Một vật bằng kim loại nguyên chất có thể bị ăn mòn hoá học Câu 11:Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là: AA. ăn mòn điện hoá B.[r]
Trang 1DẠNG 1 VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTH
Câu 1 Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của phân nhóm nào sauđây chỉ gồm toàn kim loại:
A Nhóm I ( trừ hidro ), II và III B Nhóm I ( trừ hidro )
C Nhóm I ( trừ hidro ) Và II D Nhóm I ( trừ hidro ), II, III và IV Câu 2 Cho Fe (Z=26) Cấu hình electron của nguyên tử Fe là:
Câu 11 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A Sr, K B Na, Ba C Be, Al D Ca, Ba
Câu 12 Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là
A Sr, K B Na, K C Be, Al D Ca, Ba
Câu 13 Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A [Ar ] 3d6 4s2 B [Ar ] 4s13d7 C [Ar ]3d7 4s1 D [Ar ] 4s23d6
Câu 14 Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là
A [Ar ] 3d9 4s2 B [Ar ] 4s23d9 C [Ar ] 3d10 4s1 D [Ar ] 4s13d10
Câu 15 Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
A [Ar ] 3d4 4s2 B [Ar ] 4s23d4 C [Ar ] 3d5 4s1 D [Ar ] 4s13d5
Câu 16 Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là
Trang 2A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s3
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p2
Câu 17 Vị trí của nguyên tử M (Z = 26) trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB B ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA
C ô 26, chu kì 4, nhóm IIB D ô 26, chu kì 4, nhóm IIA
Câu 18 Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
Câu 21 Liên kết trong MTT kim loại là liên kết:
A Cộng hoá trị B ion C Kim loại D Cho nhận
Câu 22 Cation M+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vậy M là nguyên tố:
A Ở chu kỳ 2, PNC nhóm IIIB Ở chu kỳ 3, PNC nhóm I
C Ở chu kỳ 3, PNC nhóm III D Ở chu kỳ 2, PNC nhóm II.
Câu 23 Cho Mg (Z=12) Cấu hình electron của ion Mg2+ là:
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s2
Câu 24: Cation M3+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vậy M là nguyên tố:
A Ở chu kỳ 3, PNC nhóm I B Ở chu kỳ 3, PNC nhóm III C Ở chu kỳ 2,
PNC nhóm III D Ở chu kỳ 2, PNC nhóm II.
Câu 25 Fe có Z =26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
A ô 20, chu kì 4, nhóm IIA B ô 20, chu kì 4, nhóm IIB
C ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA D ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB
Trang 3Câu 30 Các ion và nguyên tử nào sau đây đều cĩ cấu hình e là:1s22s22p6?
A Na+;Mg2+,Al3+,Cl- , Ne B Na+, Mg2+Al3+,Cl- , Ar
C Na+;Mg2+,Al3+, F- , Ne D K+, Ca2+ ,Cu2+ ,Br - ,Ne
DẠNG 2 TÍNH CHẤT VẬT LÝ CHUNG KIM LOẠI
Câu 1 Trong số các kim loại sau, các kim loại nào được xem là mềm nhất.
A Na, K ,Mg B Na, Ca C Na, K D Ca, Mg
Câu 2 Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao nhất
và thấp nhất.:
A Fe, Hg B Au, W C W, Hg D Cu, Hg
Câu 3 Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al Người ta thường dùng kim loại nào
để làm vật liệu dẫn điện hay dẫn nhiệt
A Chỉ cĩ Cu B Chỉ cĩ Al C Chỉ cĩ Fe, Pb D Chỉ cĩ Al , Cu Câu 4 Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A Bạc B Vàng C Đồng D Chì
Câu 5 Nĩi chung, kim loại dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt tốt.Vậy tính dẫn điện, dẫn
nhiệt của các kim loại sau tăng theo thou tự:
Câu 9 Trong số các kl nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì KL nào cứng nhất.
Câu 10 Khi T0 tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi theo chiều:
Câu 11: Kim loại nào sau đây cĩ tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 14: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Trang 4Câu 15: Kim loại nào sau đây cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao nhất trong tất cả các kim
loại?
Câu 16: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( cĩ khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất
cả các kim loại ?
