1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap ly thuyet nghe tin hoc van phong 2014

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 200,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn font chữ kiểu chữ cho khối văn bản được chọn Chọn kích thước của font chữ cho khối văn bản được chọn Bật/tắt in đậm khối văn bản được chọn Bật/tắt in nghiêng khối văn bản được chọn [r]

Trang 1

PHẦN 1 : WINDOWS

được chọn trong thư mục hiện hành.

File  Rename F2 Đổi tên tập tin, thư mục

được chọn.

tin, thư mục được chọn.

Edit  Copy và Edit  Paste CTRL +C

và CTRL + V

Sao chép các tập tin, thư mục được chọn

Edit  Cut và Edit  Paste CTRL +X và

CTRL +V

Di chuyển các tập tin, thư mục được chọn.

Start  Settings  Control Panel 

Start  Settings  Control Panel 

Display  Screen Saver Đặt trạng thái nghỉ bảovệ màn hình

Start  Settings  Control Panel 

Add Hardware Cài đặt driver cho phầncứng của máy tính

Start  Settings  Control Panel 

Add or Remove Program Cài đặt hoặc loại bỏphần mềm ra khỏi

Windows XP.

Start  Settings  Control Panel 

Start  Settings  Control Panel 

Regional and Language Option Thay đổi dạng thức thểhiện ngày giờ hệ thống.

Start  Settings  Control Panel 

Start  Settings  Control Panel,

THANH CÔNG CỤ CỦA WINDOWS EXPLORER

Quay lui

về

một thư

mục đã

thao

tác

Tiến tới một thư mục đã thao tác sau khi đã quay

Trở ra một cấp thư mục

Tìm kiếm tập tin, thư mục

Bật/tắt chế độ hiển thị cây thư mục

Chọn chế độ hiển thị tập tin, thư mục

Xóa tập tin, thư mục được chọn

Cắt tập tin, thư mục được chọn vào Clipboard

Sao chép tập tin, thư mục được chọn vào Clipboard

Hủy bỏ thao tác hiện hành

Dán tập tin, thư mục trong Clipboard ra ngoài màn hình

Trang 2

PHẦN 2 : WINWORD

ALT + F + N Mở một tệp mới (văn bảnmới)

ALT+F+O Mở một tệp đã có trên đĩa(mở một văn bản đã có trên

đĩa)

ALT + F + S Lưu tệp đang mở (Lư u văn bảnđang mở)

CTRL + F4, CTRL + W

Kết thúc phiên làm việc với văn bản (đóng tệp, đóng văn bản hiện hành)

F12 Lưu tệp (văn bản) với tên mớivà đường dẫn mới

File  Page Setup… ALT + F + U Định dạng trang in

CTRL + P In văn bản hiện hành.

File  Print Preview ALT + F + V

CTRL + F2 Xem văn bản trước khi in.

File  Exit ALT + F4 Kết thúc phiên làm việc với

Winword (Thoát khỏi Winword)

Edit  Copy và Edit  Paste CTRL +C

và CTRL + V

Sao chép dữ liệu được chọn.

Edit  Cut và Edit  Paste CTRL +X

và CTRL +V

Di chuyển dữ liệu được chọn.

F4 Lặp lại thao tác vừa làm.

Edit  Find… CTRL + F Tìm một chuỗi trong văn bản

hiện hành.

Edit  Replace… CTRL + H Tìm và thay thế chuỗi trong văn

bản hiện hành.

View  Toolbars  Customize Tạo một nút lệnh mới trên

thanh công cụ.

View  Zoom… Thay đổi tỉ lệ hiển thị văn

bản

chuẩn

View  Print Layout Hiển thị văn bản dưới dạng

trang in

View  Outline Hiển thị văn bản dưới dạng

dàn bài

View  Web Layout Hiển thị văn bản dưới dạng

trang web

View  Full screen Hiển thị văn bản trên toàn

bộ màn hình

View  Header and Footer Tạo tiêu đề trang in (tiêu đề

đầu trang và tiêu đề cuối trang).

Insert  Picture  Clip Art…

Insert  Picture  From File… Chèn hình trong văn bản

Trang 3

Insert  Picture  Word Art… Tạo chữ nghệ thuật

Insert  Break  Page Break Chèn ngắt trang

Insert  Refrence  Foonote… Chèn ghi chú vào văn bản

Trang 4

Lệnh phím tắt Tổ hợp Công dụng Insert  Refrence  Index and

Table … Tạo mục lục tự động và địnhdạng cho mục lục

Format  Bullets and

Format  Borders and shading… Kẻ khung và tô nền cho các

đoạn văn bản được chọn hay các ô được chọn trong một bảng.

