1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ly thuyet AMINO AXIT

3 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 181,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỨNG DỤNG - Các amino axit thiên nhiên hầu hết là α-amino axit là những hợp chất cơ sở ñể kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.. - Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia v[r]

Trang 1

I KHÁI NIỆM- ðỒNG PHÂN-DANH PHÁP

1 Khái niệm

Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà trong phân tử chứa ñồng thời nhóm amino (-NH 2 ) và

nhóm cacboxyl (-COOH)

Thí dụ : CH3-CH-COOH (alanin)

2 ðồng phân

Ví dụ: Viết các ñồng phân amino axit C3H7NO2 và C4H9NO2

3 Danh pháp

a) Tên thay thế:

Axit + vị trí nhóm NH 2 (2,3, ) + amino + tên quốc tế axit (OIC)

b) Tên bán hệ thống:

Axit + vị trí nhóm NH 2 (α, β, γ, δ, ε, ω, ) + amino + tên riêng axit

c) Tên thường:

Các α-amino axit có trong thiên nhiên thường ñược gọi bằng tên riêng (tên thường)

TÊN GỌI CỦA MỘT SỐ α -AMINO AXIT

thay thế

Tên bán

hệ thống

Tên thường

Kí hiệu

CTPT

CH 2 -COOH

axit aminoetanoic axit aminoaxetic Glyxin Gly C2H5NO2

(M =75)

CH3-CH-COOH

axit 2-aminopropanoic axit α

-aminopropionic Alanin Ala

C3H7NO2 (M =89)

CH3-CH-CH-COOH axit

2-amino-3-metylbutanoic

axit α -aminoisovaleric Valin Val

C5H11NO2 (M =117)

H2N- [CH2]4-CHCOOH axit

2,6-ñiaminohexanoic

axit α , ε -ñiamino caproic Lysin Lys

C6H14N2O2 (M =146) HOOC-[CH2]2-CH-COOH axit

2-aminopentanñioic

axit α -amino glutaric

Axit glutamic

Glu C5H9NO4

(M =147)

| 2

N H

|

2

NH

|

2

NH

|

2

NH

|

3

CH

|

2

NH

|

NH

AMINO AXIT

Trang 2

(HS gọi tên các đồng phân ở mục I.2)

NHẬN XÉT:

+ Cơng thức chung của aminoaxit: R(COOH)b (NH 2 ) a

+ Cơng thức chung của aminoaxit no, chứa 1 nhĩm COOH và 1 nhĩm NH 2:C n H 2n+1 NO 2

(là trường hợp của Gly, Ala, Val)

+ CTPT C n H 2n+1 NO 2 cĩ thể bao gồm các loại hợp chất sau:

Lấy C 3 H 7 NO 2 làm ví dụ:

- Amino axit : Alanin

- Este của amino axit: NH2CH2COOCH3

- Muối amoni của axit cacboxylic khơng no (cĩ 1C=C): CH2=CH-COONH4

- Hợp chất nitro: CH3CH2NO2 + CTPT Cn H 2n+3 NO 2 cĩ thể bao gồm các loại hợp chất sau:

Lấy C 3 H 9 NO 2 làm ví dụ:

+ Muối của axit cacboxylic no đơn với amin no đơn:

H-COONH3CH2CH3 hoặc CH3COONH3CH3

+ Muối amoni của axit cacboxylic no: CH3CH2COONH4

+ CTPT của X: C2 H 8 N 2 O 3 tác dụng được với NaOH thu được chất hữu cơ đơn chất Y và các chất vơ cơ

→ X là CH3CH2NH3NO3:

CH3CH2NH3NO3 + NaOH → CH3CH2NH2 (Y) + NaNO3 + H2O (ðỀ THI ðH-Cð LUƠN KHAI THÁC CÁC VẤN ðỀ TRÊN)

II CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ

1 Cấu tạo phân tử

+ Vì nhóm COOH có tính axit, nhóm NH2 có tính bazơ nên ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

+ Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử :

dạng ion lưỡng cực dạng phân tử

2 Tính chất vật lý

+ Amino axit là những hợp chất ion nên ở điều kiện thường là chất rắn kết tinh, khơng màu, vị hơi ngọt

+ Dễ tan trong nước vì là những ion lưỡng cực

+ Nhiệt độ nĩng chảy cao

III TÍNH CHẤT HĨA HỌC

1 Tính axit - bazơ của dung dịch amino axit

Amino axit cĩ cơng thức tổng quát (NH2)a R(COOH)b, xét dung dịch của amino axit cĩ mơi trường:

+ a > b: mơi trường bazơ (VD: Lys) + a = b: mơi trường trung tính (VD: Gly, Ala, Val) + a < b: mơi trường axit (VD: Glu)

2 Tính chất lưỡng tính

Amino axit (X) vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ:

←

Trang 3

(NH2)a R(COOH)b + aHCl → (ClH3N)aR(COOH)b (NH2)a R(COOH)b + bNaOH → (NH2)aR(COONa)b + bH2O

Ví dụ: H2N-CH2COOH + HCl→ ClH3N-CH2COOH

H2N-CH2COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O

NHẬN XÉT:

• Số nhĩm NH2 = H+

X

n

n ; Số nhĩm COOH =

-OH X

n n

Cứ 1 mol X tác dụng HCl tạo 1 mol muối tăng 36,5.a (gam)

Cứ 1 mol X tác dụng NaOH tạo 1 mol muối tăng 22.b (gam)

Muối sinh ra tác dụng với HCl và NaOH (tác dụng 2 đầu):

H 2 N-CH2COONa + 2HCl → ClH3 N-CH2COOH + NaCl ClH 3 N-CH2COOH + 2NaOH → H2 N-CH2COONa + NaCl + H2O

3 Phản ứng este hố nhĩm –COOH

HCl khÝ

H N−CH −COOH + C H OH ←→ H N−CH −COOC H + H O

CHÚ Ý: Thực ra, este hình thành dưới dạng muối amoni +

Cl H N CH − − − COOC H

4 Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2

Nhóm NH 2 của amino axit ta&c dụng với HNO 2 tương tự amin bậc I giải phóng N 2

H2NCH2COOH + HNO2 → HOCH2COOH + N2↑ + H2O

5 Phản ứng trùng ngưng

+ Tất cả amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng

+ Khi đun nĩng, các ε- và ω-amino axit tham gia phản ứng trùng ngưng tạo ra polime thuộc loại

poliamit

Thí dụ: Với axit ε-aminocaproic :

t

n H N [CH ]− −COOH → NH [CH ]− −CO + nH O axit ε -aminocaproic policaproamit (nilon-6)

III ỨNG DỤNG

- Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại

protein của cơ thể sống

- Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)

- Axit glutamic là thuốc thần kinh, methionin là thuốc bổ gan

- Các axit 6-aminohexanoic (ε-aminocaproic) và 7-aminoheptanoic (ω-aminoenantoic) là nguyên liệu

để sản xuất tơ nilon như nilon-6, nilon-7,

Ngày đăng: 06/09/2021, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w