Câu 17 KL dẻo nhất là:A Vàng B Bạc C Chì D Đồng
DẠNG 3
Câu 1: Liên kết kim loại là:
A Liên kết sinh ra do các e tự do gắn các ion dương kim loại với nhau
B Liên kết sinh ra do các cation tự do gắn các electron với nhau
C Liên kết sinh ra do các ion âm gắn các ion dương kim loại với nhau
D Là liên kết sinh ra do mạng tinh thể kim loại cĩ lực hút tương hỗ lẫn nhau
Câu 2 Các nguyên tử KL liên kết với nhau chủ yếu bằng kiểu liên kết gì?
A ion B Cộng hoá trị C KLD KL và cộng hoá trị
Câu 3 Liên kết trong MTT kim loại là liên kết:
A Cộng hố trị B ion C Kim loại D Cho nhận
Câu 9 Kim loại cĩ các tính chất vật lý chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khĩ nĩng chảy, ánh kim. \
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 10 Những tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn
nhiệt, tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
A Các electron tự do B Khối lượng nguyên tử
C Các ion dương kim loại D Mạng tinh thể kim loại.
Câu 11 Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
A Trong kim loại cĩ các electron tự do.
B Cĩ nhiều kiểu mạng tjinh thể kim loại.
C Các kim loại đều là chất rắn.
D Trong kim loại cĩ các electron hố trị.
Câu 14 Hợp kim là:
A Chất rắn thu được khi trộn lẫn các kim loại với nhau.
B Là chất rắn thu được khi trộn lẫn kim loại với phi kim C Tất cả đều sai.
D Là chất rắn thu được sau khi nung nĩng chảy hỗn hợp các k.loại khác nhau hoặc
hhợp k.loại với phi kim
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Hợp kim là hỗn hợp gồm nhiều kim loại khác nhau.
Trang 5B Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của các
kim loại tạo nên hợp kim
C Tinh thể xêmentit Fe3C thuộc loại tinh thể dung dịch rắn
D Hợp kim thường mềm hơn các kim loại tạo nên hợp kim.
Câu 16 Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác
nhau được quyết định đặc điểm nào sau đây:
A Có tỉ khối khác nhau B Mật độ electron tự do khác nhau.
C Kiểu mạng tinh thể không giống nhau D Mật độ các ion dương khác nhau Câu 17 Hai kim loại Al, Cu là những kim loại khác nhau, có độ dẫn điện, dẫn nhiệt
khác nhau là do yếu tố nào sau đây:
A Mật độ e tự do khác nhau B Mật độ ion dương khác nhau.
C Kiểu mạng tinh thể không giống nhau D Tỉ khối khác nhau.
Câu 6: Hãy cho biết những tính chất vật lý chung của kim loại:
A.Tính dẻo, tính dẫn điện B Tính dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính dẫn nhiệt, dẫn điện, có ánh kim D Kết hợp A và B
Câu 7: Độ dẫn điện của kim loại phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A Bản chất kim loại B Pha bề mặt hay pha thể tích
C Nhiệt độ môi trường D Cả A, B, C
Câu 3 Điều nào sau đây được khẳng định là sai:
A Trong một chu kì, số hiệu nguyên tử tăng tính kim loại tăng dần
B Phần lớn các nguyên tử kim loại đều có từ 1 3e lớp ngoài cùng.
C Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim
D Tất cả các kim loại đều có ánh kim.
Câu 4 Tính chất vật lý đặc trưng của kim loại là:
1 Có ánh kim ; 2 Nhiệt độ nóng chảy cao ; 3 Dẫn điện ; 4 Dẫn nhiệt ; 5
Độ rắn cao ; 6 Khối lượng riêng lớn Những tính chất nào nêu trên phù hợp vớithực tế (đối với hầu hết các kim loại)
A 1, 2, 4 B 1, 3, 5 C 4, 3, 2 D Tất cả các tính chất trên Câu 21 Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là:
A Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện.
B Một chất oxi hoá gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng hoá học.
C Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hoá – khử tương ứng.
D Đã là kim loại phải có nhiệt độ nóng chảy cao.
Câu 24 ý nào không đúng không đúng khi nói về nguyên tử kim loại:
A Lực liên kết giữa hạt nhân với các electron hoá trị tương đối yếu.
