Quy trình kiểm toán BCTC gồm 4 giai đoạn sau: 1 Lập kế hoạch; 2 Thực hiện kiểm toán; 3 Kết thúc kiểm toán; 4 Theo dõi kiểm tra việc thực hiện những kiến nghị của kiểm toán là quy trình
Trang 1KIỂM TOÁN CĂN BẢN
11 Quy trình kiểm toán BCTC gồm 4 giai đoạn sau: (1) Lập kế hoạch; (2) Thực hiện kiểm
toán; (3) Kết thúc kiểm toán; (4) Theo dõi kiểm tra việc thực hiện những kiến nghị của kiểm toán là quy trình kiểm toán nào dưới đây?
D Kiểm toán nhà nước và kiểm toán nội bộ.
12 Khi phát hiện ra sai sót trong quá trình kiểm toán, công việc tiếp theo của KTV là:
C Đánh giá ảnh hưởng của sai sót này đến BCTC.
13 KTV độc lập phát hiện gian lận và nhầm lẫn trong BCTC nhằm mục đích :
D Đánh giá ảnh hưởng trọng yếu của những gian lận và nhầm lẫn đến BCTC.
14 Rủi ro kiểm toán được cấu thành bởi các rủi ro sau:
A Rủi ro tiềm tàng
B Rủi ro kiểm soát
C Rủi ro phát hiện
D Tất cả các loại rủi ro trên.
15 Xác định mức trọng yếu tổng thể trong giai đoạn lập kế hoạch của cuộc kiểm toán BCTC
có thể đưa vào tiêu chí nào sau đây:
A Doanh thu
B Tổng tài sản
C Lợi nhuận trước thuế
D Có thể sử dụng một trong số các tiêu chí đã nêu trên.
16 ND nào sau đây không nằm trên báo cáo kiểm toán về BCTC của kiểm toán độc lập?
A Trách nhiệm của KTV
B Cơ sở của ý kiến kiểm toán
C Đoạn “vấn đề khác”
D Nhận xét của KTV về hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng.
17 Ý kiến kiểm toán nào sau đây không phải là ý kiến kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần
A. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
Trang 2B. Ý kiến kiểm toán trái ngược
C. Từ chối đưa ra ý kiến
D. Cả 3 loại ý kiến trên
18 Ý kiến kiểm toán nào sau đây là ý kiến kiểm toán dạng không phải là chấp nhận toàn phần
→ Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
19 Trong quá trình kiểm toán, KTV phát hiện ra sai sót của đơn vị được kiểm toán liên quan
đến khoản mục PTKH KTV đánh giá sai sót này có ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC KTV yêu cầu đơn vị điều chỉnh, nhưng đơn vị không chấp nhận điều chỉnh vậy KTV sẽ phát hành báo cáo kiểm toán với ý kiến kiểm toán loại nào sau đây?
→ Ý kiến kiểm toán ngoại trừ.
20 Trong quá trình kiểm toán BCTC của công ty TNHH Hoa Sen – một DN sản xuất, KTV
yêu cầu đơn vị cung cấp các chứng từ tài liệu liên quan đến hàng tồn kho, chi phí và giá thành nhưng đơn vị không cung cấp được KTV tìm hiểu nguyên nhân thì biết được là toàn bộ chứng
từ nêu trên đã bị cháy trong một vụ hỏa hoạn Vậy KTV sẽ phát hành báo cáo kierm toán với ý kiến kiểm toán loại nào
→ Từ chối đưa ra ý kiến.
21 Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Sai sót trong BCTC có thể phát sinh do nhầm lẫn hoặc gian lận
B. Hành vi gian lận luôn luôn được che đậy, giấu diếm một cách tinh vi và luôn tồn tại một cách tiềm ẩn trong hoạt động kinh tế và BCTC của doanh nghiệp
C. Chỉ gian lận mới ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC, còn nhầm lẫn thì không ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC.
