- Cñng cè, hÖ thèng hãa c¸c kiÕn thøc vµ c¸c kh¸i niÖm hãa häc, vÒ tÝnh chÊt vËt lý vµ tÝnh chÊt hãa häc cña H2, c¸c øng dông chñ yÕu, c¸ch ®iÒu chÕ H2 trong phßng thÝ nghiÖm.. - VËn dôn[r]
Trang 1Tuần 24
chơng 5: hiđro- nớc Tính chất ứng dụng của hidro A Mục tiêu bài dạy *KT + Tính chất vật lí của hiđro: Trạng thái, màu sắc, tỉ khối, tính tan trong nớc. ( Hiđro là khí nhẹ nhất) + Tính chất hóa học của hiđro: Tác dụng với oxi, với oxit kim loại Khái niệm về sự khử và chất khử *KN + Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút ra đợc nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hóa học của hiđro + Viết đợc phơng trình hóa học minh họa đợc tính khử của hiđro + Tính đợc thể tích khí hiđro ( đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm - Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ và khả năng quan sát thí nghiệm - Tiếp tục rèn luyện cho học sinh làm bài tập tính theo PTHH *TĐ - Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác B.Chuẩn bị * Giáo viên: - Dụng cụ: Bình kíp, ống dẫn, lọ thủy tinh, cốc thủy tinh, diêm dụng cụ điều chế khí hiđro, ống thủy tinh uốn cong có miệng ống vuốt nhọn, - Hóa chất: HCl, Zn, lọ O2, lọ H2 * Học sinh: Kiến thức liên quan C Tiến trình dạy học I.Tổ chức lớp: - Ngày / / 2014/ Lớp 8A / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8B / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8C / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8D / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8E / Sĩ số: / Vắng:
II.Kiểm tra bài cũ
III.Bài mới.
HS:Đọc câu hỏi đầu chơng
- GV: Để trả lời đợc câu hỏi 1 trong chơng "H2 có tính chất và ứng dụng gì?" Ta học bài hôm nay
- HS xác định:
+ KHHH của nguyên tố Hidro?
+ CTHH của đơn chất Hidro?
+ NTK?
+ PTK?- GV: Cho HS quan sát lọ đựng H2.
- HS: Nhận xét trạng thái, màu sắc của H2.
thận, bay mất Vậy em có nhận xét gì về tỷ khối
của H 2 so với không khí?
+ 1 lít nớc ở 15 0 C hòa tan đợc 20 ml H 2 Vậy
tính tan trong nớc của H 2 nh thế nào?
- HS: Lần lợt trả lời.
- GV: Chốt lại kết luận
- HS: Nêu lại tính chất hóa học của O2?
- GV: H 2 là một phi kim Liệu O 2 có tác dụng
đ-ợc hay không?
- HS: Dẫn ra 1 chất sản phẩm mà nhận định
rằng có sự tác dụng của H2 và O2 mà thành?
Nghiên cứu thông tin SGK/105:
? Dụng cụ thí nghiệm
- KHHH: H
- CTHH: H2
- H = 1
- H2 = 2I Tính chất vật lý
1 Quan sát và làm thí nghiệm: Sgk
2 Trả lời câu hỏi: Sgk
3 Kết luận: Chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất
ít trong nớc.
II Tính chất hóa học
1 Tác dụng với oxi.
a) Thí nghiệm: SGK
Tiết 47
(Bài 31)
Trang 2? Hóa chất thí nghiệm
Nghiên cứu thông tin SGK/105:
? Cách tiến hành thí nghiệm.
+ Giới thiệu dụng cụ, hóa chất.
+ Lắp dụng cụ.
+ Vặn nút bình kíp để cho HCl tiếp xúc với Zn.
- Có hiện tợng gì xảy ra khi HCl tiếp xúc với Zn?
+ úp ngợc ống nghiệm, thu H 2 để thử độ tinh
khiết của H 2
? Tại sao khi thu khí H 2 ta phải úp ngợc ống
nghiệm xuống?
- GV:
+ Đốt cháy H 2 ngoài không khí.
