1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TIET 113 KIEM TRA VAN BAN

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 17,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,0điểm Câu 3: Phân tích 2 câu thơ cuối trong bài thơ Ngắm trăng để thấy được tình yêu trăng,yêu thiên nhiên của nhà thơ Hồ Chí Minh... ĐỀ KIỂM TRA VĂN 8..[r]

Trang 1

Tuần 30 Bài 28.

Ngày kiểm tra: 25/3/2013

A Mục tiêu cần đạt

Giúp h/s ôn tập củng cố kiến thức văn học đã học ở lớp 8, đồng thời rèn luyện kĩ năng diễn đạt và làm văn

B Tiến trình giờ kiểm tra

1 ổn định

2 Gv phát đề

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp

độ

Tên

C đề

Thơ:

-Nhớ

rừng

-Quê

hương

-Khi

con

Tức

cảnh

-Ngắm

trăng

-Đi đg

-Hoàn

cảnh sáng

tác

-Nhận biết

TG,TP

-Thể thơ

-Chép thuộc lòng

1 bài thơ

Nêu

nộ dung

- Ý nghĩa nhan dề TP -Tâm tư

TG gửi gấm trong bài thơ.NR

- Biện pháp nghệ thuật Trong câu thơ

- Cảm nhận về một vấn

đề trong tác phẩm

-

Phân tích 1 khổ thơ trong TP

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ

%

Số câu:

3

Số

điểm0,75:

Tỉ lệ

%:7,5%

Số câu:

1

Số điểm:

2

Tỉ

lệ :20

%

Số câu:

3

Số điểm:

0,75

Tỉ lệ %:

7,5%

Số câu

Số điể m

Tỉ

lệ

%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu:

1

Số điểm: 2

Tỉ lệ 20

%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu:

1

Số điểm : 3

Tỉ lệ

30 %

Số câu: 9 điểm 8,5

Tỉ lệ 85%

Văn

học Tr

đại:

-Chiếu

dờiđô

-Hịch

tg sĩ

-Nước

Đ.Việt

ta

-Hoàn

cảnh ra đời

Hịch

-Năm sáng

tác BNĐC

- Ý nghĩa văn bản

Số câu

Số

điểm

Số câu:

2

Số điểm:

Số câu

Số

Số câu: 1

Số điểm:

0,25

Số câu

Số

Số câu

Số điểm

Số câu:

Số điểm:

Số câu

Số

Số câu

Số

Số câu: 3

Trang 2

Tỉ lệ

% 0,5 Tỉ lệ

%;5,0%

điểm

Tỉ lệ

%

Tỉ lệ %:

Tỉ

lệ

%

Tỉ lệ

% Tỉ lệ %: điểm Tỉ lệ

%

điểm

Tỉ lệ

%

điểm 0,75 Tỉ

lệ 7,5 %

-Bàn

luận về

phép

học

-Thuế

máu

-Phương

thức biểu

đạt chính

của

BLVPH

-Ý nghĩa nhan đề Thuế máu -Hiểu quan niệm của

NT về mđ việc học

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ

%

Số câu:

1

Số điểm:

0,25

Tỉ lệ %:

2,5%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu: 2

Số điểm:

0,5

Tỉ lệ %:

5,0 %

Số câu

Số điể m

Tỉ

lệ

%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu: 3 điểm : 0,75

Tỉ lệ 7,5

%

Tổng

số câu

Tổng

số

điểm

Tỉ lệ

%

Số câu: 7

Số điểm: 3,5

Tỉ lệ %: 35,0 %

Số câu: 6

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ %: 15,0 %

Số câu: 2

Số điểm:

5,0

Tỉ lệ %:

50,0 %

Số câu: 15

Số điểm: 10

Tỉ lệ

100 %

Trang 3

Họ tên HS:

Lớp :

KIỂM TRA VĂN 8

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ 1 I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Câu thơ “Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ” sử dụng nghệ thuật gì?

A Ẩnï B So sánh C Hoán dụ D Nhân hóa

Câu 2: Tập thơ “Nhật kí trong tù”được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

A.Khi Bác đang hoạt động cách mạng ở Pháp

B.Khi Bác bị giam trong nhà tù của Tưởng Giới Thạch

C.Khi Bác ở Việt Bắc lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp

D.Khi Bác ở Hà Nội lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Mĩ

Câu 3: Ý nghĩa của nhan đề bài thơ Khi con tu hú là:

A Gợi ra sự việc được nói đến trong bài thơ B Gợi ra tư tửơng được nói đến trong bài thơ

C Gợi ra thời điểm được nói đến trong bài thơ D Gợi ra hình ảnh nhân vật trữ tình của bài thơ

Câu 4: Tâm tư của tác gỉa được gửi gấm trong bài thơ Nhớ rừng là:

A Niềm khát khao tự do mãnh liệt B Niềm căm phẩn trước cuộc sống tầm thường, giả dối

C Lòng yêu nước kín đáo và sâu sắc D Cả 3 ý trên

Câu 5: Hai câu thơ dưới đây trích trong văn bản nào? Tác giả là ai?

“Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ.”

A, Nhớ rừng- Thế Lữ B, Quê hương- Tế Hanh

C, Tức cảnh Pac- bó- Hồ Chí Minh D, Khi tu hú- Tố Hữu

Câu 6: “Chiếu dời đô” được sáng tác năm nào?

A.1010 B.1009 C.1011 D.1012

Câu 7: Mục đích của “việc nhân nghĩa” thể hiện trong Bình Ngô đại cáo?

A.Nhân nghĩa là lối sống có đạo đức và giàu tình thương.

B.Nhân nghĩa là trung quân,hết lòng phục vụ vua

C.Nhân nghĩa là để yên dân, làm cho dân được sống ấm no

D.Nhân nghĩa là duy trì mọi lễ giáo phong kiến

Câu 8: “Bàn luận về phép học”được trích dẫn từ đâu?

A.Bài cáo của vua Quang Trung B.Bài tấu của Nguyễn Thiếp

C.Bài hịch của Nguyễn Thiếp D.Bài tấu của Nguyễn Trãi

Câu 9: Tác giả của văn bản “ Thuế máu” là ai?

A, Phan Bội Châu B, Trần Quốc Tuấn C, Nguyễn Trãi D, Nguyễn Ái Quốc

Câu 10: Người ta viết Hịch khi nào?

A Khi đất nước thanh bình B Khi đất nước có giặc ngoại xâm

C Khi đất nước phồn vinh D Khi đất nước vừa kết thúc chiến tranh

II TỰ LUẬN:( 7 điểm)

Câu 1: Chép thuộc lòng bài thơ Tức cảnh Pác-bó của Hồ Chí Minh Nêu nội dung bài thơ

(2,0điểm)

Câu 2 : Cảm nhận của em về cảnh mùa hè ở 6 câu thơ đầu trong bài thơ Khi con tu hú của Tố

Hữu (2,0điểm )

Câu 3: Phân tích 2 câu thơ cuối trong bài thơ Ngắm trăng để thấy được tình yêu trăng,yêu thiên

nhiên của nhà thơ Hồ Chí Minh (3,0 điểm)

BÀI LÀM PHÂN TỰ LUẬN

Trang 4

Tiết 113 ĐỀ KIỂM TRA VĂN 8 ĐỀ 2

Trang 5

Câu 1: Nhận địnhû nào nói đúng nhất tâm tư của tác gỉa được gửi gấm trong bài thơ Nhớ rừng?

A Niềm khao khát tự do mãnh liệt B Niềm căm phẩn trước cuộc sống tầm thường,gỉa dối

C Lòng yêu nước kín đáo,sâu sắc D Cả A,B,C đều đúng

Câu 2: Bài Ngắm trăng thuộc thể thơ gì?

A Lục bát B Thất ngôn tứ tuyệt C Song thất lục bát D Thất ngôn bát cú

Câu 3: Ý nghĩa của nhan đề bài thơ Khi con tu hú là:

A Gợi ra sự việc được nói đến trong bài thơ B Gợi ra tư tửơng được nói đến trong bài thơ

C Gợi ra hình ảnh nhân vật trữ tình của bài thơ D.Gợi ra thời điểm được nói đến trong bài thơ

Câu 4: Trong bài thơ Quê Hương ,Tế Hanh đã so sánh cánh buồm với:

A Con tuấn mã B Trời xanh C Mãnh hồn làng D Quê hương

Câu 5: Hai câu thơ sau đây trong bài Ngắm trăng có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

“ Nhân hướng song tiền khán minh nguyệt

Nguyệt tòng song khích khán thi gia.”

A Ẩn dụ B Đối C Nhân hóa D Hoán dụ

Câu 6: Câu thơ nào miêu tả cụ thể nét đặc trưng của người dân chài lưới?

A, dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá B, Khắp dân làn tấp nập đón ghe về

C, Dân chài lưới làn da ngâm rám nắng D, Cả thân hình nồng thở vị xa xăm

Câu 7: Người ta viết Hịch khi nào?

