Cách tính số p, e, n và nguyên tử khối trung bình LT: Hạt nhân nguyên tử- nguyên tố hóa học – đồng vị 1T 3 Tiết 6 Luyện tập: Thành phần nguyên tử 1T +Bài tập tính tổng số hạt+Bài tập t
Trang 1I KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN THEO CHỦ ĐỀ HÓA 10, 11, 12 THPT
(Kèm theo CV số 5842 của Bộ ngày 01/9/2010
và VB số 1421 của Sở ngày 7/9/2011 về điều chỉnh nội dung dạy học)
Lớp Học kỳ
Số tiết 1 học kỳ
Nội dung
Nội dung tự chọn Lý
BS Nâng cao
II QUY ĐỊNH SỐ LẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Số lần kiểm tra, đánh giá từng học kỳ cho lớp 10, 11, 12 THPT được tính như sau:
Kiểm tra 15’
(Theo sự thống nhất của tổchuyên môn)
3(Có 1 cột điểm thực hành)
3(Có 1 cột điểm thực
TC: Tiết 1
Ôn tập đầu năm (2T)
- Một số khái niệm cơ bản (nguyên tử, phân tử, nguyên tố
hóa hoc,…)
- Hóa trị, phân loại các hợp chất vô cơ và tính chất hóa học
cơ bản của từng hợp chất, cân bằng phản ứng hóa học
- Khái niệm về mol, định luật bảo toàn khối lượng, nồng độ mol, nồng độ dung dịch
Ôn tập đầu năm (1T)
Chủ đề 1: NGUYÊN TỬ
TC: Tiết 2 Thành phần nguyên tử (1T) LT: Thành phần cấu tạo
Trang 2nguyên tử (1T)
2-3 Tiết 4,5
TC: Tiết 3
Hạt nhân nguyên tử- nguyên tố hóa học – đồng vị (2T)
Đặc trưng của nguyên tử là điện tích hạt nhân (số p) nếu có cùng điện tích hạt nhân (số p) thì các nguyên tử đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học, khi số n khác nhau sẽ tồn tại các đồng vị
Cách tính số p, e, n và nguyên tử khối trung bình
LT: Hạt nhân nguyên tử- nguyên tố hóa học – đồng vị (1T)
3 Tiết 6 Luyện tập: Thành phần nguyên tử (1T)
+Bài tập tính tổng số hạt+Bài tập tính khối lượng nguyên tử, tính NTKTB, tính đồng vị, kí hiệu nguyên
tử, số công thức tạo ra từ các đồng vị
3-4 Tiết 7,8
TC: Tiết 4
Cấu tạo vỏ electron của nguyên tử (2T)
- Sự chuyển động của các electron trong nguyên tử
- Lớp và phân lớp electron, số electron trong mỗi phân lớp, trong mỗi lớp
LT: Vỏ nguyên tử (1T)
TC: Tiết 5
Cấu hình electron của nguyên tử (1T)
- Thứ tự các mức năng lượng của các electron trong nguyên tử
- Sự phân bố electron trên các phân lớp, lớp và cấu hình electron nguyên tử
- Đặc điểm cấu hình của lớp electron ngoài cùng
LT: Cấu hình e; đặc điểm e lớp ngoài cùng (1T)
Chủ đề 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
8 Tiết 15 Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố hóa học (1T)
Đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A Trong một chu kì, trong một nhóm A
- Khái niệm tính kim loại, tính phi kim, độ âm điện
- Quy luật biến đổi bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính kim loại, tínhphi kim, hoá trị cao nhất với oxi và hoá trị với hiđro của một sốnguyên tố trong một chu kì, trong nhóm A (Giới hạn ở nhóm A thuộchai chu kì 2, 3)
LT: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên
Trang 39 Tiết 18
TC: Tiết
9
Ý nghĩa bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (1T)
Mối quan hệ giữa vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn với cấu tạo nguyên tử và tính chất cơ bản của nguyên tố
LT: Ý nghĩa bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (1T)
Từ vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, suy ra:
- Cấu hình electron nguyên tử
- Tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố đó
