1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 28 Bao ve nguon nuoc

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kích vào ô cần sao chép công thức, sau đó đưa chuột xuống góc phải của ô. Bấm giữ chuột và kéo đến ô cần sao chép, xuất hiện dấu cộng màu đen..[r]

Trang 1

1 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

1. Khởi động Start/program/microsoft ofice/My

crosoft oifice excell 2003

Trang 2

2 Cấu trúc bảng tính

Gồm 2 phần:

 Work book:

 Work sheet:

Trang 3

3/ Các thao tác trên bảng tính

 3.1 Lưu bảng tính với tên khác

- Cách 1: File/ save as

- Cách 2: Nhấn phím F12

Nhập tên mới cần đặt ở file name

Save

Trang 4

 Bài 2: Nhập và định dạng bảng tính

 1/ Nguyên tắc nhập dữ liệu:

Sau khi nhập xong dữ liệu, Enter

- Nếu dữ liệu là biểu thức toán hoặc hàm ta phải

nhập”=“ phía trước

- Đối với dữ liệu kiểu số sử dụng dấu “.” cho phần lẻ, không dùng dấu ngăn cách nhóm số

- Đối với dữ liệu kiểu ngày nhập theo dạng mm/dd/yy

- Dữ liệu kiểu số và ngày luôn cạnh lề phải của ô

- Các thao tác sao chép,xóa,di chuyển, tương tự như word

Trang 5

2/ Định dạng bảng tính

Trang 6

4/ Ghép ô

 Fomat/cells(ctrl+1),/chọn mục

alignment/ đánh dấu mục

Mergecells./OK

5/ Để sao chép công thức

Kích vào ô cần sao chép công thức, sau đó đưa chuột xuống góc phải của ô.

Bấm giữ chuột và kéo đến ô cần sao chép, xuất hiện dấu cộng màu đen.

Trang 7

 1 Cú pháp chung của tên hàm

=<Tên_Hàm>(Danh_sách_đối_số)

Tên hàm: Bắt buộc

DS đối số: Các đối số được cách nhau bởi dấu “,”

Trang 8

1 Các hàm số học

 1.1 Hàm lấy phần nguyên:

=INT(Đối số)

1.2.Hàm lấy phần dư:

=MOD (Đối số, số chia)

1.3.Hàm tính tổng;

=SUM (Danh sách đối số)

1.4.Hàm làm tròn số:

=ROUND (Đối số, n)

- Nếu n=0 làm tròn đến phần nguyên

- Nếu n<0 làm tròn đến n số phần nguyên Nếu n>0 Làm tròn số đến n số phần lẻ

Trang 9

2/ Các hàm thống kê

 2.1 Hàm tính trung bình cộng:

= AVERAGE( Danh sách các đối số)

2.2 Hàm đến các ô có dữ liệu kiểu số

= COUNT (Danh sách các vùng)

2.3 Hàm đếm số các ô thỏa mãn:

= COUNTIF( Vùng, chỉ tiêu)

VD: =Countif(A1:B3,”>=5”)

2.4 Hàm lấy giá trị lớn nhất:

=MAX( Danh sách đối số)

2.5 Hàm lấy giá trị nhỏ nhất

= MIN ( Danh sách đối số)

Cần ghi nhớ

Trang 10

3/ Các hàm xử lí chuỗi

= LEFT (Đối số, n)

3.2.Hàm lấy kí tự từ bên phải

= RIGHT ( Đối số,n)

= MID( Đối số,m,n)

3.4.Các hàm lôgic

Cho kết quả đúng( TRUE) hoặc sai( FALSE)

= AND ( Dannh sách các biểu thức loogic) VD: =IF(AND(DDK1,ĐK2),GIá trị đúng,giá trị sai)

Trang 11

 3.6 Hàm hoặc:

= OR ( Danh sách các biểu thức loogic)

3.7.Hàm kiểm tra:

=IF(Biểu thức loogic,”giá trị

đúng”,giá trị ngược lại)

Vd: =IF(tổng điểm>=22,”Đỗ Đh”,IF(Tổng điểm>=19,”đỗ CĐ”,”trượt”))

CẦN GHI NHỚ

Ngày đăng: 06/09/2021, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w