Format  Columns… Chia cột khối văn bản được

chọn

bản.

Tools  AutoCorrect Options… Gõ tắt và sửa lỗi

Tools  Options  Save Cài đặt chức năng lưu tự động

văn bản trong Word sau một khoảng thời gian

Tools  Options  Security Đặt mật khẩu bảo vệ văn

bản

Table  Insert  Rows Above Chèn thêm các dòng mới về

phía trên các dòng được chọn.

Table  Insert  Rows Below Chèn thêm các dòng mới về

phía dưới các dòng được chọn.

Table  Insert  Columns to the

left Chèn thêm các cột mới vềbên trái các cột được chọn.

Table  Insert  Columns to the

right Chèn thêm các cột mới vềbên phải các cột được chọn.

Table Table Properties  Table Căn chỉnh vị trí của toàn bảng

trên trang

Table Table Properties 

Table Table Properties  Row Thay đổi chiều cao các dòng

của một bảng.

bảng.

Table  Delete  Table Xoá toàn bộ bảng được chọn.

Table  Delete  Columns Xoá các cột được chọn trong

một bảng.

một bảng.

Trang 6

CÔNG DỤNG CỦA CÁC TỔ HỢP PHÍM TRONG WORD TỔ HỢP

 Di chuyển điểm nháy sang phải một ký tự.

 Di chuyển điểm nháy sang trái một ký tự.

 Di chuyển điểm nháy xuống dưới một dòng

 Di chuyển điểm nháy lên trên một dòng

CTRL +  Di chuyển điểm nháy sang phải một từ

CTRL +  Di chuyển điểm nháy sang trái một từ.

ENTER Di chuyển điểm nháy xuống một dòng mới

HOME Di chuyển điểm nháy về đầu dòng mà nó đang

đứng.

END Di chuyển điểm nháy về cuối dòng mà nó đang

đứng

CTRL + HOME Di chuyển điểm nháy về đầu văn bản.

PAGE UP Di chuyển điểm nháy lên phía trên một trang màn

hình

PAGE DOWN Di chuyển điểm nháy xuống phía dưới một trang màn

hình.

CTRL + END Di chuyển điểm nháy về cuối văn bản

CTRL + A Chọn toàn bộ văn bản

CTRL + B Bật/tắt in đậm

CTRL + I Bật /tắt in nghiêng

CTRL + U Bật/tắt in gạch chân nét đơn

CTRL + = Bật/tắt chỉ số dưới (chữ chếch lên)

CTRL + ] Tăng kích thước font chữ lên 1pt (point)

CTRL + [ Giảm kích thước font chữ xuống 1pt

CTRL +

SPACEBAR Hủy bỏ mọi định dạng, trả về định dạng mặc nhiên CTRL + SHIFT +

A Bật/tắt chế độ đổi chữ thường thành chữ hoa

CTRL + SHIFT +

D Bật/tắt in gạch chân nét đôi

CTRL + SHIFT +

F Chọn Font chữ (kích hoạt khung Font)

CTRL + SHIFT +

CTRL + SHIFT +

K Bật/tắt chế độ chuyển bộ chữ cái thành chữ hoa nhỏ.

CTRL + SHIFT +

P Chọn kích thước Font chữ (kích hoạt khung Font Size) CTRL + SHIFT +

W Bật/Tắt in gạch chân từng từ

CTRL + SHIFT +

Z Huỷ bỏ mọi định dạng, trả về định dạng mặc nhiên CTRL + SHIFT +

= Bật/tắt chỉ số trên (chữ chếch lên)

SHIFT + F3 Chuyển đổi qua lại giữa chữ thường và chữ hoa.

