1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KT 1 TIET HH 9 CHUONG LAN 1 HK1

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 118,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Số câu : Số điểm : Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm.. Vận dụng Cấp độ Cấp độ thấp cao.[r]

Trang 1

Trường THCS Thủy Đông KIỂM TRA CHƯƠNG I

ĐỀ A

Câu 1 (4đ): Cho  ABC A = 90 0

,AHBCcó AB = 6cm, AC = 8cm

a Tính BC, AH, BH, CH

b Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

Câu 2 (3đ): Cho  ABC A = 90 0

, AB = 9cm, C  300 Tính AC, BC và B Câu 3 (2đ): Cho sin   0.8 Tính ,cosα, tanα, cotα

Câu 4 (1đ): Rút gọn: A cos2  tan2 cos2

Trang 2

ĐÁP ÁN A Câu 1 :

a Tính BC, AH, BH, CH

* Tính BC:

Ta có BCAB2AC2

(0.5đ)

* Tính AH

Ta có : AH BC AB AC (0.5đ)

AB AC AH

BC

  6 8 4,8 

(0.25đ)

* Tính BH:

Ta có : AB2 BC BH (0.5đ)

3,6 10

AB

BC

(0.25đ)

* Tính CH:

Ta có CH = BC – BH = 10 – 3,6 = 6,4 (cm) (0.5đ – 0.25đ)

b Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

* Chu vi : 6 8 10 24 cm     (0.5đ)

* Diện tích : 6 8  2

24

(0.5đ) Câu 2 : Cho ΔABC A = 90 0

, AB = 9cm, C  300 Tính AC, BC và B

* C  300 B 600 (0.5đ)

9 18 sin 0.5

AB

C

(0.5đ)

* ACBC2 AB2 (0.75đ)

Câu 3 : Cho sin   0.8 Tính ,cosα, tanα, cotα

* sinα = 0.8  α 53 7 48  0 ' '' (0.5đ)

*

sin 8 tan

cos 6

(0.5đ)

*

cos 6 cot

sin 8

(0.5đ) Câu 4 : Rút gọn: A cos2  tan2 cos2

Trang 3

cos

cos sin

1

Trường THCS Thủy Đông KIỂM TRA CHƯƠNG I

ĐỀ B

Câu 1 (4đ): Cho  ABC A = 90 0

,AHBCcó AB = 9cm, AC = 12cm

a Tính BC, AH, BH, CH

b Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

Câu 2 (3đ) : Cho  ABC A = 90 0

, AB = 9cm, C  600 Tính AC, BC và B Câu 3 (2đ) : Cho cos   0.8 Tính  ,cosα, tanα, cotα

Câu 4 (1đ): Rút gọn: A cos2  tan2 cos2

Trang 4

ĐÁP ÁN B Câu 1 :

a Tính BC, AH, BH, CH

* Tính BC:

Ta có BCAB2AC2

(0.5đ)

* Tính AH

Ta có : AH BC AB AC (0.5đ)

AB AC AH

BC

  9 12 7, 2 

(0.25đ)

* Tính BH:

Ta có : AB2 BC BH (0.5đ)

5, 4 15

AB

BC

(0.25đ)

* Tính CH:

Ta có CH = BC – BH = 15 – 5,4 = 9,6 (cm) (0.5đ – 0.25đ)

b Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

* Chu vi : 9 12 15 36 cm     (0.5đ)

* Diện tích : 9 12  2

54

(0.5đ) Câu 2 : Cho ΔABC A = 90 0

, AB = 9cm, C  600 Tính AC, BC và B

* C  600  B  300 (0.5đ)

* AB BC  sinC (0.75đ)

9

6 3 sin 3

2

AB

C

(0.5đ)

* ACBC2 AB2 (0.75đ) AC 6 32 9 2  3 3 cm

(0.5đ) Câu 3 : Cho cos   0.8 Tính ,sinα, tanα,cotα

* cosα = 0.8  α 36 5211  0 ' '' (0.5đ)

Trang 5

*

sin 8 tan

cos 6

(0.5đ)

*

cos 6 cot

sin 8

(0.5đ) Câu 4 : Rút gọn: A cos2  tan2 cos2

2

cos

cos sin

1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 9 – THỜI GIAN: 45 PHÚT

Tên Chủ đề

(nội

dung,chương…)

Nhận biết Thông

hiểu

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Một số hệ thức

về cạnh và đường

cao trong tam

giác vuông

Số câu :

Số điểm: Tỉ

lệ %

Câu 1 4đ = 40%

1 4đ =40%

2 Tỉ số lương

giác của góc

nhọn

Số câu :

Số điểm : Tỉ

lệ %

Câu 3 2đ=10%

Câu 4 1đ = 10%

2 3đ = 30%

3 Một số hệ thức

về cạnh và góc

trong tam giác

vuông

Số câu :

Số điểm : Tỉ

lệ %

Câu 2 3đ = 10%

1 3đ= 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

2 7đ =70%

2

3= 30%

4

10 đ

Trang 6

Tỉ lệ %

Ngày đăng: 06/09/2021, 11:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w