,96 lít C 10,08 lít D 13,44 lít

Câu 32: Hoà tan hỗn hợp Ba, Na (với tỉ lệ số mol 2:1) vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1 M cần để trung hoà dung dịch A là

Câu 33: Hãy chọn câu sai khi nói về lipit:

A Ở nhiệt độ thường, lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các

gốc axit béo no

B Ở nhiệt độ phòng, lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các

gốc axit béo không no

C Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,…

D Các lipit đều nhẹ hơn nước, tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,…

Câu 34: Cho các chất: (1) amoniac; (2) metylamin; (3) anilin; (4) đimetylamin.

Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)

C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2).

Câu 35: Khi thuỷ phân hoàn toàn 500gam protein A thì thu được 170 gam alanin Nếu phân tử khối

của A là 50.000 Số mắt xích Alanin trong phân tử a là:

Câu 36:Cho 0,92 gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản

ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm m gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là:

Trang 4

Câu 37: Đun nóng 13,020 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và C2H5OH với xúc tác H2SO4 đặc, nóng thu được 8,448 gam este Biết hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 125 ml dung dịch NaOH 1,000M Tính hiệu suất phản ứng este hoá?

Câu 38 Thành phần của chất dẻo gồm:

A Polime, chất hoá dẻo, chất độn, chất phụ gia

B Polime, chất hoá dẻo, chất kết dính, chất phụ gia

C Polime, chất hoá dẻo, chất độn, chất xúc tác

D Polime, chất hoá dẻo, chất phụ gia, chất xúc tác

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam chất hữu cơ X thu được 5,94 gam CO2 và 3,24 gam H2O Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 2,069 X tác dụng được với Na và khi oxi hoá X có xúc tác thì tạo ra anđehit Vậy công thức cấu tạo của X là

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A (là chất khí ở điều kiện thường) thì trong hỗn hợp sản

phẩm cháy thu được CO2 chiếm 76,52% khối lượng Công thức phân tử của X là

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Hấp thụ a mol NH3 vào dung dịch chứa 0,5a mol H2SO4 Dung dịch thu được có:

A pH=7,00 C pH= 9,00 C pH > 7,00 D pH < 7,00

Câu 42: Tổng số đồng phân cấu tạo anđehit và xeton có công thức phân tử C5H10O là

A 4 đồng phân B 5 đồng phân C 6 đồng phân D 7 đồng phân

Câu 43:Cho 37,5 gam dung dịch CH3COOH 40,00% tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

A 2,80 lít B 33,60 lít C 14,00 lít D 17,92 lít

Câu 44: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu, thu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe, được FeSO4 và Cu Chọn kết luận đúng?

A Tính khử của Fe> Cu > Fe2+ B Tính khử của Cu > Fe > Fe2+

C Tính oxi hoá của Cu2+ < Fe3+ < Fe2+ D Tính oxi hoá của Fe3+ < Fe2+ <Cu2+

Câu 45: Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Cu và Ag, muốn tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp mà không làm

thay đổi khối lượng Ag trong hỗn hợp người ta dùng:

Câu 46 Một loại muối khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan

những hợp chất nào sau đây

A Ca(HCO3)2, Mg(NO3)2, NaNO3 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, NaHCO3

C Mg(HCO3)2, MgCl2, CaCl2 D Mg(NO3)2, KNO3, Ca(NO3)2

Câu 47: Có 6 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation: NH4+; Fe3+; Al3+;Zn2+; Mg2+; Na+ nồng

độ đều là 0,1M Chỉ dùng dung dịch NaOH 0,1M có thể nhận biết được, tối đa

dịch

Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng:

Chất Y trong sơ đồ là

Câu 49: Cho dung dịch các chất: (1) NH2-CH2-COOH; (2) NH2-CH2-COONa; (3) ClNH3-CH2COOH