CTRL + M Tăng lề trái của các đoạn văn bản được chọn

CTRL + SHIFT +

M Giảm lề trái của đoạn văn bản được chọn

CTRL + L Căn trái các đoạn văn bản được chọn

CTRL + R Căn phải các đoạn văn bản được chọn

CTRL + E Căn giữa các đoạn văn bản được chọn

CTRL + J Căn đều hai bên lề các đoạn văn bản được chọn

CTRL + 1 Khoảng cách giữa các dòng trong các đoạn văn bản

Trang 7

được chọn là khoảng cách bình thường

CTRL + 2 Khoảng cách giữa các dòng trong các đoạn văn bản

được chọn là khoảng cách gấp đôi khoảng cách bình thường

CTRL + 5 Khoảng cách giữa các dòng trong các đoạn văn bản

được chọn là khoảng cách gấp rưỡi khoảng cách bình thường

CTRL + Q Hủy bỏ mọi định dạng đoạn, trả về định dạng ban

đầu

F7 Kiểm tra chính tả và ngữ pháp tiếng Anh

THANH CÔNG CỤ CHUẨN CỦA WINWORD

NÚT

LỆN

H

TÊN NÚT

New File  New Mở một tệp mới (văn bảnmới) Open File  Open Mở một tệp đã có trên đĩa(mở một văn bản đã có

trên đĩa) Save File  Save Lưu tệp đang mở (Lư u vănbản đang mở) Print File  Print In văn bản hiện hành

Print

Preview File  Print Preview Xem văn bản trước khi in Spelling Tools  Spelling Kiểm tra chính tả và ngữ pháp tiếng Anh Cut Edit  Cut Xóa đối tượng được chọn vào Clipboard Copy Edit  Copy Sao chép đối tượng được chọn vào Clipboard Paste Edit  Paste Dán nội dung Clipboard vàovị trí con trỏ văn bản Format

Painter Không có Sao chép định dạng

Undo Edit  Undo Hủy bỏ thao tác vừa làm Redo Edit  Repeat Khôi phục thao tác vừa hủy bỏ Tables and

Borders View  Toolbars  Tables and Borders Bật/tắt thanh công cụ về bảng và kẻ khung Insert Table Table  Insert  Table Chèn một bảng vào văn bản đang soạn thảo Columns Format  Columns Chia cột khối văn bản được chọn Drawing View  Toolbars  Drawing Bật/tắt thanh công cụ Drawing

Show/Hide Tools  Options  View Bật/tắt dấu kết thúc đoạn Zoom View  Zoom Thay đổi tỷ lệ hiển thị văn bản trên màn hình

Trang 8

THANH CÔNG CỤ ĐỊNH DẠNG CỦA WINWORD

NÚT

LỆNH NÚT LỆNH TÊN LỆNH CÔNG DỤNG

Font Format  Font Font Chọn font chữ (kiểu chữ) cho khốivăn bản được chọn Font Size Format  Font Size Chọn kích thước của font chữ cho khối văn bản được chọn Bold Format  Font Font Style Bật/tắt in đậm khối văn bản được chọn Italic Format  Font Font Style Bật/tắt in nghiêng khối văn bảnđược chọn Underline Format  Font Font Style Bật/tắt in gạch chân nét đơn khối văn bản được chọn Center Paragraph Format 

Alignment

Căn giữa các đoạn văn bản được chọn

Align Right Paragraph Format 

Alignment

Căn phải các đoạn văn bản được chọn

Align Left Paragraph Format 

Alignment

Căntrái các đoạn văn bản được chọn

Justify Paragraph Format 

Alignment

Căn đều hai bên lề các đoạn văn bản được chọn

Decrease

Indent Giảm lề trái của các đoạn văn bản được chọn Increase

Indent Tăng lề trái của các đoạn văn bản được chọn Borders

Format  Borders and Shading  Borders

Kẻ khung cho khối văn bản được chọn hay cho các đọan văn bản được chọn

Font Color Format  Font Font Color Chọn màu chữ cho khối văn bản được chọn

Trang 9

PHẦN 3 : EXCEL

THANH CÔNG CỤ CHUẨN CỦA EXCEL

T

LỆN

H

TÊN NÚT

AutoSum Không có Tính tổng tự động Paste

Function Insert  Function Chèn hàm vào bảng tính Sort

Ascending Không có Sắp xếp dữ liệu trong vùngđược chọn theo thứ tự tăng

dần Sort

Descending Không có Sắp xếp dữ liệu trong vùngđược chọn theo thứ tự giảm

dần Chart

Wizard Insert  Chart Chèn một biểu đồ, đồ thịvào bảng tính

HÀM TRONG EXEL

I CÁC HÀM XỬ LÝ SỐ

=ABS(x) Tính giá trị tuyệt đối

của số x = ABS(3.25) cho kết quả là 3.25

=ABS(0) cho kết quả là 0

= ABS(5-149) cho kết quả là 144

=AVERAGE(x 1 ,x 2 , ,x n )

=AVERAGE(khối)

=AVERAGE(tên

khối)

Tính trung bình cộng của các đối số kiểu số x1, x2, ., xn hoặc trung bình cộng của các số trong các ô của khối

Dữ liệu trong các ô B1, B2, B3, B6 lần lượt là 4, 8,

A, 3 Công thức ở ô B7 là = AVERAGE(B1:B3,B6) Giá trị trả về trong ô B7 là 5

=MAX(x 1 ,x 2 , ,x n )

=MAX(khối)

=MAX(tên khối)

Tính giá trị lớn nhất của các các đối số kiểu số x1, x2, ., xn

hoặc của các số trong các ô của khối

Dữ liệu trong các ô B1, B2, B3, B6 lần lượt là 4, 8,

A, 3 Công thức ở ô B7 là = MAX(B1:B3,B6) Kết quả trong ô B7 là 8

=MIN(x 1 ,x 2 , ,x n )

=MIN(khối)

=MIN(tên khối)

Tính giá trị nhỏ nhất của các các đối số kiểu số x1, x2, ., xn

hoặc của các số trong các ô của khối

Dữ liệu trong các ô B1, B2, B3, B6 lần lượt là 4, 8,

A, 3 Công thức ở ô B7 là = MIN(B1:B3,B6) Kết quả trong ô B7 là 3

=ROUND(x,n) Làm tròn số x đến vị = ROUND(1925.125,2) cho

Trang 10

trí n đã chỉ ra kết quả là 1925.13 (làm

tròn đến hai số lẻ)

= ROUND(333333,-3) cho kết quả là 333000 (làm tròn đến hàng ngàn)

=SUM(x 1 ,x 2 , ,x n )

=SUM(khối)

=SUM(tên khối)

Tính tổng của các các đối số kiểu số

x1, x2, , xn hoặc tổng của các số trong các

ô của khối

Dữ liệu trong các ô B1, B2, B3, B6 lần lượt là 4, A,

6, 3 Công thức ở ô B7 là =SUM(B1:B3,B6) Kết quả trong ô B7 là 13

=SQRT(x) Tính căn bậc hai của

số x >=0 = SQRT(1600) cho kết quả là 40

= SQRT(0) cho kết quả là 0

= SQRT(-4) báo lỗi #NUM!

II CÁC HÀM THỐNG KÊ

=SUMTIF(cột so

sánhi,điều

kiện,cột lấy tổng)

Tính tổng của các số trong các ô của cột lấy tổng trên cùng hàng tương ứng với các ô thỏa điều kiện trong cột so sánh

Dữ liệu trong các ô của cột A từ hàng 1 đến

hàng 5 ghi các chuỗi “A”,

“B”,”A”,”B”,”A”, dữ liệu

trong các ô của cột B từ hàng 1 đến hàng 5 ghi

các số 3, 5, 7, 9, 11

Tại ô C1 có công thức

=SUMIF(A1:A5,”A”,B1:B5) Kết quả là : 21

Tại ô D1 có công thức

=SUMIF(A1:A5,”B”,B1:B5) Kết quả là : 14

III CÁC HÀM XỬ LÝ NGÀY THÁNG NĂM :

=DATE(yy,mm,dd) Cho ra ngày tháng năm =DATE(2004,8,12) chokết quả là ngày

12/08/2008

=DAY(dữ liệu kiểu

ngày) Cho giá trị là ngày củadữ liệu kiểu ngày Ô B5 chứa dữ liệukiểu ngày 12/08/2008

Ô C5 có công thức

= DAY(B5) Kết quả trong ô C5 là 12

=MONTH(dữ liệu

kiểu ngày) Cho giá trị là thángcủa dữ liệu kiểu ngày Ô B5 chứa dữ liệukiểu ngày : 12/08/2008

Ô C5 có công thức = MONTH(B5) Kết quả trong ô C5 là 8

=TODAY() Cho giá trị là ngày

tháng năm hiện hành

Trang 11

của máy tính

=YEAR(dữ liệu kiểu

ngày) Cho giá trị là năm củadữ liệu kiểu ngày Ô B5 chứa dữ liệukiểu ngày : 12/08/2008

Ô C5 có công thức = YEAR(B5) Kết quả trong ô C5 là 2008

IV CÁC HÀM LUẬN LÝ :

=IF(điều kiện, biểu

biểu thức 2)

Lưu ý :