D. Hành vi gian lận thường gắn liền với việc tham ô,biển thủ tài sản hoặc xuyên tạc thông tin BCTC
22 Kiểm toán nội bộ thuộc bộ phận nào trong các bộ phận cấu thành hệ thống Kiểm soát nội
bộ sau đây?
→ Giám sát các hoạt động kiểm soát.
23 Ủy ban kiểm toán (ở VN còn gọi là ban kiểm soát)thuộc bộ phận nào trong các bộ phận cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ sau đây?
→ Môi trường kiểm soát
24 Ở VN hiện nay, các công ty kiểm toán không được phép thành lập theo loại hình doanh nghiệp nào sau đây?
→ Công ty cổ phần
Trang 325 Khi kiểm toán BCTC, KTV có trách nhiệm gì đối với gian lận của đơn vị được kiểm toán?
→ Phát hiện và đgiá ảnh hưởng của gian lận phát hiện được đến được trình bày trên BCTC
26 Bạn là KTV của công ty TNHH Kiểm toán A&A, trong quá trình kiểm toán công ty
TNHH Ban Mai nếu bạn phát hiện ra gian lận, sai sót của đơn vị được kiểm toán thì công việc tiếp theo của bạn là?
→ Đánh giá ảnh hưởng của gian lận sai sót phát hiện được đến BCTC
28 KTV không bắt buộc thực hiện thủ tục phân tích trong giai đoạn nào sau đây của quy trình kiểm toán?
→ Giai đoạn thực hiện kiểm toán.
29 Khi lập BCKT đoạn “Vấn đề cần nhấn mạnh” được trình bày cùng với ý kiến kiểm toán dạng nào sau đây?
→ Ý kiến kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần.
30 Kết thúc kiểm toán KTV tổng hợp kết qủa kiểm toán và lập dự thảo báo cáo kiểm toán Nội dung nào sau đây không nằm trong báo cáo kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần?
→ Cơ sở ý kiến kiểm toán ngoại trừ.
31 Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sai sót?
→ Số lượng và chất lượng của hệ thống nhân lực tham gia kiểm soát trong DN.
32 Nhân tố nào sau đây không gây ra sức ép bất thường bên trong hoặc bên ngoài đơn vị
→ Các NV đột xuất đặc biệt xảy ra vào cuối niên độ kế toán.
33 Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tính trọng yếu luôn phải được xem xét trên cả 2 mặt định tính và định lượng
B. Tính trọng yếu là một khái niệm tương đối hơn là tuyệt đối
C. Chỉ những sai phạm lớn mới ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC.
D. Việc xác định mức trọng yếu phụ thuộc nhiều vào xét đoán chuyên môn của KTV
34 Trong các loại rủi ro sau ,rủi ro nào xảy ra do KTV không phát hiện ra sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán?
→ Rủi ro phát hiện.
35 Rủi ro kiểm toán được cấu thành bởi các rủi ro sau?
→ Rủi ra có sai sót trọng yếu và rủi ro phát hiện.
Trang 436.Trong các nhân tố sau ,nhân tố nào không ảnh hưởng đến rủi ro tiềm tàng?
→ Tính chất mới mẻ và phức tạp của các loại giao dịch.
37 Trong các nhân tố sau,nhân tố nào ảnh hưởng đến rủi ro kiểm soát?
A. Tính chất mới mẻ và phức tạp của các loại giao dịch
B. Số lượng và chất lượng của hệ thống nhân lực tham gia kiểm soát trong DN
C. Tính hiệu lực, hợp lý và hiệu quả của các thủ tục kiểm soát và trình tự kiểm soát trong doanh nghiệp
D. Tất cả các nhân tố trên.
38 KTV có thể tác động vào loại rủi ro nào sau đây để đưa rủi ro kiểm toán về rủi ro kiểm toán chấp nhận được
→ Rủi ro phát hiện.
39 Trong các nhân tố sau đây nhân tố nào không ảnh hưởng đến rủi ro phát hiện?
→ Tính chất mới mẻ và phức tạp của các loại giao dịch.