- So sánh tính kim loại, phi kim của nguyên tố đó với các nguyên tố lân cận
- Độ âm điện, bán kính nguyên tử
- Hoá trị cao nhất của nguyên tố đó với oxi và với hiđro
- Công thức hoá học và tính axit, bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng
11 Tiết 21 Kiểm tra 1 tiết
Chủ đề 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
TC: Tiết 10
Liên kết ion (1T)
- Viết được cấu hình electron của ion đơn nguyên tử cụ thể
- Xác định ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử trong một phân
tử chất cụ thể
(GT: Mục III Tinh thể ion)
Liên kết hóa học(1T)
13 Tiết 25 Hóa trị và số oxi hóa(1T)
Tính được cộng hóa trị, điện hóa trị và số oxi hóa dựa vào công thức phân
tử của một số chất cụ thể
13-14 Tiết 26, 27
TC: Tiết 13 Luyện tập: Liên kết hóa học – Hóa trị và số oxi hóa (2T)- Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị (không dựa
vào hiệu độ âm và dựa vào hiệu độ âm điện)
- So sánh độ phân cực của các phân tử
- Xác định cộng hóa trị, điện hóa trị, số oxi hóa các nguyên tố trong hợp chất, trong ion đơn và đa nguyên tử hay đơn chất
(GT: Tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử; Bảng 10 So
sánh tinh thể và bài tập 6)
Luyện tập: Hóa trị và
số oxi hóa (1T)
Chủ đề 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 14-15 Tiết 28,29
15 Tiết 30 Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ (1T)
Nhận biết được một phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử dựa vào sự
Trang 4thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố.
TC: Tiết17, 18 Ôn tập học kỳ I (2T) Ôn tập tổng hợp bài tập về nguyên tử, bảng thhh, lk hóa học và pư oxh – khử (2T)
HỌC KỲ 2Chủ đề 5:NHÓM HALOGEN
19 Tiết 37 Khái quát về nhóm halogen (1T)
- Viết được cấu hình lớp electron ngoài cùng của nguyên tử F, Cl, Br, I
- Dự đoán được tính chất hóa học cơ bản của halogen là tính oxi hóa mạnh dựavào cấu hình electron lớp ngoài cùng và một số tính chất khác của nguyên tử
- Viết được các phương trình hóa học chứng minh tính chất oxi hoá mạnh của cácnguyên tố halogen, quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong nhóm
- Tính thể tích hoặc khối lượng dung dịch chất tham gia hoặc tạo thành sau phảnứng
20-21-22 Tiết 39, 40
TC:Tiết
20, 21, 22
Hiđroclorua- Axit clohidric và muối clorua (2T)
- Viết các PTHH chứng minh tính chất hoá học của axit HCl
- Phân biệt dung dịch HCl và muối clorua với dung dịch axit và muốikhác
- Tính nồng độ hoặc thể tích của dung dịch axit HCl tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng
Luyện tập(3T)
21 Tiết 41 Bài thực hành số 2: Tính chất hóa học của khí clo và hợp chất của clo
21
Tiết 42
Sơ lược về hợp chất có oxi của clo (1T)
- Tính oxi hóa mạnh, ứng dụng, nguyên tắc sản xuất của một số hợp chất có oxi của clo
- Tính toán lượng nguyên liệu và sản phẩm, sử dụng được nước Gia-ven, clorua vôi trong thực tế
(GT: Các pthh: NaClO + CO 2 + H 2 O và CaOCl 2 + CO 2 + H 2 O)
22
Tiết 43, 44
Flo – Brom – Iot(2T)
Tính chất hoá học cơ bản của flo, brom, iot là tính oxi hoá, flo có tính oxi hoá mạnh nhất; nguyên nhân tính oxi hoá giảm dần từ flo đến iot
- Viết được các phương trình hóa học chứng minh tính chất hoá học của flo, brom, iot và tính oxi hóa giảm dần từ flo đến iot
- Tính khối lượng brom, iot và một số hợp chất tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng
(GT: Mục 3+4 Ứng dụng và sản xuất flo, brom, iot)
Trang 5+ Tính toán lượng chất (khối lượng dung dịch) trong phản ứng, % chất trong hỗn hợp
Luyện tập về nhóm halogen (2T)
24 Tiết 47 Bài thực hành số 3: Tính chất hóa học của Brom – Iot
24 Tiết 48 Kiểm tra 1 tiết
Chủ đề 6: OXI – LƯU HUỲNH
25 Tiết 49, 50 Oxi – Ozon (2T)
- Viết phương trình hóa học minh hoạ tính chất và điều chế
- Viết phương trình hóa học chứng minh tính chất hoá học của lưu huỳnh
- Tính % khối lượng trong hỗn hợp,
- Tính khối lượng lưu huỳnh, hợp chất của lưu huỳnh tham gia và tạo thành trongphản ứng
(GT: Mục II.2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí)
26 Tiết 52 Bài thực hành số 4: Tính chất hóa học của oxi – lưu huỳnh
Hiđrosunfua – lưu huỳnh đioxit – lưu huỳnh trioxit
- Viết phương trình hóa học minh hoạ tính chất của H2S, SO2, SO3
- Phân biệt H2S, SO2 với khí khác đã biết
- Tính % thể tích khí H2S, SO2 trong hỗn hợp
Luyện tập
về bài toán
CO 2 , SO 2 tác dụng với dd kiềm (2T) 27-28
Tiết 55, 56
TC: Tiết
27, 28
Axit sunfuric – muối sunfat(2T)
- Viết phương trình hóa học minh hoạ tính chất và điều chế
- Phân biệt muối sunfat , axit sunfuric với các axit và muối khác(CH3COOH, H2S )
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch H2SO4 tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng
Luyện tập
về axit sunfuric
(2T)
29-30 Tiết 57, 58
TC: Tiết
29, 30
Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh (2T)
Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch H2SO4 tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng; khối lượng H2SO4 điều chế được theo hiệu suất; bài tập tổng hợp có nội dung liên quan oxi và lưu huỳnh
Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh (2T)
30 Tiết 59 Bài thực hành số 5: Tính chất các hợp chất của oxi – lưu huỳnh
(GT: Thí nghiệm 1 và thí nghiệm 3)
30 Tiết 60 Kiểm tra 1 tiết
Chủ đề 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC 31
Luyện tập về tốc độ phản ứng hóa học (1T)
Trang 632 Tiết 63 Bài thực hành số 6: Tốc độ phản ứng hóa học
32-33
Tiết 64, 65
TC: Tiết 32
Cân bằng hóa học (2T)
+ Phân biệt phản ứng thuận nghịch và phản ứng một chiều, + Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch và sự chuyển dịch cân bằng;
+ Dự đoán chiều của phản ứng thuận nghịch khi thay đổi một yếu tố
34-35 Tiết 68, 69
TC: Tiết 35
vềnhóm halogen- oxi-lưu huỳnh-tốc độ pư và cân bằng hóa học (1T)
35 Tiết 70 Kiểm tra học kỳ II
PPCT TỰ CHỌN CHỈ DÀNH CHO LỚP 10 PHÂN HÓATUẦN PPTC NỘI DUNG TỰ CHỌN 10
1 TC: Tiết 1 Ôn tập đầu năm (1T)
Hóa trị, bài tập về tính số mol, áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, tính nồng
độ mol, nồng độ dung dịch, khối lượng riêng dung dịch
Chủ đề 1: NGUYÊN TỬ
2 TC: Tiết 2 LT: Thành phần cấu tạo nguyên tử (1T)
3 TC: Tiết 3 LT: Hạt nhân nguyên tử- nguyên tố hóa học – đồng vị (1T)
Hạt nhân (Đại lượng bằng nhau trong nguyên tử; số khối, kí hiệu nguyên tử; điều kiện hạt nhân bền; nguyên tố hóa học; đồng vị; nguyên tử khối trung bình)
7 TC: Tiết 7 LT: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (1T)
- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn
- Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng
- Bài tập xác định nguyên tố hóa học tuần hoàn