+ Đa nhanh vào lọ đựng O 2
Quan sát thí nghiệm và Nhận xét hiện tợng và
giải thích:
? Viết phơng trình hóa học của phản ứng khí
hiđro tác dụng với khí oxi
? Qua thí nghiêm này, em có thể rút ra KL gì về
tính chất hóa học của H2
- GV: Cho HS biết hỗn hợp H2 và O2 đúng tỷ lệ về
thể tích có thể gây ra nổ mạnh
- HS: Trao đổi để trả lời câu hỏi ở mục 1.c
(SGK)
b Nhận xét hiện tợng và giải thích:
- Khí hiđro không phản ứng với khí oxi ở nhiệt độ thờng
- H2 cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh mờ
- H2 cháy trong oxi với ngọn lữa mạnh hơn
→ Trên thành lọ xuất hiện những giọt nớc
*Hiđro đã phản ứng với oxi tạo thành nớc
- PTHH:
2H2 + O2 ⃗t0 2H2O
b) Kết luận: ở nhiệt thích hợp,
H2 tác dụng đợc với O2 sinh ra một nhiệt lợng lớn
2H2 +O2
0
t
2H2O
Tỉ lệ(mol): 2 : 1 : 2
Tỉ lệ(V) : 2 : 1 : 2 *Lu ý: Hỗn hợp khí hiđro và khí oxi là hỗn hợp nổ, hỗn hợp này gây nổ mạnh nhất nếu trộn hỗn hợp theo đúng tỉ lệ về thể tích VH2 : VO2 = 2 : 1
IV Củng cố
- GV: Khái quát bài.
- HS: Làm bài tập:
- Bài tập 1: Có 3 bình đựng H2, O2, CO2 Bằng cách nào để có thể nhận ra các chất khí trong mỗi lọ?
8A* Bài tập: Đốt cháy 2,8 lit khí hiđro sinh ra nớc
a Viết PTPƯ
b Tính thể tích và khối lợng oxi cần dùng cho thí nghiệm trên
c Tính khối lợng nớc thu đợc.( Thể tích các chất khí đo ở đktc)
V Hớng dẫn về nhà
- Học, nắm nội dung
- Làm bài tập: 6 (SGK - 109), 31.3, 31.5 (SBT)
Tính chất - ứng dụng của hidro (tiếp)
A Mục tiêu bài dạy
1.Kiến thức: + ứng dụng của hiđro: Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp 2.Kĩ năng: + Tính đợc thể tích khí hiđro ( đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm -
Tiếp tục rèn luyện cho học sinh làm bài tập tính theo PTHH
3.thái độ: - Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác
B.Chuẩn bị
* Giáo viên:- Dụng cụ: GiáTN, ống thủy tinh, nút cao su, ống dẫn, ống nghiệm, cốc
TT, đèn cồn
- Hóa chất: CuO, H2( Zn, ddHCl)
- Tranh: ứng dụng của H2
* Học sinh: Kiến thức liên quan
C Tiến trình dạy học
I.Tổ chức lớp:
Tiết 48
(Bài 31)
Trang 3- Ngày / / 2014/ Lớp 8A / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8B / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8C / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8D / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8E / Sĩ số: / Vắng:
II.Kiểm tra bài cũ 1 So sánh sự giống và khác nhau về TCVL của hiđro và oxi 2 (8A)Tại sao trớc khi sử dụng hiđro để làm thí nghiệm, chúng ta cần phải thử độ tinh khiết của khí hiđro? Nêu cách thử? III.Bài mới. HĐ của GV & HS Nội dung - GV: Liệu rằng H2 có tác dụng đợc với CuO?
