aLập tỉ lệ thức với bốn đoạn thẳng trong năm đoạn thẳng AB,AC,AM, BD,CD.0,5đ b Chứng minh: Δ ABC s... Nêu được Hay.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
TỔ : TOÁN - TIN
ĐỀ KIỂM TRA KỲ II MÔN TOÁN 8
(Thời gian : 90 phút,không kể thời gian giao đề)
(ĐỀ 4) 1) Cho bất phương trình: 2x – 4 > 0
a) Giải bất phương trình trên ( 1đ)
b) Biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số (0,5đ)
2) Giải bất phương trình : x +13 ≤ 2 x +3
5 (1đ) 3) Giải phương trình :
a) 5 – 3x = 0 (0,5đ)
b) x(x – 4) = x2 – 6x + 8 (1đ)
c) x2 – 5x + 6 = 0 (1đ)
4) (5 điểm).
Cho tam giác ABC nhọn Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 2AB và tên tia AC lấy điểm N sao cho AN = 2AC Tia phân giác góc A cắt BC,MN tại D,E
a)Lập tỉ lệ thức với bốn đoạn thẳng trong năm đoạn thẳng AB,AC,AM, BD,CD.(0,5đ)
b) Chứng minh: Δ ABC Δ AMN (1đ)
c) Cho ME= 4m, EN= 6m.Tính tỉ số AMAN (1đ)
d) Chứng minh Δ ABD Δ AME (1đ)
e) Chứng minh: SABD=1
8SAMN khi AB = AC (1đ)
ĐÁP ÁN ĐỀ 4: ĐỀ KIỂM TRA KỲ II ( MÔN TOÁN 8 )
s
s
Trang 2Bài Câu Nội dung Điểm
1)
(1,5 đ)
a)
(1đ)
2x – 4 > 0 ⇔ 2x > 4
b)
2)
(1 đ) Giải
⇔5(x +1)≤ 3(2 x +3)
⇔5 x +5 ≤6 x +9
⇔6 x −5 x≥ 5− 9
⇔ x ≥− 4
0.25 0.25 0.25 0.25
3)
(2,5 đ)
a)
(0,5đ)
5 – 3x = 0 ⇔ 3x = 5 ⇔ x = 53
0.25 0.25 b)
(1đ)
x(x – 4) = x2 – 6x + 8 ⇔ x2 – 4x = x2 – 6x + 8 ⇔ 2x = 8
⇔ x = 4
0.25 0,5 0,25
c)
(1đ)
x2 – 5x + 6 = 0 ⇔ (x2 – 2x) – (3x – 6) = 0 ⇔ x(x – 2) – 3(x – 2) = 0 ⇔ (x – 2)(x – 3) = 0 Hoặc : x – 2 = 0 ⇔ x = 2 Hoặc : x – 3 = 0 ⇔ x = 3
0,25 0,25 0,25 0,25
4)
(5đ)
Hình
vẽ
(0,5đ)
0.5
a)
(0,5đ)
Lập đúng BDCD=AB
b)
(1đ)
Nêu được: AMAN =2 AB
2 AC=
AB
AC ⇒AB
AM=
AC AN góc B^ chung
⇒ Δ HBA Δ ABC
0.5
0.25 0.25
c)
(1đ) Nêu được
AM
AN = MENE (AE phân giác) Hay AMAN =4
6=
2
3
0.5 0.5 S
Trang 3d) (1đ)
Nêu được: ABAM = ACAN (Câu a) ⇒ BC//MN ⇒ BD//ME
⇒ Δ AHB Δ CHA
0.5 0.25 0.25
e) (1đ)
Δ ABDC Có AB = AC ⇒ tam giác ABC cân tại A ⇒ phân giác AE cũng là trung tuyến ⇒ ME = EN C/m được : SAME=1
2SAMN
C/m được : SABD=1
4SAME
C/m được : SABD=1
8SAMN
0.25 0.25 0.25 0.25
(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
S