40 Theo ma trận rủi ro trong giai đoạn lập kế hoạch nếu KTV đánh giá rủi ro tiềm tàng là cao
rủi ro kiểm soát là cao thì KTV dự kiến rủi ro phát hiện ở mức?
→ Thấp nhất.
41 Cơ sở dẫn liệu nào sau đây không phải là cơ sở dẫn liệu chi tiết đối với NV (nhóm giao
dịch và sự kiện trong kỳ)?
A. Tính hiện hữu.
B. Tính đầ đủ
C. Sự phát sinh
D. Tính đúng kỳ
42 Bằng chứng kiểm toán cần đảm bảo 2 yêu cầu đó là : Sự đầy đủ và tính thích hợp Tính
thích hợp của bằng chứng kiểm toán liên quan đến sự phù hợp và độ tin cây Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Bằng chứng kiểm toán do KTV tự khai thác và phát hiện có độ tin cậy cao hơn bằng chứng kiểm toán do khách hàng cung cấp
B. Bằng chứng kiểm toán bằng văn bản có độ tin cậy cao hơn bằng chứng kiểm toán bằng lời nói
C. Bằng chứng kiểm toán do KH cung cấp có độ tin cậy cao hơn bằng chứng kiểm toán do bên thứ 3 cung cấp.
D. Bằng chứng kiểm toán từ văn bản gốc có độ tin cậy cao hơn bằng chứng kiểm toán bằng bản phô tô
43 Nhận định nào sau đây về thư xác nhận là không đúng?
A. Xác nhận dạng đóng là dạng KTV đưa ra các thông tin số liệu có trước và đề nghị các bên liên quan xác nhận sự đúng đắn của các thông tin và số liệu này
Trang 5B. Xác nhận dạng mở là dạng KTV đề nghị các bên liên quan đưa ra các thông tin, số liệu
và xác nhận sự đúng đắn của các thông tin và số liệu này
C. Thư xác nhận dạng khẳng định là đề nghị bên xác nhận phúc đáp trực tiếp cho KTV nêu
rõ bên xác nhận đồng ý hoặc không đồng ý với thông tin cần xác nhận
D. Thư xác nhận dạng phủ định là đề nghị bên xác nhận phúc đáp trực tiếp cho đơn
vị được kiểm toán nêu rõ bên xác nhận đồng ý hoặc không đồng ý với thông tin cần xác nhận
44 Thủ tục phân tích bao gồm những loại phân tích nào sau đây?
A. Phân tích xu hướng
B. Phân tích tỷ suất
C. Phân tích tính hợp lý
D. Cả 3 loại phân tích trên.
45 Hạn chế nào sau đây không phải là hạn chế cố hữu của hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn
vị được kiểm toán?
A. Yêu cầu thông thường là chi phí cho hoạt động kiểm soát nội bộ không được vượt quá lợi ích mà hoạt động đó mang lại
B. Ban Giám đốc của đơn vị không phê chuẩn chứng từ đầy đủ và kịp thời.
C. Sai sót bởi con người thiếu chú ý, đãng trí khi thực hiện nhiệm vụ kiểm soát hoặc do không hiểu rõ yêu cầu công việc
D. Khả năng kiểm soát nội bộ không phát hiện được sự thông đồng của thành viên trong Ban quản lý hoặc nhân viên với những người khác trong hay ngoài đơn vị
46 Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc kiểm soát khi thực hiện các hoạt động kiểm soát
trong DN?