HS nghiên cứu thông tin SGK/105: ? Dụng cụ thí nghiệm ? Hóa chất thí nghiệm Nghiên cứu thông tin SGK/105: - Cách tiến hành thí nghiệm? - GV: Làm thí nghiệm: 1 Màu của CuO trớc khi làm thí nghiệm? 2 Màu của CuO sau khi cho khí hiđro đi qua ở nhiệt độ thờng Nêu nhận xét? 3 Màu của CuO sau khi cho khí hiđro đi qua ở nhiệt độ cao Hãy giải thích? - Viết PTHH? - Vậy qua đây em có nhận xét gì về khả năng tác dụng của H 2 với CuO? - Em có kết luận gì về tính chất hoá học của hiđro? * Bài tập: Bài tập 1 (SGK - 109)Viết PTPƯHH khí H2khử các oxit sau: a Sắt(III) oxit b Thuỷ ngân(II) oxit c Chì(II) oxit - Yêu cầu các nhóm làm vào phiếu học tập và đại diện các nhóm lên bảng trình bày - Chuyển tiếp : Chúng ta đã học xong tính chất của H2 Những tính chất này có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất II Tính chất hóa học 2 Tác dụng với CuO a) Thí nghiệm: SGK b, Nhận xét: - ở t0 thờng : Không có PƯHH xảy ra - ở 4000C : Bột CuO (đen) → đỏ gạch(Cu) và có những giọt nớc tạo thành * Hiđro phản ứng với đồng(II) oxit tạo thành nớc và đồng - PTHH: H2 + CuO ⃗t0 H2O + Cu (đen) (đỏ gạch) Khí H 2 đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO Ta nói H 2 có tính khử (khử O 2 ) c) Kết luận: sgk/107 3H2 + Fe2O3 ⃗t0 3H2O + 2Fe H2 + HgO ⃗t0 H2O + Hg H2 + PbO ⃗t0 H2O + Pb - GV: Treo tranh vẽ "ứng dụng của H2" - HS: Lần lợt nêu ứng dụng của H2 và giải thích các ứng dụng đó dựa vào tính chất vật lý và tính chất hóa học của H2 - GV: Bổ sung và chốt lại kết luận. III ứ ng dụng : SGK/ 107 IV Củng cố 1 Bài tập 3 (SGK - 109) (8A)2 * Bài tập: Khử 48 gam đồng(II) o xit bằng khí H2 Hãy tính a Khối lợng kim loại đồng thu đợc b Tính thể tích khí H2(đktc) cần dùng (Cho Cu = 64; O = 16) V Hớng dẫn về nhà - Học, nắm nội dung - Bài tập: 4, 5 (SGK - 109) * Hớng dẫn câu 6 Sgk.: - Số mol khí H2 và khí O2 theo bài ra: 2 2 8, 4 2,8 0,375 ; 0,125 22, 4 22, 4 H O n mol n mol 2H2 + O2 ⃗t0 2H2O
2mol 1mol 2mol
0,375mol 0,125mol ?mol
- Từ PTHH và số mol các chất, ta có tỉ số: 0 ,375
2 ≻0 , 1251 Vậy H2 d, số mol H2O
Trang 4- Số gam nớc thu đợc là:
m H2O=0 , 125 2
1 18=4,5(gam)
- Đọc bài đọc thêm SGK - 112
Tuần 25
điều chế khí hidro - phản ứng thế
A Mục tiêu bài dạy
*KT - Học sinh biết đợc cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm (Nguyên liệu,
phơng pháp, cách thu khí hiđro bằng cách đẩy nớc và đẩy không khí.)
- Phản ứng thế là phản ứng trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong phân tử hợp chất
*KN - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút ra đợc nhận xét về phơng pháp điề chế và
cách tnhu khí hiđro Hoạt động của bình kíp đơn giản
- Viết đợc PT điều chế hi đro từ kim loại (Zn, Fe) và dung dịch a xit( HCl, H2SO4 loãng)
- Nhận biết phản ứng thế trong các PTHH cụ thể
- Tính đợc thể tích Hiđro điều chế đợc ở đktc
*TĐ Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác
B.Chuẩn bị
* Giáo viên: - Dụng cụ: ống nghiệm, nút cao su, ống dẫn, bình kíp, chậu thủy tinh,
tấm kính, đèn cồn, kẹp ống nghiệm
- Hoá chất: Zn, HCl
* Học sinh: Kiến thức liên quan.
C Tiến trình dạy học
I.Tổ chức lớp:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8A / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8B / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8C / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8D / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8E / Sĩ số: / Vắng:
II.Kiểm tra bài cũ
Trình bày tính chất hoá học của hiđro và viết các PTHH minh hoạ ?
III.Bài mới
- HS nghiên cứu SGK/105: ?Dụng cụ thí nghiệm
? Hóa chất thí nghiệm
Nghiên cứu thông tin SGK/105:
- Cách tiến hành thí nghiệm?
- HS: Làm thí nghiệm theo hớng dẫn.
- HS: Báo cáo bằng cách trả lời các câu hỏi:
+ Có hiện tợng gì khi HCl tiếp xúc với Zn?
- Khí sinh ra là khí gì?
- GV yêu cầu HS dự đoán và làm tiếp TN để CM
( Khí thoát ra có làm tàn đóm bùng cháy không?
+ Có hiện tợng gì khi cho que đóm đang cháy
vào dòng khí H 2 ?
+ Kết quả thu đợc sau khi cô cạn dung dịch?
