1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ly thuyet amin amino axit pps

5 1K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân amino axit là Câu 18 : 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là Câu 19 : Hợp chất A có công thức phân tử CH6N2O3.. Số nhận

Trang 1

CHƯƠNG 3: AMIN – AMINOAXIT - PROTEIN

Câu 1 : Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ

tự tăng dần lực bazơ là :

A (4) < (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) < (4)

C (2) < (3) < (1) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4)

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng :

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH

C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

Câu 3 : Hợp chất có tên đúng là

A Trimetylmetanamin B Đimetyletanamin

Câu 4 : Hợp chất CH3 – NH – CH2CH3 có tên đúng là

Câu 5 : Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách

NaOH

Câu 6 : Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là

Câu 7 : Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là

Câu 8 : Ứng với công thức C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là

Câu 9 : Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin chứa vòng benzen là

Câu 10: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cĩ phản ứng với

A dd HCl B dd NaOH C nước Br2 D dd NaCl

Câu 11 : Chất nào là amin bậc 2 ?

A H2N – [CH2] – NH2 B (CH3)2CH – NH2 C CH3CH2NH – CH3 D (CH3)3N

Câu 12 : Chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

Câu 13 : Chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

Câu 14 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với

Câu 15 Có bao nhiêu tên gọi phù hợp với công thức cấu tạo:

(1) H2N-CH2-COOH : Axit amino axetic

(2) H2N-[CH2]5-COOH : axit ω - amino caporic

(3) H2N-[CH2]6-COOH: axit ε - amino enantoic

CH3 – N – CH2CH3

CH3

Trang 2

(4) HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH : Axit α - amino Glutaric.

(5) H2N-[CH2]4-CH (NH2)-COOH : Axit α,ε - điamino caporic

Câu 16 Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh (4) Axit ε - amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6 Số nhận định đúng là:

Câu 17 Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là

Câu 18 : 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là

Câu 19 : Hợp chất A có công thức phân tử CH6N2O3 A tác dụng được với KOH tạo ra một bazơ và các chất vô cơ CTCT của A là

Câu 20 : Cho các câu sau:

(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit

(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure

(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau

(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure Số nhận xét đúng là:

Câu 21 : Peptit có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi đúng của peptit trên là:

Câu 22 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α- amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin

+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly ; Ala-Gly- Ala và 1 tripeptit Ala-Gly-Ala-Gly-Val

Câu 23 : Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α- amino axit còn thu được các

đi petit: Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X

C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe – Val

Câu 24 : Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:

Câu 25 : Cho các câu sau:

(1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử

(2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực

(3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit

Trang 3

(4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên:

Câu 26 : Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng trứng ( anbumin) Để nhận biết ra abumin ta có thể dùng cách nào sau đây:

Câu 27 : Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là :

Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin ( phe)

Câu 28 : Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ:

(1) Do nhiệt ; (2) Do axit ; (3) Do Bazơ ; (4) Do Muối của KL nặng

A Có 1 lí do ở trên B Có 2 lí do ở trên

C Có 3 lí do ở trên D Có 4 lí do ở trên

Câu 29 : Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit.

Câu 30 : Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng

(3) HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH:Axit Glutamic (4) H2N – (CH2)4-CH(NH2)COOH : lysin

Câu 31: Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

A axit glutamic B glyxin C axit β-amino propionic D alanin

Câu 32 : Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với:(1) NaOH (2) CH3COOH (3) C2H5OH

Câu 33 : Cho các chất sau đây:(1) Metyl axetat. (2) Amoni axetat (3) Glyxin (4)

Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên:

Câu 34 : Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây : phản ứng với axit, phản ứng với bazơ,

phản ứng tráng bạc, phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm

Câu 35 : Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2 ;

CH3OH ; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4

Câu 36 : Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin →+NaOH X +HCl→Y Chất Y là chất nào sau đây:

A CH3-CH(NH2)-COONa.B H2N-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH(NH3Cl)COOH D.CH3-CH(NH3Cl)COONa

Câu 37 : Cho các nhận định sau:

(1) Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit (2) Phân tử khối của một aminoaxit ( gồm một chức NH2 và một chức COOH ) luôn luôn là số lẻ

(3) Các aminoaxit đều tan được trong nước

(4) Dung dịch aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu

Có bao nhiêu nhận định không đúng:

Trang 4

Câu 38 : Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau đây: Axit fomic; Glyxin; axit-α,

δ- điaminobutyric

Câu 39 : Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán

nhãn: Abumin, Glixerol, CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên:

Câu 40 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chát trong dãy sau:

Lòng trắng trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột

A Cu(OH)2/OH- đun nóng B Dung dịch AgNO3/NH3

C Dung dịch HNO3 đặc D Dung dịch Iot

Câu 41 : Để nhận biết dung dịch các chất : Glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trắng ta thể thể tiến

hành theo trình tự nào sau đây:

A Dùng quỳ tím, dung dịch Iot B Dung dịch Iot, dùng dung dịch HNO3

C Dùng quỳ tím, dung dịch HNO3 D.Dùng Cu(OH)2, dùng dung dịch HNO3

Câu 42 : Cho các phản ứng : H2N – CH2 – COOH + HCl  Cl-H3N+ - CH2 – COOH

H2N – CH2 – COOH + NaOH  H2N - CH2 – COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chỉ cĩ tính axit B cĩ tính chất lưỡng tính

C chỉ cĩ tính bazơ D cĩ tính oxi hĩa và tính khử

Câu 43 : Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là

A Protein có khối lượng phân tử lớn B Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

C Protein luôn có nhóm chức OH D Protein luôn là chất hữu cơ no

Câu 44 : Tripeptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B có 3 gốc aminoaxit giống nhau

Câu 45 : Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau ?

A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất

Câu 1: CTC của amin no đơn chức, mạch hở là:

A CnH2n+1N B CnH2n+1NH2 C CnH2n+3N D CxHyN

Câu 2: Số đồng phân amin cĩ cơng thức phân tử C2H7N là:

Câu 3: Số đồng phân amin cĩ cơng thức phân tử C3H9N là:

Câu 4: Số đồng phân amin ứng vớiCTPT C4H11N và số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:

A 7, 3, 3, 1 B 8, 4, 3, 1 C 7, 3, 3, 1 D 6, 3, 2, 1

Câu 5: C7H9N cĩ bao nhiêu đồng phân thơm?

Câu 6: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2

Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

Trang 5

A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin Câu 9: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3

Câu 11: Dd etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?

A axit HCl B dd CuCl2 C dd HNO3 D Cu(OH)2

Câu 12: Anilin phản ứng với dd

Câu 13: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

Câu 14: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

Câu 15: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?

Câu 16: Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?

A dd anilin và dd NH3 B Anilin và xiclohexylamin

Câu 17: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

Câu 18: Có thể nhận biết lọ dựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau đây?

A Nhận biết bằng mùi B Thêm vài giọt dd H2SO4

C Thêm vài giọt dd Na2CO3 D t/d với HCl đậm đặc

Câu 19: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin, có thể dùng các thuốc thử nào sau đây:

dd NaOH (1), dd H2SO4 (2), dd NH3 (3), dd Br2 (4)

Câu 20: Có 4 ống nghiệm: 1) Benzen + phenol; 2) anilin + dd H2SO4dư; 3) anilin + dd NaOH; 4) anilin + nước Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp

A 1,2,3 B 4 C 3,4 D 1,3,4

Câu 21: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

A Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ chuyển thành màu xanh

B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidroclorua làm xuất hiện ”khói trắng”

C Nhỏ vài giọt dd nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng

D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

Câu 29: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?

C Amin tác dụng với axit cho ra muối D Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính

Ngày đăng: 08/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w