- Điều kiện là một

biểu thức logic Giá trị

của biểu thức logic là

TRUE (đúng) hay FALSE

(sai)

- Biểu thức logic là biểu

thức trong đó có các

toán tử so sánh như :

> >= < <= = < >

- Biểu thức 1, biểu thức

2 là một số, chuỗi,

một hàm hay một

công thức

Nếu điều kiện đúng thì cho kết quả là giá trị của biểu thức 1, ngược lại nếu điều kiện sai thì cho kết quả là giá trị của biểu thức 2

Ô A1 có số 5, ô A2 có số 7, ô A3 có công thức

=IF(A1>A2,”lớn hơn”,”nhỏ hơn”) Kết quả trong ô A3 là nhỏ hơn

=AND(điều kiện 1,

điều kiện 2,

,điều kiện n)

Cho giá trị TRUE

(đúng) nếu tất cả

các điều kiện đều

đúng, cho giá trị là FALSE (sai) nếu

có ít nhất một

điều kiện sai.

Tại ô A1 có công thức

=AND(6>5,7*2=14).

Kết quả là TRUE.

Tại ô A2 có công thức

=AND(5<>7,9<=6) Kết quả là FALSE.

=OR(điều kiện 1,điều

kiện 2,

,điều kiện n)

Cho giá trị TRUE

(đúng) nếu có ít

nhất một điều

kiện đúng, cho

giá trị FALSE (sai)

nếu có tất cả

các điều kiện đều

sai.

Tại ô B1 có công thức

=OR(6>5,7*2<14) Kết quả là TRUE.

Tại ô B2 có công thức

=OR(5>7,12*3>=7*6) Kết quả là FALSE.

Tại ô A2 có công thức

=OR(5<>7,-6 < -3) Kết quả là TRUE

=NOT(điều kiện) Cho giá trị TRUE

(đúng) nếu điều

kiện là FALSE (sai),

cho giá trị FALSE nếu

điều kiện là TRUE.

Tại ô B1 có công thức

=NOT(6>5) Kết quả là FALSE.

Tại ô B2 có công thức

=OR(5>7,12*3<=7*6) Kết quả là FALSE.

Trang 12

SẮP XẾP DỮ LIỆU VÀ LỌC DỮ LIỆU TRONG DANH

SÁCH DỮ LIỆU Một danh sách dữ liệu hay một bảng dữ liệu trên trang tính là

một dãy các hàng chứa các dữ liệu có liên quan với nhau trong đó :

- Các ô trên một cột có cùng kiểu dữ liệu (văn bản hoặc

số).

- Hàng đầu tiên được gọi là hàng tiêu đề và dữ liệu trong mỗi

ô của hàng này được gọi là tiêu đề của cột tương ứng.

Danh sách dữ liệu không nên có hàng và cột trống.

Có thể thực hiện các thao tác sau trên danh sách dữ liệu như :

sắp xếp (sort), lọc và rút trích dữ liệu (filter) nhờ vào bảng

chọn Data trên thanh bảng chọn

I Sắp xếp dữ liệu :

- Chọn danh sách dữ liệu cần sắp xếp

- Chọn Data  Sort.

- Chọn cột làm tiêu chuẩn sắp xếp thứ nhất ở khung Sort By.

- Chọn thứ tự sắp xếp : tăng dần (Ascending) hay giảm dần

(Descending).

- Chọn cột làm tiêu chuẩn sắp xếp thứ hai và cộ làm tiêu

chuẩn sắp xếp thứ ba ở các khung Then By nếu có (sử dụng

khi các giá trị của cột làm tiêu chuẩn sắp xếp thứ nhất và thứ hai bị trùng) và thứ tự sắp xếp

- Chọn Header row nếu danh sách dữ liệu chứa hàng tiêu đề cột, chọn No header row nếu danh sách dữ liệu không chứa hàng

tiêu đề cột.

- Chọn OK

II Lọc dữ liệu tự động (Auto Filter) :

- Chọn danh sách dữ liệu

- Chọn Data FilterAuto Filter Xuất hiện mũi tên xuống  ở

bên phải của tất cả các tiêu đề cột

- Nháy chuột vào mũi tên xuống  ở bên phải của tiêu đề

cột liên quan đến điều kiện lọc dữ liệu, xuất hiện một

bảng chọn Nháy chuột vào điều kiện lọc dữ liệu : thường

là một hằng chuỗi hoặc một hằng số.

Ngày đăng: 06/09/2021, 20:31

w