Báo cáo, bổ sung Chốt lại kết luận và viết
PTHH
- GV: Chốt lại kết luận.
- GV: Giới thiệu cấu tạo, hoạt động của bình kíp
I Điều chế khí hidro
1 Trong phòng thí nghiệm.
*Hoá chất:
- kim loại: Zn, Al, Fe
- Axit: HCl, H2SO4 loãng
* Cách tiến hành
*Nhận xét:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Zn + H2SO4(l) ZnSO4 + H2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Al + H2SO4(l) Al2(SO4)3 + H2
*Thu khí H2:
- phơng pháp đẩy nớc
- PP đẩy không khí
Tiết 49
(Bài 33)
Trang 5và cách thử khí H2, cách thu khí H2.
?Cách thu khí H 2 có đặc điểm giống và khác so với
cách thu khí O 2
- GV: Giải thích cho HS biết cách điều chế H2
trong CN
2 Trong công nghiệp
HS đọc thêm
- GV: Cho ví dụ:
- HS: Nhận xét sự thay đổi vị trí của nguyên tử
các nguyên tố trớc và sau phản ứng
- GV: Cho biết hai phản ứng đó gọi là phản
ứng thế Vậy phản ứng thế là gì?
- HS: Trả lời, bổ sung.
- GV: Chốt lại kết luận.
II Phản ứng thế là gì ?
* Ví dụ:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
* Định nghĩa: sgk/ 116
IV Củng cố
- GV: Khái quát bài.
- HS: + Đọc kết luận chung SGK - 98.
+ Làm bài tập:
- Bài tập 1 (SGK - 117) ( Phản ứng dùng để điều chế H2 trong PTN là a và c)
- Bài tập 2 (SGK - 117) Lập phơng trình hóa học?
a) 2Mg + O2
0
t
2MgO ( vừa là PƯ hóa hợp, vừa là PƯ oxi hóa - khử).
b) 2KMnO4
0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2 (phản ứng phân hủy).
c) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu (phản ứng thế)
- Bài tập 3 (SGK - 117)
a P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
b Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 +
2Ag
c Mg(OH)2 ⃗t0 MgO + H2O
d Na2O + H2O → 2NaOH
e Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
f MgO + CO ⃗t0 Mg + CO2
V Hớng dẫn về nhà
- Học, nắm vững kiến thức
- Làm bài tập: 4, 5 (SGK - 117)
1 Thể tích khí H2 (đktc) thu đợc là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
2 Chất còn d sau phản ứng là:
A Zn B HCl C 2 chất vừa hết D Không xác định đợc
- GV hớng dẫn bài tập 5 trang 117 Sgk
+ Tính số mol của Fe và H2SO4 theo bài ra
+ Viết PTHH
+ Lập tỉ lệ, tìm số mol chất d sau phản ứng Sau đó tính khối lợng chất d
+ Dựa vào số mol chất còn lại ( chất không d) Tìm số mol và thể tích của khí H2
Bài luyện tập 6
Tiết 50
(Bài 33)
Trang 6
A Mục tiêu bài dạy - Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức và các khái niệm hóa học, về tính chất vật lý và tính chất hóa học của H2, các ứng dụng chủ yếu, cách điều chế H2 trong phòng thí nghiệm Biết so sánh tính chất của H2 và O2 Nhận ra phản ứng thế và so sánh với các phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy - Vận dụng làm các bài tập liên quan B.Chuẩn bị * Giáo viên: Bảng phụ * Học sinh: Ôn lại các kiến thức trong chơng C Tiến trình dạy học I.Tổ chức lớp: - Ngày / / 2014/ Lớp 8A / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8B / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8C / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8D / Sĩ số: / Vắng:
- Ngày / / 2014/ Lớp 8E / Sĩ số: / Vắng:
II.Kiểm tra bài cũ
III.Bài mới.
- HS: Nhắc lại các kiến thức cơ
bản thông qua hệ thống câu hỏi:
+ Tính chất vật lý của H2?
+ Tính chất hoá học của H2? Lấy
ví dụ minh họa
+ ứng dụng của H2?
+ Điều chế H2 trong PTN?
+ Phản ứng thế là gì? Cho ví dụ?
