Lan có nhiều hơn Bình 5 quyển vở.
Trang 1Trường: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Họ tên: MÔN TOÁN
Lớp: KHỐI II
Năm học: 2013-2014
Bài 1 : Khoanh tròn vào câu trả lời đúng ( 1 đ)
a) Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
b) Kết quả phép tính 22 + 23 - 19 bằng bao nhiêu?
Bài 2: Số? ( 1đ)
Cho dãy số : 7 ; 11 ; 15 ; 19 ; số tiếp theo điền vào chỗ chấm là :
A 22 B 23 C 33 D 34
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1đ)
Tháng 12 có 30 ngày Từ 7 giờ đến 8 giờ là 60 phút
Bài 4: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ? (1đ)
Bài 5: Tìm x ( 1đ) Biết x – 8 = 26 Kết quả của x là:
3hình tứ giác
4 hình tứ giác
5 hình tứ giác
Trang 2A x = 43 B x= 23 C x = 34
Bài 6: Đặt tính rồi tính ( 2 đ)
39 + 35 68 + 4 52 - 38 71 - 19
Bài 7: Bình có 35 quyển vở Lan có nhiều hơn Bình 5 quyển vở Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở? (2 đ) BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
Bài 8: Điền số thích hợp điền vào ô vuông ( 1đ)
9 + > 15 9 - < 3
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2 CUỐI KÌ I
Bài 1: ( 1 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 đ
a) B 23 + 77
b) A 26
Bài 2: 1 điểm
B 23
Bài3 ( 1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 đ
Tháng 12 có 30 ngày Từ 7 giờ đến 8 giờ là 60 phút S
Bài 4: (1điểm)
Bài 5: ( 1 đ) Xác định đúng
C x = 34
Bài 6: ( 2 điểm)
Kết quả lần lượt là: 74, 72, 14, 52
Bài 7: ( 2 điểm)
Số quyển vở Lan có là : (0,5 đ)
35 + 5 = 40( quyển vở) ( 1 đ) Đáp số : 40 quyển vở (0,5 đ)
Bài 8 : ( 1 đ)
HS điền đúng mỗi số được 0,5 điểm
Ví dụ :
9 + > 15 9 - < 3
3 hình tứ giác
4 hình tứ giác
5 hình tứ giác
x