H·y viÕt c¸c c«ng thøc hãa häc cña c¸c hîp chÊt vô cơ có thể đợc tạo thành từ các nguyên tố trênTrừ các hợp chất đợc tạo thành từ 2 nguyªn tè C vµ H; hoÆc 3 nguyªn tè C; H; O.. Xác định [r]
Trang 1Phòng giáo dục đào tạo mỹ hào
đề thi chọn hsg năm học 2012 – 2013
Môn hóa học 8 thời gian 120 phút Câu số 1 1,5đ
Nguyên tử X có tổng số các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt
a Hãy xác định số p; n; e có trong nguyên tử X
b Hãy viết tên , kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của X
c Tính khối lợng bằng gam của nguyên tử nguyên tố X
Câu số 2 1,5đ
Lập phơng trình hoá học của các phản ứng theo sơ đồ sau:
a Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(OH)3 b Fe3O4 + Al Fe + Al2O3
c FeaOb + HCl … + H + H2O d FeaOb + CO Fe + CO2
e CnH2n+2 + O2 CO2 + H2O f FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
Câu số 3 1,0 đ
Cho các nguyên tố Ca; C; S; O; H Hãy viết các công thức hóa học của các hợp chất vô cơ có thể đợc tạo thành từ các nguyên tố trên(Trừ các hợp chất đợc tạo thành từ 2 nguyên tố C và H; hoặc 3 nguyên tố C; H; O)
Câu số 4 1,5 đ
a Lập công thức phân tử của A biết khi nung 4,9 gam một muối vô cơ A đó thì
thu đợc 1344 ml khí oxi ở đkc, phần chất rắn còn lại chứa 52,35% K và 47,65% Cl
b Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam một kim loại M bằng dung dịch HCl thu đợc 13,44
lit khí H2 đkc Xác định kim loại M
Câu số 5 1,5 đ
a Hòa tan hoàn toàn 31 gam hỗn hợp Al; Mg; Zn bằng dung dịch HCl sau phản
ứng thu đợc 24,64 lit khí H2 đkc Tính tổng khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
b Ngời ta thu khí H2 bằng những cách nào khi điều chế trong phòng thí nghiệm, mô tả cách tiến hành và giải thích vì sao lại thu đợc theo những cách đó
Câu số 6 2 đ
a Cho 32,4 g Al tác dụng với 92,8 g Fe3O4 ở nhiệt độ cao thu đợc Fe và Al2O3
trong đó khối lợng Fe là 50,4g.Tính hiệu suất của phản ứng
b Có 4 lọ đựng lần lợt các khí mất nhãn sau: oxi, nitơ, hiđro và khí cacbonic Trình bày phơng pháp hóa học để nhận biết ra các khí trên bằng phơng pháp hóa học
Câu số 7 1,0 đ
Cho 2 cốc đựng 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng vào 2 đĩa cân sao cho cân ở vị trí thăng bằng Sau đó làm thí nghiệm nh sau:
- Cho 25,44g Na2CO3 vào cốc đựng dung dịch HCl
- Cho m g Al vào cốc đựng dung dịch H2SO4
Cân ở vị trí thăng bằng Tính m?
(Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và Na2CO3 + HCl 2NaCl + H2O + CO2)
Lu ý: Học sinh đợc sử dụng bảng hệ thống tuàn hoàn, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Đáp án và biểu điểm
Câu số 1 1,5đ
a Tính đợc số p = số e = 17, số n = 18 Cho 0,5 đ
b Xác định đợc nguyên tố X đó là Clo có KHHH là Cl và NTK = 35,5 Cho 0,5 đ
c Khối lợng bằng gam của nguyên tử nguyên tố Clo
= 35,5
23
23 1,9926.10
5,89.10
Cho 0,5 đ
Câu số 2 1,5đ
Hoàn thành đúng mỗi phơng trình cho 0,25 đ
a 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O to 4 Fe(OH)3
Trang 2b 3Fe3O4 + 8Al to 9 Fe + 4Al2O3
c FeaOb + 2b HCl to aFeCl2b/a + yH2O
d FeaOb + bCO to aFe + bCO2
e CnH2n+2 +
2
n
O2
to
nCO2 + (n+1)H2O
f 4FeS2 + 11O2
to
2Fe2O3 + 8SO2
Câu số 3 1,0 đ
Các hợp chất lập đợc
CaC2, CaS, CaO, CaH2, CS2, CO, CO2, SO2, SO3, H2S, CaCO3, CaSO3, CaSO4, Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, Ca(HSO3)2, Ca(HSO4)2, Ca(HS)2
Học sinh viết đợc từ 10 công thức trên có thể cho điểm tối đa
Câu số 4 1,5 đ
a Tìm đúng công thức KClO3 Cho 0,75đ
Số mol O2 = 0,06 mol
Khối lợng O2 = 1,92 gam
Khối lợng O = 1,92.2 = 3,84 gam
Khối lợng chất rắn còn lại = 4,9 - 1,92 = 2,98 gam
Khối lợng K = 1,56 gam
Khối lợng Cl = 1,42 gam
Gọi CTPT của hợp chất cần tìm là KxClyOz
Ta có :
x : y : z =
1,56 1, 42 3,84
39 35,5 16
= 0,04 : 0,04 : 0,12
= 1 : 1 : 3
Chọn x = 1; y = 1; z = 3
Vậy CTPT của A là KClO3
b Tìm đợc công thức kim loại M là Al Cho 0,75đ Giả sử kim loại là M và có hóa trị là x
2M + 2x HCl 2MClx + xH2
2M (g) 22,4x (lit)
10,8 (g) 13,44 (lit)
Ta có:
13,44.2M = 10,8.22,4x
M
x
Vậy chọn M là Al(27) có hóa trị x = III
Câu số 5 1,5 đ
a Tính đợc tổng khối lợng các muối viết đủ các phơng trình cho 0,75 đ
Các PTPƯ
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Ta có :
Số mol H2 = 24,64 : 22,4 = 1,1 mol
Khối lợng H2 = 1,1 2 = 2,2 gam
Số mol HCl = 2 số mol H2 = 2.1,1 = 2,2 mol
Khối lợng HCl = 2,2 36,5 = 80,3 gam
áp dụng ĐLBTKL ta có
Tổng khối lợng muối = Tổng khối lợng kim loại + khối lợng axit - khối lợng H2
= 31 + 80,3 - 2,2 = 109,1 (g)
b Mô tả đợc mỗi cách tiến hành thu khí H2 trong phòng thí nghiệm(thu bằng cách
đẩy nớc và đẩy không khí) giải thích đợc cách thu cho 0,75 đ
Câu số 6 2 đ
a Viết đúng phơng trình, tính đợc hiệu suất phản ứng cho 1đ
Trang 3Giả sử hiệu suất phản ứng H = 100% Ta có
8Al + 3Fe3O4 to 9Fe + 4Al2O3
pt 216 696 504 408 gam
có 32,4 92,8 gam
p 28,8 92,8 x gam
d 3,6 0 gam
Khối lợng Fe lý thuyết = x =
92,8.504
67, 2
Khối lợng Fe thực tế thu đợc = 50,4 gam
Vậy hiệu suất phản ứng
50, 4 100% 75%
67, 2
H
b Nêu đúng đủ các bớc nhận đợc 4 chất khí cho 1đ
- Lấy 4 mẫu thử cho 0,2 đ
- Nhận ra khí CO2 bằng dung dịch nớc vôi trong cho 0,2 đ
- Đốt cháy nhận ra H2 cho 0,2 đ
- Dùng tàn đóm nhận ra khí O2 cho 0,2 đ
- Còn lại khí N2
Câu số 7 1,0 đ
- Đĩa cân 1
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2
nNa2CO3 = 25,44 : 106 = 0,24 mol
nCO2 = nNa2CO3 = 0,24 mol
mCO2 sinh ra = 0,24.44 = 10,56 gam
Suy ra đĩa cân 1 tăng thêm = 25,44 - 10,56 = 14,88 gam cho 0,5đ
- Đĩa cân 2
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
2x 3x mol
Đĩa cân 2 tăng lên = 27.2x - 2.3x = 48x gam
Để cân ở vị trí thăng bằng ta có: 48x = 14,88 x = 0,31
Vậy m = 0,31.2.27 = 16,74 gam Cho 0,5đ