B Năng lượng ion hoá của kim loại lớn C Số electron hoá trị thường ít hơn
so với phi kim
D Bán kính nguyên tử tương đối lớn hơn so với phi kim trong cùng một chu kỳ Câu 25 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
Trang 6A Liên kết kim loại khác với liên kết ion.
B Liên kết kim loại giống với liên kết ion.
C Liên kết kim loại khác với liên kết phối trí.
D Liên kết kim loại khác với liên kết CHT.
Câu 28 Ý nào không đúng khi nói về nguyên tử KL.
A Bán kính nguyên tử tương đối lớn so với phi kim trong cùng chu kì
B Nl ion hoá của các nguyên tử KL lớn
C Số electron hoá trị thường ít hơn so với phi kim
D D Lực lk giữa hạt nhân với electron hoá trị tương đối yếu
Câu 29 KL có tính chất vật lí chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện khó nóng chảy
B Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim và đàn hồi
C Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
D D Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính cứng
Câu 30 Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử các chất rắn NaCl,
I2 và Fe theo kiểu liên kết nào là đúng
A NaCl : ion B I2: Cộng hoá trị C Fe : KL D.A,B,C đúng
Câu 32 So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
A thường cĩ số electron ở lớp ngồi cùng nhiều hơn
B thường cĩ bán kính của nguyên tử nhỏ hơn
C thường cĩ năng lượng ion hĩa nhỏ hơn
D thường dễ nhận e trong phản ứng hĩa học
Câu 37 Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:
A Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại
và ion dương kim loại
B Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại
C Sự gĩp chung e giữa các nguyên tử kim loại
D Lực hút tỉnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại
Câu 22 Liên kết trong hợp kim là liên kết:
A kim loại và cộng hố trị B ion.
C cộng hố trị D kim loại.
Câu 23 Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:
A Ion B Cộng hố trị C Kim loại và cộng hố trị D Kim loại Câu 45 Cho các chất rắn NaCl, I2, Fe Khẳng định về mạng tinh thể nào sau
đây là sai:
A Fe có kiểu mạng nguyên tử B NaCl có kiểu mạng ion
C I2 có kiểu mạng phân tử D Fe có kiểu mạng KL
DẠNG 3 TÍNH CHẤT HĨA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠICâu 1 Trong các phản ứng hoá học, vai trò của các KL và ion KL như thế nào?
A đều là chất khử B KL là chất oxi hoá C KL là chất khử
Trang 7D KL là chất khử, ion KL có thể là chất oxi hoá hay chất khử.
Câu 2 Tính chất hoá học chung của KL Mn+ là:
A Tính khử B Tính oxi hoá
C Tính khử và tính oxi hoá D Tính hoạt động mạnh
Câu 3 Khi nung nóng Fe với các chất nào sau đây thì tạo thành hợp chất sắt
(II)
Câu 4 Khi cho các chất Ag, Cu, CuO,Al, Fe vào dd axit HCl dư thì các chất nào
sau đây tan
A Cu, Ag, Fe B Al, Fe,Ag C Cu, Al, Fe
D CuO, Al, Fe
Câu 5 Hoà tan KL M vào dd HNO3 loãng không thấy khí thoát ra Hỏi KL M là
KL nào trong số các KL sau đây?
Câu 6 Nhóm KL nào sau đây không phản ứng với cả axit HNO3 đặc nóng và
H2SO4 đặc nóng
A Pt và Au B Cu và Pb C Ag, Pt D Ag, Pt, Au
Câu 7 Trường hợp nào sau đây không xảy ra.
A Fe + dd CuSO4 B Cu + dd HCl
C Cu + dd HNO3 D Cu + dd Fe2(SO4)3
Câu 8 Cho dùng một số mol ba KL Z, Y, Z có hoá trị theo thứ tự là 1,2,3 lần
lượt phản ứng hết với HNO3 loãng tạo thành khí NO duy nhất Hỏi KLnào tạo thành lượng NO nhiều nhất
Câu 9 Cho dd CuSO4 chảy chậm qua lớp mạt Fe rồi chảy vào một bình thuỷ
tinh ( xem hình vè) Hiện tượng nào sau đây là không đúng:
A Dd trong bình thuỷ tinh có màu vàng B Lượng mạt Fe giảm
C KL màu đỏ xuất hiện bám trên mạt Fe
D Dd trong bình thuỷ tinh có màu lục nhạt
Câu 10 Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 được
đánh số thứ tự là ống 1,2,3 Nhúng 3 lá kẽm giống hệt nhau X, Y, Z vào 3ống thì khối lượng của mối lá kẽm thay đổi như thế nào?