A. Nguyên tắc bất kiêm nhiệm
B. Nguyên tắc phân công, phân nhiệm
C. Nguyên tắc phê chuẩn, ủy quyền
D. Cả 3 nguyên tắc trên
47 Loại kiềm soát nào sau đây không thuộc kiểm soát trực tiếp?
A. Kiểm soát vật chất
B. Kiểm soát xử lý
C. Kiểm soát tổng quát
D. Kiểm soát độc lập với việc thực hiện
48 Nhận định nào sau đây về phương pháp kiểm toán là không đúng?
A. Phương pháp kiểm toán cơ bản phải được thực hiện trong mọi cuộc kiểm toán BCTC
B. Phương pháp kiểm toán cơ bản bao gồm 2 thủ tục đó là: Thủ tục phân tích và thư nghiêm chi tiết về kiểm soát.
C. Phương pháp kiểm toán tuân'thủ giúp thu thập bằng chứng kiểm toán để đánh giá về hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán
D. Kết quả của việc áp dụng phương pháp kiểm toán tuân thủ giúp KTV quyết định mở rộng hoặc thu hẹp phương pháp kiểm toán cơ bản
Trang 649 Để thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến số liệu thông tin do hệ thống kế toán
xử lý và cung cấp (bằng chứng liên quan đến quá trình xử lý kế toán) thì KTV áp dụng
phương pháp kiểm toán nào sau đây?
A. Phương pháp kiểm toán cơ bản
B. Phương pháp kiểm toán tuân thủ
C. Cả 2 phương pháp trên
D. Không phải 2 phương pháp trên
50 Nhận định nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa các phương pháp kiểm toán và
thủ tục kiểm toán?
A. Một phương pháp kiểm toán thường sử dụng kết hợp nhiều thủ tục kiểm toán khác nhau
để thu thập bằng chứng kiểm toán
B. Một thủ tục kiểm toán có thể được vận dụng để thu thập bằng chứng kiểm toán trong các phương pháp kiểm toán
C. Phương pháp kiểm toán tuân thủ thường sử dụng kết hợp các thủ tục thu thập bằng chứng kiểm toán như: phòng vấn, quan sát, kiểm tra tài liệu và thực hiện lại
D. Phương pháp kiểm toán tuân thủ thường sử dụng kết hợp các thủ tục thu thập bằng chứng kiểm toán như: phỏng vấn, quan sát, gửi thư xác nhận và tính toán lại.
51 Dịch vụ nào sau đây không phải là dịch vụ xác nhận của kiểm toán độc lập?
A. Dịch vụ kiểm toán BCTC
B. Dịch vụ kế toán
C. Dịch vụ soát xét (kiểm tra hạn chế BCTC)
D. Dịch vụ kiểm toán hoạt động
52 Bước công việc nào sau đây không nằm trong giai đoạn lập kế hoạch của quy trình kiểm
toán BCTC do kiểm toán độc lập thực hiện?
A. Tìm hiểu về đơn vị được kiểm toán và môi trường hoạt động của đơn vị
B. Phân tích sơ bộ BCTC
C. Thực hiện các khảo sát kiểm toán.
D. Xác định mức trọng yếu
Câu 1: Khối lượng công việc kiểm toán sẽ phải làm là nhiều nếu KTV đã:
→ Dự kiến rủi ro phát hiện là thấp.
Câu 2: Phương pháp tuân thủ sẽ được áp dụng nếu KTV đánh giá?
→ Rủi ro kiểm soát là không cao.
Câu 3: Trong giai đoạn thực hiện kiểm toán, nếu rủi ro kiểm soát được đánh giá cao hơn so
với khâu lập kế hoạch kiểm toán, KTV sẽ:
Trang 7→ Giảm rủi ro phát hiện.
Câu 4: BCKT dạng “trái ngược” được KTV lập ra khi?
→ Số liệu của kH đưa ra còn mập mờ (không chắc chắn).
Câu 5: Điểm giống nhau về điều kiện lập BCKT dạng “ngoại trừ” và “trái ngược”?
→ KTV còn có sựu bất đồng với các nhà quản lý đơn vị KH về BCTC.
Câu 6: Khi kiểm toán, KTV cần tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ để?
→ Đánh giá rủi ro kiểm soát.
Câu 7: BCKT có ý kiến chấp nhận từng phần dạng “ngoại trừ” được đưa ra trong trường hợp?
A. Các thông tin trên BCTC phản ánh trung thực, hợp lý
B. Phạm vi kiểm toán bị hạn chế ở phạm vi hẹp
C. KTV có bất đồng ở mức độ không lớn với đơn vị được kiểm toán về việc trình bày thông tin trên BCTC
D. Đáp án B &C
Câu 8: KTV độc lập phải có trách nhiệm với?