8 TC: Tiết 8 LT: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố (1T)
Trang 7TC: Tiết 9
LT: Ý nghĩa bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (1T)
-Bài tập xác định 2 nguyên tố cùng 1 chu kì ở 2 phân nhóm chính kế tiếp và cùng 1 phân nhóm chính ở 2 chu kỳ kế tiếp
-Bài tập xác định nguyên tố dựa vào % khối lượng và dựa vào PTHH
Chủ đề 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
10 TC: Tiết 10 Liên kết hóa học(1T)
Khái niệm, quy tắc bát tửPhân loại liên kết hóa học ( lk ion, lk CHT, lk sigma, lk pi, lk cho nhận)
13 TC: Tiết 13 Luyện tập: Hóa trị và số oxi hóa (1T)
Xác định cộng hóa trị, điện hóa trị, số oxi hóa các nguyên tố trong hợp chất, trong ion đơn và đa nguyên tử hay đơn chất
Chủ đề 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 14-15 TC: Tiết
14,15
Luyện tập: Phản ứng oxi hóa khử(2T)
( Số oxi hóa; lập phương trình pư oxi hóa khử theo pp thăng bằng e và pp ion –e)
16 TC: Tiết 16 Chiều hướng xảy ra pư oxi hóa – khử, CB trong hóa hữu cơ (1T)
17-18 TC: Tiết
17, 18 Ôn tập tổng hợp bài tập về nguyên tử, bảng thhh, lk hóa học và pư oxh – khử (2T)
HỌC KỲ 2Chủ đề 5:NHÓM HALOGEN
Luyện tập về axit sunfuric (2T)
- Bt axit sunfuric loãng
- Bt axitsunfuric đặc
- Toán ĐLBT e
29-30 TC: Tiết 29,
30
Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh (2T)
- Viết PTPƯ theo sơ đồ
Trang 8Tính toán các đại lượng liên quan đến tốc độ phản ứng hóa học
32
TC: Tiết 32
Luyện tập về cân bằng hóa học (1T)
- Tính hằng số cân bằng hoặc các đại lượng có liên quan
- Dự đoán sự chuyển dịch cân bằng trước khi tác động vào hệ đang ở trạng thái cân bằng
33-34
TC: Tiết 33,
34
Luyện tập về tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học (2T)
Hằng số cân bằng của pư thuận nghịch, sự chuyển dịch và các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
35
TC: Tiết 35 Ôn tập tổng hợp bài tập vềnhóm halogen- oxi-lưu huỳnh-tốc độ pư và cân bằng hóa học (1T)
Chú ý: - PPCT tự chọn chỉ dùng để dạy lớp phân hóa 10A 1
- GV có thể đảo tiết sao cho phù hợp chương trình và dạy tiết thứ 3 trong tuần (được quyền đảo tiết sao cho phù hợp).
- Lựa chọn nội dung trong chủ đề dạy cho phù hợp với năng lực hs.
Ôn tập đầu năm (2T)
- Thành phần cấu tạo nguyên tử
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - định luật tuần hoàn
CHỦ ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI
3,4,5,6,7 TC: Tiết 2,3
Sự điện li (1T) Axit, bazơ và muối (2T)
pH – Chất chỉ thị axit – bazơ - Sự điện li của nước (1T) Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li (1T)
Sự điện li – axit, bazo, muối và pH (2T)
TC: Tiết 4,5
Luyện tập: Axit, bazơ và muối (1T)
(Bài tập tính nồng độ ion; tính pH dung dịch; bài toán hiđoxit lưỡng tính; bài toán pha trộn dung dịch;bài toán
áp dụng bảo toàn điện tích)
Luyện tập: Axit, bazơ
Trang 9Tiết 11,12 TC: Tiết 6
Nitơ – photpho (2T)
-Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng, điều chế của Nitơ, photpho
-Tính chất hóa học của Nitơ, photpho
(GT: Mục VI.2 Điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm; Mục II Tính chất vật lí không dạy cấu trúc của 2 loại photpho và các hình 2.10, 2.11)
Luyện tập bài toán về Nitơ – photpho (1T)
7
Tiết 13,14 TC: Tiết 7
Amoniac - muối amoni (2T)
-Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng, điều chế của Amoniac và muối amoni