A X tăng, Y giảmm Z không đổi B X, giảm, Y tăng và Zkhông đổi
X, X tăng, Y tăng, Z không đổi D X giảm, Y giảm và Zkhông đổi
Câu 11 Cho Na KL vào lượng dư dd CuCl2 thì sẽ thu được kết tủa nào sau đây?
Trang 8Câu 13 Từ các chất cho sau: Cu, Cl2, dd HCl, dd HgCl2, dd FeCl3 Có thể biến
đổi trực tiếp tự Cu thành CuCl2 bằng mấy cách khác nhau
A 1 cách B 2 cách C 3 cách D 4 cách
Câu 14: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dd cĩ chứa 2 muối: FeCl3 và AlCl3 Sốphản ứng xảy ra là?
Câu 15: Tính chất hĩa học đặc trưng của kim loại là?
A tính bazơ B tính oxi hĩa C tính axit D tính khử Câu 16: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phĩng kim loại
Cu là?
A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag
D Fe và Ag.
Câu 17: Cặp chất khơng xảy ra phản ứng là?
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 18: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch?
A NaCl lỗng B H2SO4 lỗng C HNO3 lỗng D NaOH lỗng Câu 19: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?
A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl.
Câu 20: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với?
D Zn.
Câu 21: Để hồ tan hồn tồn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta cĩ thể dùng
một lượng dư dung dịch
A HCl B AlCl3 C AgNO3 D CuSO4
Câu 22: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là?
A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 vàFeCl3
Câu 23: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch
Pb(NO3)2 là?
Câu 24: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2
D Ni(NO3)2
Câu 25: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch?
A HCl B H2SO4 lỗng C HNO3 lỗng D KOH.
Câu 26: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại cĩ tính khử mạnh nhất là?
Câu 27: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Trang 9Câu 28: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa
tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D.
Hg, Na, Ca
Câu 29: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng
trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử
Cu2+
Câu 30: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là?
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl.
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2.
Câu 31: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụngvới dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối
X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là?
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là?
A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2
C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịchCuCl2
Câu 35: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tácdụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)?
A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag.
Câu 36: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang
phải là
A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe Câu 37: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra
dung dịch có môi trường kiềm là?
A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D
Na, Cr, K
Câu 38: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại?
Zn
Trang 10Câu 39: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được
với nước ở nhiệt độ thường là?
Câu 40: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là?
D Al
Câu 41: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản
ứng được với dung dịch HCl là ?
Câu 42: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch?
A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C FeSO4 D HCl Câu 43: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng
được với dung dịch HCl là
C hỗn hợp các kim loại hoặc kim loại với phi kim
D vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặcphi kim khác
Câu 45 Nhận định nào không đúng về hợp kim:
A Có tính chất hóa học tương tự như các đơn chất tạo thành hợp kim
B Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
C Cứng và giòn hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
D Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
Câu 46 Liên kết trong hợp kim là:
A LK kim loại B LK cộng hóa trị C LK ionD LK kim loại và LK cộnghóa trị
Câu 47 Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy hợp kim:
C bị tan 1 phần do Al phản ứng D bị tan 1 phần do Cu phản ứng
Câu 48 Trong hợp kim Al- Mg, cứ 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành phần phần
trăm khối lượng của hợp kim là:
A 80% Al và 20% Mg B 81% Al và 19%Mg
Trang 11Câu 49 Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn Hợp kim này có
cấu tạo tinh thể của hợp chất hóa học giữa Cu và Zn Công thức hóa học của hợpchất là:
A Cu3Zn2 B Cu2Zn3 C CuZn2 D Cu2Zn
Câu 50: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A bị khử B nhận proton C bị oxi hoá D cho
proton
Câu51: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm
hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd?