I Kiến thức cần nhớ
- Tính chất vật lý: SGK
- Tính chất hoá học: Tính khử 2H2 + O2
0
t
2H2O
H2 + CuO
0
t
Cu + H2O
- ứng dụng:
- Điều chế trong PTN:
+ Kim loại (Al, Zn, Fe ) + HCl, H2SO4 (l) + Cách thu: pp đẩy nớc, đẩy KK
- Phản ứng thế: Fe + H2SO4(l) FeSO4 + H2
* Bài tập 1 (SGK -
upload.123doc.net):
- HS: Đọc yêu cầu, lên bảng làm.
Nhận xét và rút ra kết luận đúng
- GV: Nhận xét và chốt lại kết
luận
* Bài tập 2 (SGK -
upload.123doc.net):
- HS: Đọc yêu cầu, lên bảng làm.
Nhận xét và rút ra kết luận đúng
- GV: Nhận xét và chốt lại kết
luận
* Bài tập 4 (SGK - 119):
- HS: Đọc yêu cầu, lên bảng làm
Nhận xét và rút ra kết luận đúng
- GV: Nhận xét và chốt lại kết
luận
- HS: Đọc yêu cầu, nêu hớng giải,
lên bảng làm Nhận xét và rút ra
kết luận đúng
- GV: Nhận xét và chốt lại kết
luận
II Bài tập
1 Bài tập 1 (SGK - upload.123doc.net):
a) 2H2 + O2
0
t
2H2O
b) 3H2 + Fe2O3
0
t
3H2O + 2Fe
c) 4H2 + Fe3O4
0
t
4H2O + 3Fe
d) H2 + PbO
0
t
H2O + Pb
- a: Phản ứng hoá hợp
- b, c, d: Phản ứng thế
2 Bài tập 2 (SGK - upload.123doc.net):
Cho que đóm đang cháy vào cả 3 lọ
- Lọ nào làm que đóm cháy mạnh hơn O2
- Lọ nào cháy với ngọn lửa xanh: H2
- Không có hiện tợng gì: KK
3 Bài tập 3: trang 119 Sgk.
Câu trả lời C là đúng
4 Bài tập 4 (SGK - 119):
a,CO2 + H2O H2CO3 SO2 + H2O H2SO3
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 P2O5 + 3H2O 2H3PO4 PbO + H2
0
t
Pb + H2O
b, - Phản ứng hoá hợp: a, b, d
- Phản ứng thế: c, e
5 Bài tập 6: trang 119 Sgk
Trang 7a PTHH:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 (1)
65g 22,4 l
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (1)
2.27=54g 3 22,4 l
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 (1)
56g 22,4 l
b Theo PTHH (1, 2, 3) Cùng một lợng kim loại tác dụng với lợng axit d thì:
- Kim loại Al sẽ cho nhiều hiđro hơn:
( 54g Al sẽ cho 3 22,4 l = 67,2 l H 2 )
- Sau đó là kim loại Fe:
( 56g Fe sẽ cho 1 22,4 l = 22,4 l H 2 )
- Cuối cùng là kim loại Zn:
( 65g Zn sẽ cho 1 22,4 l = 22,4 l H 2 )
c Nếu dùng một lợng khí H2, thí dụ 22,4 l thì
- Khối lợng kim loại ít nhất là Al: 54
3 =18 g
- Sau đó là kim loại Fe 56
1 =56 g
- Cuối cùng là Zn: 65
1 =65 g
IV Củng cố
- GV khái quát bài
8A* Bài tập: Cho 0,3mol Zn tác dụng với dd loãng axit HCl.
a, Tính thể tích khí H 2 thu đợc ở đktc?
b, Dùng khí H 2 vừa thu đợc để khử 1,12mol Fe2O3 Tính khối lợng Fe thu đợc?
BG: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
- Theo bài ra: nZn = 0,3(mol)
a) Theo PTHH:
2
2
H
b) PTHH khử Fe2O3 bằng H2:
3H2 + Fe2O3
0
t
2Fe + 3H2O
- Theo bài ra: nFe O 2 3 1,12(mol)
- Theo PTHH: Để khử 1 mol Fe2O3 cần 3 mol H2 Vậy để khử 1,12 mol Fe2O3 cần 3,36 mol H2 H2 không đủ (thừa Fe2O3) Tính theo H2
2
2
3
mFe = n.M = 0,2.56 = 11,2(g)
IV Hớng dẫn về nhà
- Học, xem lại các bài tập đã làm
- Nghiên cứu trớc phần hớng dẫn thực hành
- Chuẩn bị bản tờng trình
(Mẫu giống nh các bài trớc)
Duyệt, ngày……/……/ 2014