; (4) NH2CH2CH2-CH(NH2)-COOH; (5) HOOC-CH2CH2-CH(NH2)-COOH; (6) HCOONa Nhóm chất đều làm quỳ tím hoá xanh là

CH3 + Cl2, as + NaOH, dd

Trang 5

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,342 gam cacbohiđrat A thu được 0,528 gam CO2 và 0,198 gam H2O Biết A có khối lượng phân tử là 342 đvC và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Vậy A là

B Theo chương trình Nâng cao [10 câu, từ câu 51 đến câu 60]

Câu 51: Cho 500 ml dung dịch A chứa đồng thời CuCl2 và AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 36,75 gam kết tủa Nếu cho 500 ml dung dịch A trên tác dụng với dung dịch NH3 dư thì có 33,15 gam kết tủa Nồng độ mol/l của CuCl2 và AlCl3 trong dung dịch A lần lượt là

Câu 52: Cho 0,87 gam anđehit no đơn chức A phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam

Ag Nếu cho 11,6 gam A trên phản ứng hoàn toàn với H2 xúc tác Ni thì thu được bao nhiêu gam sản phẩm?

Câu 53: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và 2 axit là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của

axit axetic tác dụng với Na thấy giải phóng ra 10,08 lít H2 ở đktc Mặt khác khi đun nóng X với chất xúc tác H2SO4 đặc nóng thì các chất trong hỗn hợp phản ứng với nhau vừa đủ tạo ra 37,5 gam este (giả

sử phản ứng este hoá đạt hiệu suất h=100%) Công thức của 2 axit là

C C2H5COOH và C3H7COOH D C3H7COOH và C4H9COOH

Câu 54: Cho thanh Fe vào dung dịch chứa 1 trong các muối: (a) AlCl3 ; (b) CuSO4 ; (c) Pb(NO3)2 ; (d) ZnCl2; (e) NaNO3; (f) AgNO3 (cho biết thế điện cực chuẩn của Na+/Na < Al3+/Al < Zn2+/Zn < Fe2+/Fe <

Pb2+/Pb < Cu2+/Cu < Ag+/Ag) Trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 55 Cho các phân tử sau: SO2, CO2, H2S, CH4, C2H2, NO2, NH3 Những phân tử không có liên kết cho - nhận là:

A SO2, H2S, CH4, C2H2, NH3 B CO2, H2S, CH4, C2H2, NH3

Câu 56: Một ancol đơn chức A tác dụng với HBr tạo ra hợp chất hữu cơ B chứa C, H, Br trong đó Br

chiếm 52,98% về khối lượng Nếu đun nóng A với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 3 anken A là

C 3-meyl butan-2-ol D 2-meyl butan-2-ol

Câu 57 Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm thu được 11,7 gam kim loại thoát ở

catot và 3,36 lít khí thoát ra ở anot (ở 8190C và 4atm) muối clorua của kim loại kiềm là:

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no, đơn chức mạch hở thu được sản phẩm cháy gồm CO2, hơi nước và N2 trong đó N2 chiếm 6,25% thể tích sản phẩm cháy Công thức phân tử amin là

Câu 59: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ và xenlulozơ Dãy các chất đều tác dụng

với dung dịch AgNO3/NH3 và phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh là

A fructozơ, saccarozơ, mantozơ B Glucozơ, fructozơ, saccarozơ

C fructozơ, glucozơ, mantozơ D Glucozơ, mantozơ, xenlulozơ

Câu 60: Cho 32,8 gam hỗn hợp ở dạng bột gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch A và 3,2 gam chất rắn không tan Phần trăm của Fe3O4 trong hỗn hợp là

-Hết -Họ tên học sinh: số báo danh

Họ tên, chữ ký của giám thị: (Giám th không gi i thích gì thêm H c sinh không ị ả ọ đượ ử ụ c s d ng t i li u.) à ệ

Câu số Mã đề 131

Trang 6

1 D

41.

Trang 7

54 B

Ngày đăng: 06/09/2021, 21:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w