D Fe(NO3)2
Câu 52: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A Cu B Al C CO D H2
Câu 53 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A Tính dễ bị oxi hóa B Tính khử C Tính dễ mất electron tạo ion dương
Câu 55: Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe
để loại tạp chất bằng dung dịch nào?
A Dung dịch CuSO4dư B Dung dịch FeSO4dư
C Dung dịch FeCl3 D, Dung dịch ZnSO4 dư
Câu 56: Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?
D Na, Hg, Ni
Câu 57 Dãy kim loại nào sau đây gồm những kim loại không phản ứng với H2O ở
nhiệt độ thường
A Mg, Al, K B Ag, Mg, Al, Zn
C K, Na, Cu D Ag, Al, Li, Fe, Zn
Câu 58 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm.
A Na K Cs Rb Li B Cs Rb K Na Li
C Li Na K Rb Cs D K Li Na Rb Cs
Câu 59: Cho phản ứng : M + HNO3 M(NO3)3 + N2 + H2O
Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là :
A 10 , 36 , 10 , 3 , 18 B 4 , 10 , 4 , 1 , 5
C 8 , 30 , 8 , 3 , 15 D 5 , 12 , 5 , 1 , 6
Trang 12Câu 60: Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là (NH4)2SO4, NH4Cl,MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3 Nếu chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể giúpnhận biết 6 chất trên:
A Na (dư) B Ba (dư) C dd NaOH (dư) D dd BaCl2
Câu 61: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?
A CuSO4 hết, FeSO4 dư, Mg hế B CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết D CuSO4 dư, FeSO4 dư, Mg hết
Câu 62: Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn
giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu?
A Cu(NO3)2 B.Fe(NO3)3 C.AgNO3 D.Fe(NO3)2
Câu 63: Cho 3 phản ứng: 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
Câu 64: Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng:
A Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam B Có kết tủa Cu màu đỏ
C Có khí bay ra và có kết tủa Cu màu đỏ D Có khí bay ra
Câu 65: Cấu hình electron sau đây của nguyên tử kim loại nào? 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
3d6 4s2
A Fe B Cu C Al D Zn
Câu 66: Xét các phản ứng sau đây :
AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Hãy chọn sự biến đổi tính khử nào đúng của kim loại và các ion trong các trường hợp sau :
C Mg(NO3)2 và HNO3 dư D Cả A, B, C đều đúng
Câu 68: Cho phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O, hệ số cân bằngcủa phản ứng lần lượt là:
A) 8, 6, 8, 3, 15 B) 8, 6, 8, 6, 15 C) 8, 6, 8, 3, 1 D) 8, 30, 8, 3, 15
Trang 13Câu 70: Mg + H2SO4đ MgSO4 + H2S + H2O Hệ số phương trình lần lượt là:
a/ 4, 5, 4, 1, 5 b/ 4, 5, 4, 1, 4 c/ 1, 2, 1, 1, 1 d/ 1, 2, 1, 1, 2
Câu 71: Sắt không tan trong dung dịch nào sau đây
A HCl loãng B Fe(NO3)3 C H2SO4 loãng D HNO3 đặc nguội
Câu 72: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng một loại muối là
A Cu B Mg C Fe D Ag
Câu 73: Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A K, Na, Mg, Ag B Li, Ca, Ba, Cu C Fe, Pb, Zn, Hg D K, Na,
Ca, Ba
C©u 74: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Dễ bị khử B Dễ bị oxi hóa C Năng lượng ion hóa nhỏ D Độ âmđiện thấp
Câu 75 Có 5 mẫu kim loại: Mg, Ba, Al, Fe, Cu Nếu chỉ dùng thêm dung dịch
H2SO4 loãng thì có thể nhận biết
A Mg, Ba, Cu B Mg, Al, Ba
C Mg, Ba, Al, Fe D Mg, Ba, Al, Fe, Cu
Câu 76: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại
Cu là?
A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag
D Fe và Ag.
Câu 77: Cặp chất không xảy ra phản ứng là?
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 78: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch?
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng Câu 79: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?
A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl.
Câu 80: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với?
D Zn.
Câu 81: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng
một lượng dư dung dịch
A HCl B AlCl3 C AgNO3 D CuSO4
Trang 14Câu 82: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là?