→ Rủi ro kiểm toán.
Câu 9: Rủi ro phát hiện được dự kiến, nếu đã đánh giá?
→ Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đều cao.
Câu 10: Rủi ro phát hiện được KTV dự kiến là cao khi đã đánh giá?
→ Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đều thấp.
Câu 11: Để hệ thống KSNB có hiệu quả, người làm thủ quỹ không được thực hiện những
chức năng sau?
A. Xử lý dữ liệu
B. Ghi sổ kế toán.
C. Giữ tiền mặt
D. Mua hàng
Câu 12: Mqh giữa rủi ro kiểm soát và rủi ro phát hiện dự kiến thường:
→ Ngược chiều.
Câu 13: Loại bằng chứng kiểm toán đáng tin cậy mà KTV có thể thu thập được?
→ Tính toán KTV dựa trên sổ sách kế toán của KH.
Trang 8Câu 14: Nếu phạm sai lầm có liên quan đến lãnh đạo cao nhất trong đơn vị kiểm toán thì
KTV cần?
→ Tham khảo ý kiến của chuyên gia tư vấn pháp luật để xác định và thực hiện thủ tục
kiểm toán cần thiết.
Câu 15: Trách nhiệm của đơn vị về sai phạm trong BCTC là?
A. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời sa phạm trong đơn vị
B. Xây dựng, thừa kế, thực hiện hiệu quả HTKSNB trong việc xử lý hiện tượng sai phạm
C. Tiếp thu, giải trình kịp thời về sai phạm khi có yêu cầu của KTV
D. Tất cả các trường hợp trên.
Câu 16: Các nhân tố ảnh hưởng đến gian lận, sai sót là?
→ Tính chính trực, năng lực của ban giám đốc.
Câu 17: Lý do chủ yếu để KTV thu thập bằng chứng kiểm toán là?
→ Hình thành ý kiến về BCTC được kiểm toán.
Câu 18: Kiểm toán nhìn ở khía cạnh phát hiện ra gian lận sai sót, đó là 1 quá trình?
→ Chỉ phát hiện gian lận sai sót ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC.
Câu 19: Bằng chứng có mức tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài liệu?
→ Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát, tính toán của các KTV.
Câu 20: Bằng chứng kiểm toán là?
→ Các tài liệu và thông tin mà KTV thu thập được liên quan đến cuộc kiểm toán, là
cơ sở để KTV đưa ra ý kiến của mình.
Câu 21: Mức độ rủi ro phát hiện dự kiến của KTV trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán
chịu ảnh hưởng quyết định bởi nhân tố?
→ Mức rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát.
Câu 22: Kiểm soát nội bộ bao gồm toàn bộ các chính sách, biện pháp kiểm soát, các thủ tục
kiểm soát được thiết lập nhằm mục đích?
A. Bảo vệ tài sản khỏi sự lãng phí, sử dụng không hiệu quả, sai mục đích
B. Đảm bảo độ tin cậy của báo cáo tài chính
C. Tăng cường việc tuân thủ các quy định pháp luật và nội bộ đơn vị
D. Tất cả các trường hợp nêu trên.
Câu 23: Mục tiêu cơ bản của kiểm toán viên khi nghiên cứu hệ thống nội bộ của đơn vị là?
Trang 9A. Xem xét hiệu quả quản lý trong đơn vị.