-Tính chất hóa học của Amoniac và muối amoni
(GT: Hình 2.2 và mục III.2b Tác dụng với clo, thay
bằng pthh: 4NH 3 + 5O 2
850C 900 C Pt
2 O)
Luyện tập bài toán về Amoniac
- muối amoni (1T)
15,16,17 TC: Tiết 8
Axit nitric - Axit photphoric và muối (3T)
-Cấu tạo phân tử, Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên,ứng dụng, điều chế Axit nitric và Axit photphoric-Tính chất hóa học của Axit nitric và Axit photphoric-Tính chất, tính tan muối nitrat và muối photphat
(GT: Mục B.1.3 Nhận biết ion nitrat và mục C Chu trình của nitơ ; Mục IV.1 Điều chế H 3 PO 4 trong phòng thí nghiệm)
Luyện tập về Axit nitric và Axit photphoric (1T)
9-10 Tiết 19,20
TC: Tiết 9,10
Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và hợp chất của chúng (2T)
- Bài tập tính thể tích khí nitơ
- Bài tập tính khối lượng muối nitrat trong hỗn hợp
- Bài tập áp dụng bảo toàn electron
(GT: Bài tập 3 bỏ pthh (1),(2); Nhận biết muối nitrat)
Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và hợp chất của chúng (2T)
11 Tiết 21 Bài thực hành số 2: Tính chất của một số hợp chất nitơ, photpho
(GT: Thí nghiệm 3.b)
11 Tiết 22 Kiểm tra 1 tiết
CHỦ ĐỀ 3: CACBON – SILIC 11- 12-
13
Tiết 23,24,25 TC: Tiết 11
12-13-14
Tiết 26,27 TC: Tiết 12,13
Luyện tập: Tính chất của cacbon, silic và các hợp chất của chúng (2T)
-Bài tập tính khối lượng muối cacbonat trong hỗn hợp-Bài tập tính thể tích khí CO2 tham gia phản ứng-Bài tập tính khối lượng muối tạo thành khi cho CO2
tác dụng dd kiềm và khối lượng kết tủa tạo thành
Luyện tập cacbon và hợp chất cacbon (2T)
Trang 10- Bài tập tính V hay CM dung dịch kiềm cho tác dụng với CO2
(GT : Công nghiệp silicat)
CHỦ ĐỀ 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ 14-15-
16
Tiết:
28,29,30,31
TC: Tiết 14
Đại cương về hóa học hữu cơ (4T)
- Mở đầu về hóa học hữu cơ (1T)
- Công thức phân tử hợp chất hữu cơ (2T)
- Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ(1T)
Đại cương về hóa học hữu cơ (1T)
16-17 Tiết 32,33
TC: Tiết 15,16
Luyện tập: Hợp chất hữu cơ, công thức phân
tử, công thức cấu tạo (2T)
-Bài tập phân biệt đồng đẳng, đồng phân-Bài tập tính phần trăm khối lượng các nguyên tốtrong hợp chất
-Bài tập lập công thức phân tử HCHC
(GT: Bài “Phản ứng hữu cơ” và bài tập 7, 8)
Luyện tập: Hợp chất hữu cơ, công thức phân tử, công thức cấu tạo (2T)
17-18 Tiết 34, 35
TC:Tiết 17, 18 Ôn tập học kỳ I (2T) Ôn tập kiểm tra HKI (2T)
HỌC KỲ II
CHỦ ĐỀ 5: HIĐROCACBON NO
19 Tiết 37,
38 TC: Tiết 19
20-21 Tiết 39,
40 TC: Tiết
( C2 - C5: pư với clo: xđ sp chính phụ, số đp mnonoclo;
pư tách Hidro; pư cháy)+ Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của một số ankan và đồng đẳng
+ Tính thành phần phần trăm về thể tích và khối lượng trong hỗn hợp
43 TC:Tiết 22
Trang 11Cl; Br ), trùng hợp (C2 - C4), Oxi hóa: O2; KMnO4
- Phương pháp điều chế anken trong phòng thí nghiệm và sản xuất trong công nghiệp
+ Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân tương ứngvới một công thức phân tử (không quá 6 nguyên tử C trong phân tử)
+ Viết các phương trình hoá học của một số phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá, phản ứng trùng hợp cụ thể (C2- C5)+ Xác định công thức phân tử (C2 - C5) , viết công thức cấu tạo, gọi tên anken, tính thànhphần phần trăm thể tích trong hỗn hợp khí có anken cụ thể (hỗn hợp anken, ankan đem đốt cháy; hỗn hợp tham gia phản ứng cộng) ;
22-23 Tiết 44,
45 TC:Tiết 23
Ankađien – Ankin (2T)
Đặc điểm cấu trúc phân tử, cách gọi tên của ankađien
Tính chất hoá học của ankađien (buta-1,3-ddien và isopren)
Phương pháp điều chế buta-1,3-dien và isopren
Dãy đồng đẳng, đặc điểm cấu trúc phân tử, đồng phân
và cách gọi tên theo danh pháp thông thường, danh pháp hệ thống của ankin
Tính chất hoá học của ankin
Phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp
+ Viết được công thức cấu tạo của một số ankađien và ankin
cụ thể (không quá 5 nguyên tử C trong phân tử)
+ Viết được các phương trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của buta–1,3–đien và isopren
+ Viết các phương trình hoá học của một số phản ứng cộng, phản ứng oxi hoá, phản thế cụ thể Phân biệt anken với ankin
và ank-1-in với ank-2-in+ Tính khối lượng sản phẩm tạo thành của phản ứng trùng hợp qua nhiều phản ứng
+ Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo, gọi tên ankin, tính thànhphần phần trăm thể tích trong hỗn hợp khí có ankin cụ thể (đốt cháy hỗn hợp khí; hỗn hợp khí tham gia phản ứng cộng, thế ion kim loại )
Luyện tập Ankin và ankađien (1T)
23-
24-25 Tiết 46,47 TC: 24,25 Luyện tập Anken – Ankadien – Ankin (2T) - Xác định công thức phân tử (C2 - C5) , viết công thức cấu
tạo, gọi tên anken, tính thànhphần phần trăm thể tích trong hỗn hợp khí có anken cụ thể (hỗn hợp anken, ankan đem đốtcháy; hỗn hợp tham gia phản ứng cộng) ;
- Phân biệt H.C no với H.C không no
- Tính khối lượng sản phẩm tạo thành của phản ứng trùng hợp qua nhiều phản ứng ;
- Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo, gọi tên ankin, tính thànhphần phần trăm thể tích trong hỗn hợp khí
Luyện tập về hidro cacbon không no (2T)
Trang 12có ankin cụ thể (đốt cháy hỗn hợp khí; hỗn hợp khí tham giaphản ứng cộng, thế ion kim loại) ;
- Tính % về m, V của anken, ankadien, ankin trong hh
- Xác định CTPT, CTCT của H.C
24 Tiết 48 Bài thực hành số 4: Điều chế và tính chất của etilen, axetilen
25 Tiết 49 Kiểm tra 1 tiết
CHỦ ĐỀ 7: HIĐROCACBON THƠM –HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON
25-26 Tiết 50,
51 Benzen và đồng đẳng – Một số hidrocacbon thơm khác (2T) Cấu trúc phân tử của benzen và một số chất trong dãy đồng đẳng
Tính chất hoá học benzen và toluen
Cấu trúc phân tử của stiren và naphtalen
Tính chất hoá học của stiren và naphtalen
(GT: Mục B.II Naphtalen; Nguồn H.C thiên nhiên)
26-27 Tiết 52,
53
TC: Tiết 26
Luyện tập: Hiđrocacbon thơm
+ Viết được cấu tạo đồng phân một số chất trong dãy đồng đẳng (C7; C8;)
+ Viết được các phương trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của benzen, toluen; stiren Vận dụng quy tắc thế
Luyện tập:
Hiđrocacbon thơm (1T)
27 Tiết 54
TC: Tiết 27
Hệ thống về hiđrocacbon (1T)
Mối quan hệ giữa các loại hiđrocacbon quan trọng
+ Điền chất vào sơ đồ trống + Viết được các phương trình hoá học biểu diễn mối quan hệ giữa các chất
+ Phân biệt các hiđrocacbon.(ankan, anken, ankin)+ Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên (bài toán đốt cháy, bài toán phản ứng cộng)
Luyện tập: Hệ thống về hiđrocacbon (1T)
CHỦ ĐỀ 8: ANCOL – PHENOL
28 Tiết 55,
56 TC: Tiết 28
Ancol (2T)
Đặc điểm cấu tạo của ancol
Quan hệ giữa đặc điểm cấu tao với tính chất vật lí (nhiệt