A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 vàFeCl3
Câu 83: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch
Pb(NO3)2 là?
Câu 84: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2
D Ni(NO3)2
Câu 85: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch?
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH.
Câu 86: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là?
Câu 87: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 88: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa
tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D.
Hg, Na, Ca
Câu 89: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng
trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử
Cu2+
Câu 90: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là?
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl.
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2.
Câu 91: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụngvới dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối
X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là?
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là?
A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2
Trang 15C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịchCuCl2
Câu 95: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tácdụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)?
A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag.
Câu 96: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang
phải là
A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe Câu 97: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra
dung dịch có môi trường kiềm là?
A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D
Na, Cr, K
Câu 98: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại?
Zn
Câu 99: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được
với nước ở nhiệt độ thường là?
Câu 100: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là?
D Al
Câu 111: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản
ứng được với dung dịch HCl là ?
Câu 112: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch?
A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C FeSO4 D HCl Câu 113: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng
được với dung dịch HCl là
Trang 16Dạng 7 Ă n mòn kim loại Cõu 1:a ăn mòn hoá học là gì? Đặc điểm và bản chất của quá trình ăn
mòn hoá học?
b Cho biết bản chất của sự ăn mòn kim loại Kể các biện pháp chính đểchống ăn mòn kim loại
Cõu 2:Nêu các phơng pháp thờng dùng để chống ăn mòn kim loại Hãy giải
thích vì sao để bảo vệ vỏ tàu biển ngời ta thờng gắn thanh kẽm vào vỏ
ngoài tàu (phần ngâm dới nớc biển) (ĐHAninh-99)
Cõu 3:a Sự ăn mòn kim loại là gì?
b Các điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hoá
c Các phơng pháp chống ăn mòn kim loại
d Trong phòng thí nghiệm khi điều chế hiđro bằng phản ứng giữa kẽm
và axit sunfuric loãng, tại sao ngời ta thờng cho thêm vào hỗn hợp phảnứng ít giọt dung dịch đồng sunfat Viết các phơng trình phản ứng xảy ra vàtrình bày cơ chế của quá trình đó
Khí hiđro bay ra khỏi dung dịch luôn lẫn hơi nớc, làm thế nào để thu đợc
khí hiđro khô?
Cõu 4:a So sánh ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá (về điều kiện, tốc
độ)
b Trong 2 trờng hợp sau đây, trờng hợp nào vỏ tàu đợc bảo vệ:
-Vỏ tàu thép đợc nối với thanh Zn
-Vỏ tàu thép đợc nối với thanh Cu
Cõu 5:Khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt Hg2+ thì quá
trình hoà tan xảy ra nhanh hơn, tại sao? Viết phản ứng giải thích (
Cõu 6:Cho biết loại ăn mòn kim loại xảy ra trong trờng hợp sau và giải
thích: Al tác dụng với dung dịch HCl có chứa CuCl2
Cõu 7:Hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 2ml dung dịch HCl loãng Nhỏ vài giọt
dung dịch CuSO4 vào ống thứ nhất sau đó cho vào mỗi ống một viên kẽm
So sánh tốc độ giải phóng bọt khí trong hai ống nghiệm Giải thích và viếtcác phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
Cõu 8:Có một vật bằng sắt tráng thiếc (vật A và một vật bằng sắt tráng
kẽm (vật B đều có vết sây sát sâu tới lớp sắt, đặt trong không khí ẩm thìvật nào rỉ nhanh hơn? Giải thích
Cõu 9:Trong hiện tượng ăn mũn điện húa, xảy ra :
A Phản ứng thế B Phản ứng phõn hủy.C Phản ứng húa hợp D Phản ứngoxi húa - khử
Cõu 10:Trong hiện tượng ăn mũn điện húa, xảy ra :
A Sự oxi húa ở cực õm B Sự khử ở cực õm
C Sự OXH ở cực dương D Sự oxi húa - khử đều ở cựcdương
Cõu 11:Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:
A Một vật bằng kim loại nguyờn chất thỡ khụng bị ăn mũn
B Một vật bằng kim loại nguyờn chất thỡ khụng bị ăn mũn điện hoỏ