Tính vận tốc của xe máy, biết quãng đường AB dài 140km... PHÒNG GD &ĐT HUYỆN KHÁNH VĨNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - HKII MÔN: ĐẠI SỐ – LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: / /2014.
I-PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 ĐIỂM) (Thời gian làm bài: 15 phút)
Hãy chọn câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 9)
Câu 1 : Giá trị x = 2 là nghiệm của phương trình:
A 2x = 4 B –2x= 4
C – 1,5x = 4,5 D 2x – 3 = x + 6
Câu 2 : Điều kiện xác định của phương trình
A x = 2; x = – 1 B x2;x1
C x2;x1 D x= – 2 ; x = 1
Câu 3 : Phương trình x – 1 =0 tương đương với phương trình:
A x – 2 =0 B x = – 1
C 2x – 2 = 0 D x= 2
Câu 4 : Phương trình bậc nhất 3x + 1 = 0 có hệ số a và b theo thứ tự là:
Câu 5 : Nhân hai vế của phương trình
1
x 3
2 với 2 ta được phương trình:
A x =3 B x =
3
2 C x = 6 D x= 2 Câu 6 : Để giải phương trình (2 – x)(2x +7) =0 ta giải các phương trình:
A x + 2 =0 và 2x + 7 = 0
B 2 – x =0 và 2x + 7 = 0
C x – 2 =0 và 2x – 7 = 0
D 2 – x =0 và 2x – 7 = 0
Câu 7 : Phương trình ax +b = 0 là phương trình bậc nhất với điều kiện của a là:
A a = 0 B a<0
C a >0 D a 0
Câu 8 : Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
C 0x – 5 = 0 D 5+x2 = 0
Câu 9 : Phép biến đổi đúng là:
A 3x – 4 = 0 x = – 43
B 3x – 4 = 0 x = 43
C – 3x – 4 = 0 x = 34
D 3x + 4 = 0 x = 34
Câu 10 : Xác định các câu khẳng định sau đúng hoặc sai:
1) Phương trình 0x = 0 có tập nghiệm là S =
Trường THCS Nguyễn Thái Bình
Họ và tên ………
Lớp :………
Trang 22) Phương trình ax + b = 0 (a 0) luôn có nghiệm duy nhấtx
b a
3) Tập nghiệm của phương trình (x – 2)(1 + x) = 0 là S={2; –1}
-II-PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM) (Thời gian làm bài:30 phút)
Bài 1 : (4.5 điểm) Giải phương trình :
a) 3x – 9 = 2x + 4 b)
3x-1
1
2 x c)
6 4
1
x x d)
x 3 x 2 x 2012 x 2011
2011 2012 2 3
Bài 2 : (2.5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B, cùng lúc đó một người lái ô tô khởi hành từ B đi đến A với vận tốc lớn hơn vận tốc người đi xe máy là 10km/h, sau 2 giờ hai xe gặp nhau Tính vận tốc của xe máy, biết quãng đường AB dài 140km
Hết
PHÒNG GD &ĐT HUYỆN KHÁNH VĨNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN: ĐẠI SỐ 8
Tiết 58 – Tuần 27 – Năm học 2013 – 2014.
I-PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 ĐIỂM)
Mỗi câu trả lời đúng, đạt 0.25 điểm
Câu 10:
1) Phương trình 0x = 0 có tập nghiệm là S = x
2) Phương trình ax + b = 0 (a 0) luôn có nghiệm duy nhất x
b a
3) Tập nghiệm của phương trình (x – 2)(1 + x) = 0 là S={2; -1} x
II- PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM)
Bài 1 : (4.5 điểm) Giải phương trình :
a) 3x – 9 = 2x + 4
3x – 2x = 9 + 4 0.5 điểm
x = 13 0.5 điểm
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 13 } 0.5 điểm
b)
3x-1
1
2 x
Trang 3
3x 1 2( 1)
0.25 điểm 3x 1 2x 2 0,25 điểm
3x 2x 1 2 0.25điểm
x1 0.25 điểm Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { -1 }
c)
6 4
1
xx
ĐKXĐ: x0;x1 0.25 điểm
Qui đồng hai vế phương trình và khử mẫu:
6( 1) 4
( 1) ( 1)
6x – 6 = 4x 0.25 điểm
6x – 4x = 6 0.25 điểm
2x = 6 0.25 điểm
x = 6:2 = 3 ( thỏa điều kiện )
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {3} 0.25 điểm d)
x 3 x 2 x 2012 x 2011
2011 2012 2 3
x 2014 2011 x 2014 2012 x 2014 2 x 2014 3
x 2014 x 2014 x 2014 x 2014
x 2014 1 1 1 1 0
2011 2012 2 3
x – 2014 = 0 vì
1 1 1 1
0
2011 2012 2 3
x = 2014
Vậy tập nghiệm của phương trình là S2014
0.25 điểm Bài 2 : (2.5 điểm)
Giải:
Gọi x( km/h) là vận tốc của xe máy
Quãng đường của ô tô đi: 2( x + 10) (km) 0.25đ
Vì quãng đường AB dài 140 km nên ta có phương trình: