Phân đoạn và phân đợt thi công: • Phương án đúc bê tông toàn khối cho các đợt đổ bê tông móng, cột, dầm và sàn.. Công trình được xây dựng trên đất có độ cứng khá tốt đất cấp 3.. Nên ta
Trang 1Đồ án:
TỔ CHỨC THI CÔNG
Bài số: 26 Tổng hợp số liệu :
• Bê tông móng đà kiềng: 250 m3
• Độ sâu đặt móng : 1,7 m
• Cấp đất : III
• Cốt thép bình quân trong cấu kiện : 105 kg/m3
• Cốt pha bình quân trong cấu kiện : 4,5 m2/m3
• Chiều dày sàn (hs): 10 cm
• Dầm sàn b × h : 300 × 400 mm
• Bước cột : 4000 mm
• Số bước cột : 12 bước
• Nhịp nhà: 4200 mm
• Số nhịp nhà: 5 nhịp
• Tiết diện cột a × b : 300 × 300 mm
• Chiều cao tầng: 4400 mm
• Số tầng: 6
• Diện tích công trường /diện tích nhà : 4
* Ghi chú : Xây tường 100 trên đà, diện tích cửa bằng 10% diện tích tường,
lát gạch nền, sơn nước trong và ngoài nhà.
Trang 21 Mặt bằng và mặt cắt ngang công trình:
Trang 34200 4200 4200 4200 4200
21000
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Trang 4+22,00m
+17,60m
+13,20m
+8,80m
+4,40m
0,00m -1,70m
21000
4200 4200
4200 4200
4200 đợt 1
đợt 2
đợt 3
đợt 4
đợt 5
đợt 6
đợt 7
đợt 8
đợt 9
đợt 10
đợt 11
đợt 12
đợt 13
MẶT CẮT NGANG TL1/200
F E
D C
B A
2 Phân đoạn và phân đợt thi công:
• Phương án đúc bê tông toàn khối cho các đợt đổ bê tông móng, cột, dầm và sàn
• Bê tông dùng loại bê tông thương phẩm M200 và đổ bằng máy bơm
• Bê tông lót dùng bê tông đá 4x6 M100 trộn bằng máy trộn tại công trường đổ bằng tay, di chuyển bê tông bằng xe rùa.
• Ta chia việc thi công công trình ra làm 14 đợt (Phần thô 13 đợt, hoàn thiện là 1 đợt) và 4 đoạn (theo hình vẽ).
3 Tính toán khối lượng bêtông, cốt thép, cốt pha:
3.1 Đợt 1: thi công phần ngầm
Trang 5Công trình được xây dựng trên đất có độ cứng khá tốt ( đất cấp 3) Nên ta chọn phương án móng cho công trình là móng băng 1 phương ( theo phương cạnh ngắn), kích thước móng là 1,6 × 1m , chiều dài móng 21m Đà kiềng có kích thước 200 × 200
• Khối lượng bêtông cho đà kiềng, cổ cột:
( )3
(0, 2 0, 2 21) 13 (0, 2 0, 2 48) 6 22, 44
dk
( )3
(0,3 0,3 0,5) 78 3,51
cc
• Khối lượng bêtông lót cho móng:
( )3
13 1,6 21 0,1 43,68
lot
• Khối lượng bêtông cho móng:
( )3
250 22, 44 3,51 224,05
m
• Khối lượng đất đào ( đất cấp 3):
Ta tiến hành đào toàn bộ diện tích 21 × 48(m2)
Trong đó:
21 0,5 2 22
48 0,5 2 49
1 23
1 50 1,7
= + × =
= + =
=
( ) ( )
6
1,7
22 49 22 23 49 50 23 50 1893,5 6
dao
h
m
• Khối lượng đất đắp:
( )3
1893,5 250 43,68 1599,82
dap
Cốt thép móng: 224,05 105 23526 kg × = ( )
Cốt pha móng: 224,05 4,5 1009 m × = ( )2
Cốt thép đà kiềng, cổ cột: ( 22, 44 3,51 105 2725 kg + ) × = ( )
Cốt pha đà kiềng, cổ cột: ( 22, 44 3,51 4,5 117 m + ) × = ( )2
3.2 Đợt 2,4,6,8,10,12: thi công cột cho mỗi tầng
• Khối lượng bêtông cột: 78 0,3 0,3 4, 4 30,89 m × × × = ( )3
• Cốt thép cột: 30,89 105 3244 kg × = ( )
• Cốt pha cột: 30,89 4,5 140 m × = ( )2
3.3 Đợt 3,5,7,9,11,13: thi công dầm sàn cho mỗi tầng
Trang 6• Khối lượng bêtông sàn: 21 48 0,1 100,8 m × × = ( )3
• Cốt thép sàn: 100,8 105 10584 kg × = ( )
• Cốt pha sàn: 100,8 4,5 454 m × = ( )2
• Khối lượng bêtông dầm: 0,3 0, 4 0,1 × ( − ) ( × 48 6 21 13 × + × ) = 51 m ( )3
• Cốt thép dầm: 51 105 5355 kg × = ( )
• Cốt pha dầm: 51 4,5 230 m × = ( )2
3.4 Đợt 14: xây tô, hoàn thiện cho mỗi tầng
• Xây tường gạch ống dày 100mm trên hệ đà:
0,1 4, 4 0, 4 21 13 48 6 0,3 78 × − × + × − × = 215,04 m
• Tô cột:
( 4, 4 0, 4 − ) × × × 4 ( 2 0,3 2 0, 2 + × ) + × × 30 ( 3 0, 2 0,3 + ) + × × 44 ( 4 0, 2 ) = 264,8 m ( )2
• Tô dầm: 0,3 2 + × ( 0, 4 0,1 − ) ( × 21 13 48 6 × + × = ) 504,9 m ( )2
• Tô trần: 60 × − ( 4 0,3 ) ( × 4, 2 0,3 − ) = 865,8 m ( )2
• Tô tường ngoài: 2 × ( 21 4, 4 48 4, 4 × + × ) = 607, 2 m ( )2
• Trát bả mastic trần, dầm, cột: 264,8 865,8 504,9 1635,5 m + + = ( )2
• Trát bả mastic vào tường: 607, 2 3693,6 4300,8 m + = ( )2
• Sơn nước trần, dầm, tường (trong nhà), cột: 1635,5 3693,6 5329,1 m + = ( )2
• Sơn nước tường ngoài nhà: 607, 2 m ( )2
• Lát gạch: 21 48 0,1 21 48 × − × ( + ) = 1001 m ( )2
4 Chọn máy thi công :
Các thiết bị máy móc chọn theo tài liệu : “Sổ tay chọn máy thi công xây dựng” của Nguyễn Tiến Thụ (NXB – XD)
4.1 Chọn máy đào :
• Ta tiến hành đào toàn bộ khu đất Đào đất cấp III Phương án đào :máy đào nằm trên mặt đất đào theo sơ đồ ở phía dưới, đất đào đổ lên xe ô tô tải Xe di chuyển song song với máy đào.
• Sơ đồ đào:
Trang 750000
SƠ ĐỒ ĐÀO ĐẤT
A F
Ta có 3 vệt đào.
- Bán kính đào R> 5m
- Chiều sâu đào H=1,7m
- Chiều cao đổ đất H> 2,7m
Từ các thông số trên ta chọn máy xúc 1 gầu sấp, dẫn động thuỷ lực: EO – 3322B1
+ Dung tích gầu: q= 0,5 m3
+ Bán kính đào: R= 7,5 m
+ Chiều sâu đào: H= 4,2 m
+ Chiều cao đổ đất: h= 4,8 m
+ Trọng lượng máy: 14,5 tấn.