A Khi đất nước có giặc ngoại xâm B Khi đất nước thanh bình

C Khi đất nước phồn vinh D Khi đất nước vừa kết thúc chiến tranh

Câu 8: Câu văn:”Trẫm rất đau xót về việc đó,không thể không dời đổi…” mang ý nghĩa:

A Phủ định sự cần thiết của việc dời đổi kinh đô

B Phủ định sự đau xót của nhà vua trước việc phải dời đô C Khẳng định sự cần thiết phải dời đổi kinh đô D Khẳng định lòng yêu nước của nhà vua Câu 9: “Bình Ngô đại cáo” được công bố vào năm nào? A.1426 B.1428 C.1429 D.1430 Câu 10 Phương thức biểu đạt chính của văn bản Bàn luận về phép học là gì? A Tự sự B Nghị luận C Thuyết minh D Tự sự

II TỰ LUẬN:( 7 điểm) Câu 1: Chép thuộc lòng phần dịch thơ ( hoặc phiên âm ) bài thơ Ngắm trăng của Hồ Chí Minh Nêu nội dung của bài thơ? (2,0 điểm) Câu 2: Lòng nhiệt tình yêu nước của Trần Quốc Tuấn trong bài Hịch tướng sĩ (2,0 điểm) Câu 3: Phân tích khổ thơ cuối trong bài thơ Quê Hương của Tế Hanh để thấy được tình cảm thương nhớ quê hương của nhà thơ (3,0 điểm) BÀI LÀM PHÂN TỰ LUẬN

Trang 6

ĐÁP ÁN - ĐỀ 1

I Trắc nghiệm: 3 điểm

II Tự luận: 7điểm

Câu 1: -Chép đúng ,đủ : 1điểm - Sai 1 từ trừ 0,25 điểm

- Nêu nội dung ( như phần ghi nhớ SGK ) : 1 điểm

Trang 7

Nghe thấy tiếng chim tu hú, trong tâm tưởng người chiến sĩ cách mạng đã gợi lên: ve ran,

vườn râm, lúa chim chín vàng, bầu trời cao rộng…

- Tiếng cim tu hú đánh thức dậy 1 cảnh mùa hè rộn rã âm thanh, ru74c rỡ sắc màu, ngọt ngào hương vị, bầu trời khoáng đạt, tự do

- Sự cảm nhận tinh tế, mãnh liệt của người tù cách mạng trẻ tuổi, một con người có tình yêu thiên nhiên tự do tha thiết

Bài viết rõ ràng, mạch lạc, diễn đạt lưu loát không mắc lỗi chính tả

Câu 3: HS phân tích đãm bảo các ý sau: 3 điểm

- Từ trong ngục tối, người chiến sĩ CM ngắm trăng qua song sắt nhà tù.

-Trăng được nhân hóa như có gương mặt và ánh mắt: Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.

Nhà thơ và trăng lặng lẽ nhìn nhau, cảm thông, chia sẻ với mối tình tri âm tri kỹ

- Hai câu thơ đối nhau, ngôn ngữ, hình ảnh cân xứng, hài hòa

- Tư thế ngắm trăng của HCM thể hiện tình yêu trăng, yêu thiên nhiên, biểu lộ một tâm hồn

thanh cao, một phong thái ung dung tự tại

ĐÁP ÁN - ĐỀ 2

I Trắc nghiệm: 3 điểm

II Tự luận: 7điểm

Câu 1: -Chép đúng ,đủ : 1điểm - Sai 1 từ trừ 0,25 điểm

- Nêu nội dung ( như phần ghi nhớ SGK ) : 1 điểm

Câu 2: HS đãm bảo các ý sau: 2 điểm

- Về nội dung: Thể hiện tinh thần yêu nước sâu sắc nồng nàn của Trần Quốc Tuấn trong cuộc kháng chiến chống ngoại xâm (1,5đ)

+ Thể hiện qua lòng căm thù giặc ( dẫn chứng)

+Ý chí quyết chiến, quyết thắng kẻ thù xâm lược ( dẫn chứng)

+ Khái quát ý

- Về hình thức: Bài viết rõ ràng, mạch lạc, diễn đạt lưu loát không mắc lỗi chính tả Lập luận chặt chẽ có tính thuyết phục (0,5đ)

Câu 3: HS phân tích đãm bảo các ý sau: 3 điểm

” Nay xa cách mùi nồng mặn quá ”

- Xa quê TG trực tiếp nói về nỗi nhớ của mình,nhớ tất cả: màu nước xanh, cá bạc, mùi nồng mặn- hơi thở đặc trưng riêng của linh hồn quê hương đã ám ảnh nhà thơ

- Câu thơ cuối như 1 tiếng kêu thầm không kìm nổi lòng mình

- Điệp ngữ ”nhớ ” làm cho giọng thơ tha thiết, bồi hồi sâu lắng

3 Hs làm bài

4 Gv thu bài

Ngày đăng: 06/09/2021, 19:12

w