B. Đánh giá năng lực và trình độ quản lý của các nhà quản lý đơn vị
C. Phát hiện những sơ hở yếu kém nhằm giúp các nhà lãnh đạo đơn vị hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ
D. Thiết lập độ tin cậy dự kiến vào hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị.
E. Tùy chọn 5
Câu 24: Những mục tiêu kiểm toán tổng quát của các thử nghiệm cơ bản bao gồm:
A. Sự tồn tại và phát sinh
B. Quyền lợi và nghĩa vụ
C. Sự tính toán và đánh giá chính xác
D. Tất cả các trường hợp trên.
Câu 25 Kiển toán đôc lập được thể hiện rõ nhất thông qua chức năng:
A. Tìm gian lận để xử lý
B. Soát xét và điều chỉnh hoạt động quản lý
C. Duy trì nền nếp và sự ổn định về tài chính kế toán
D. Xác định và bày tỏ ý kiến về thông tin được kiểm toán
Câu 26 Mục đích( mục tiêu) của kiểm toán đọc lập Báo cáo tài chính là:
A. Phát hiện các gian lận sai sót
B. Phát hiện và chấn chỉnh các khâu yếu trong quản lý
C. Xác nhận độ tin cậy của Báo cáo tài chính
D. Giúp các đơn vị thấy được những tồn tại, sai sót để sửa chữa khắc phục, sửa chữa
Câu 27 Kiểm toán độc lập phải báo cáo kết quả kiểm toán với:
A. Chính phủ
B. Cơ quan thuế
C. Đơn vị khách hàng.
D. Tất cả các trường hợp trên
Câu 28 Báo cáo tài chính có thể kiểm toán bởi:
A. Kiểm toán viên nhà nước
B. Kiểm toán viên bội bộ đơn vị
C. Kiểm toán viên độc lập
D. Tất cả các trường hợp trên
Câu 29 KTV độc lập không được kiểm toán ở đơn vị mà anh ta có cổ phần vì:
A. Không đảm bảo tính độc lập khách quan.
B. Không đảm bảo tôn trọng bí mật của khách hàng
C. Rủi ro tiềm tàng của đơn vị khách hàng cao
D. Tất cả các trường hợp trên
Câu 30:
Trang 10A. Kiểm toán viên nhà nước
B. Kiểm toán viên nội bộ
C. Bất kì người nào có đủ kĩ năng và khả năng
D. Không phải một trong những trường hợp trên
Câu 31 Kiểm toán tạo nên niểm tin cho những người quan tâm đến thông tin kế toán Những
người quan tâm ở đây là:
A. Các cơ quan Nhà nước cần TT trung thực và phù hợp để điều tiết vĩ mô nền kinh tế
B. Các nhà đầu tư cần có thông tin trung thực để ra quyết định hướng đầu tư đúng đắn
C. Các nhà doanh nghiệp để điều hành hoạt động kinh doanh
D. Gồm tất cả các câu trên.
Câu 32: Kiểm toán góp phần nâng cao hiệu quả và năng lực quản lý, được thể hiện rõ nét
trong chức năng của?
A. Kiểm toán hoạt động
B. Kiểm toán báo cáo tài chính
C. Kiểm toán tuân thủ
D. Không của loại hình nào trong 3 loại trên
Câu 33: Mục đích của Kiểm toán quy tắc là hướng vào đánh giá?
A. Các yếu tố, nguồn lực kinh tế của thực tế trên cơ sở những kế hoạch đặt ra
B. Tinh thần tuân thủ pháp luật, thể lệ, chế độ của đơn vị được kiểm tra trong quá trình hoạt động
C. Tình hình tài chính của đơn vị
D. Hiệu quả và hiệu năng của đơn vị kiểm tra
Câu 34: Một cuộc kiểm toán được thiết kế để phát hiện ra những vi phạm pháp luật, các chế
định của Nhà nước và các quy định của công ty chính là một cuộc Kiểm toán?
A. BCTC
B. Tuân thủ.
C. Hoạt động
D. Tất cả các câu nêu trên đều sai
Câu 35: Nếu Kiểm toán được phân thành Kiểm toán Kiểm toán Nhà nước, Kiểm toán độc lập
và Kiểm toán nội bộ thì tiêu chí phân loại phải là:
A. Lĩnh vực cụ thể
B. Đối tượng cụ thể
C. Quan hệ khách thể với chủ thể kiểm toán
D. Tổ chức bộ máy.
Câu 36: Trong khi thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, thước đo đúng sai của báo cáo tài
chính là:
A. Cuẩn mực kế toán.