3
3
-1,8m -1,7m
± 0,00m
E0-33221B, q=0,5m MÁY ĐÀO GẦU NGHỊCH
KHỐI LƯỢNG 6m
XE BEN CHỞ ĐẤT
Lớp đất được đào thủ công
• Năng suất máy đào EO – 3322B1:
Trang 8tg ck t
d N k k
k q
Trong đó :
q : dung tích gầu q= 0,5 m3
d
k : hệ số đầy gầu phụ thuộc vào loại gầu, cấp và độ ẩm của đất, lấy kd = 1,1
t
k : hệ số tơi của đất kt = 1, 2
ck
N : số chu kỳ trong 1 giờ
ck ck
T
N = 3600
quay vt ck
ck t k k
ck
T : thời gian của 1 chu kỳ
s
tck = 17 khi góc quay 900
vt
k : hệ số phụ thuộc vào điều kiện đổ đất của máy xúc kvt = 1,1
1
=
quay
k khi ϕ = 900
tg
k : hệ số sử dụng thời gian ktg = 0,7
( )3
1,1 3600
× ×
Khối lượng đất đào trong 1 ca (tính 1 ca là 8 giờ): 8 61,76 494, 08 × = ( m ca3/ )
Số ca máy cần thiết 1893,5 3,8
494,08 = ca Chọn 4 ca.
4.2 Chọn máy trộïn bê tông:
• Ta chỉ trộn bê tông lót móng (còn bêtông đổ cho các cấu kiện thì dùng betông thương phẩm) Nên dùng 1 máy trộn bê tông quả lê (loại trọng lực) Số hiệu :
S-674 có dung tích hình học 100 lít, dung tích xuất liệu 65 lít.
• Năng suất máy trộïn:
N = Vsx× Kxl× Nck× Ktg (m3/h).
Trong đó:
Vsx: dung tích sản xuất của thùng trộn (m3)
( 0,5 0,8 ) ( 0,5 0,8 ) 0,1 0,05 0,08 ( )3
sx hh
Chọn Vsx= 0,06 (m3) (Vhh: dung tích hình học của thùng trộn, Vhh= 100 (l)= 0,1 (m3))
Kxl: hệ số xuất liệu, Kxl= 0,65.
Nck: số mẻ trộn thực hiện trong 1 giờ
Trang 9ck ck
N
t
= tck= tđổ vào +ttrộn + tđổ ra (giây)
tđổ vào= 15 ÷ 20s
tđổ ra= 10 ÷ 20s
ttrộn= 60 ÷ 150s
3600
42, 4
15 10 60
ck
+ +
ktg= 0,7 ÷ 0,8 là hệ số sử dụng thời gian, chon ktg= 0,8.
0,06 0,65 42, 4 0,8 1,33 m 1,33 8 10, 64 m
4.3 Chọn máy đầm bê tông:
• Sử dụng đầm dùi I-21A Đường kính 75(mm), năng xuất 6 (m3/h)
• Chọn thùng đổ bê tông : V = 250 (lít).
4.4 Chọn cần trục :
- Độ cao : có thể đưa vật liệu đến vị trí cao nhất của công trình
- Tầm với : có thể bao quát toàn bộ phạm vi công trường đang thi công
- Sức trục : có thể nâng cấu kiện có trọng lượng lớn nhất ở tầm với xa nhất
- Vị trí đặt cần trục tháp : đảm bảo thi công thuận lợi, không làm ảnh hưởng đến
các phương tiện thi công khác , góc xoay khi vận chuyển là nhỏ nhất Ngoài ra còn phải đảm bảo tầm với của cần trục vươn tới được các kho bãi vật liệu , các bãi tập kết cấu kiện trong công trường
* Các thông số cần khi chọn cần trục :
+ Độ cao nâng cần thiết cho công trình :
yc ct tb ck cap
H = h + + a h + h + h
Trong đó :
hct : độ cao công trình cần đặt cấu kiện
a : khoảng an toàn.
hck: chiều cao cấu kiện
htb: chiều cao thiết bị treo buộc
hcáp : chiều cao thiết bị treo buộc
⇒ Độ cao nâng vật cần thiết :
Hyc = 4,4 × 6 + 1 + 0,5 + 1 + 1,5 = 30,4 m.
+ Tầm với cần thiết :
Trang 10R = d + S Với :
( )
2 2
24 21 31,9
d = + = m – khoảng cách lớn nhất từ mép công trình đến điểm đặt cấu kiện tính theo phương cần với
S = 2 (m) – Khoảng cách ngắn nhất từ tâm quay của cấn trục đến mép công trình
⇒ R = 31,9 + 2 = 33,9 (m) + Sức trục :
Q = qck + ∑ qt
Dựa vào bán kính hoạt động , chiều cao nâng , sức nâng yêu cầu , ta chọn cần trục mã hiệu KB-504
Các thông số kỹ thuật của cần trục mã hiệu KB-504 :
- Bán kính hoạt động lớn nhất Rmax = 40 m
- Tải trọng nâng : Q = 10 T
4.5 Chọn máy vận thăng để đưa vật liệu lên cao :
Chọn máy vận thăng có số hiệu MMGP-500-40 có thông số kỹ thuật như sau:
+ Tải nâng: Q = 0,5 T + Vận tốc nâng : V = 16m/s + Chiều cao nâng: H = 40 m
4.6 Chọn máy trộn vữa :
Chọn máy trộn mã hiệu :SB-97A có các thông số sau :
+ Dung tích thùng trộn : V = 325 lít + Năng xuất trộn :N = 12,5 m3/h
4.7 Chọn máy bơm bê tông:
Chọn xe bơm loại: M32, có thể bơm bê tông lên độ cao 36m
5 Lập tiến độ thi công cho các đợt:
Sử dụng: Định mức dự toán xây dựng công trình, ban hành kèm theo quyết định số 24/2005/QĐ-BXD ngày 29/7/2005 của Bộ trưởng bộ xây dựng
Tên công việc
Đơn vị
Khối lượng
Định mức
Số công
Số ngày
Số công nhân/ngày VL/ngày
Trang 11THI CÔNG PHẦN NGẦM
Lắp đặt cốt thép đà kiềng, cổ cột
Đổ bê tông đà kiềng, cổ cột đá
Tháo dỡ cốt pha móng, đà kiềng,
THI CÔNG CỘT TẦNG TRỆT
THI CÔNG DẦM, SÀN LẦU 1
THI CÔNG CỘT LẦU1
THI CÔNG DẦM, SÀN LẦU 2
Trang 12THI CÔNG CỘT LẦU 2
THI CÔNG DẦM, SÀN LẦU 3
THI CÔNG CỘT LẦU 4
THI CÔNG DẦM, SÀN LẦU 4
THI CÔNG CỘT LẦU 4
THI CÔNG DẦM, SÀN LẦU 5
Trang 13THI CÔNG CỘT LẦU 5
THI CÔNG DẦM, SÀN MÁI
HOÀN THIỆN
Xây tường gạch ống 8x8x19 tầng
Trát bả mastic trần, dầm, cột tầng
Sơn nước trần, dầm, cột, tường
(trong) tầng trệt bằng sơn ICI
Xây tường gạch ống 8x8x19 lầu 1,
Sơn nước trần, dầm, cột, tường
Tải bản FULL (24 trang): https://bit.ly/31SwCCf
Dự phịng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 14dày 100, M75
Sơn nước trần, dầm, cột, tường
Xây tường gạch ống 8x8x19 lầu 3,
Sơn nước trần, dầm, cột, tường
Xây tường gạch ống 8x8x19 lầu 4,
Sơn nước trần, dầm, cột, tường
Xây tường gạch ống 8x8x19 lầu 5,
3056316