1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập cacbohiđrat và polime

12 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 81,16 KB
File đính kèm Bài tập Cacbohiđrat và Polime.rar (76 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống bài tập về cacbohiđrat và polime hóa 12. Hệ thống câu hỏi lý thuyết và bài tập về cacbohiđrat và polime, được biên soạn theo mức độ từ nhận biết, thông hiểu, vận dụng. Phù hợp với giáo viên dùng để ôn luyện thi THPT cho khối 12.

Trang 1

ÔN LUYỆN

HÓA HỌC 12

CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT

DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ GLUCOZƠ & FRUCTOZƠ

I. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Có mấy loại cacbohiđrat quan trọng ?

Câu 2: Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào

A tên gọi B phản ứng thuỷ phân C tính oxi hoá D tính khử

Câu 3: Glucozơ không thuộc loại

A đisaccarit B cacbohiđrat C hợp chất tạp chức D monosaccarit

Câu 4: Phán ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm (-OH) ?

A glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O, xúc tác piriđin B glucozơ tác dụng với H2/Ni, t0

C glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 D glucozơ tác dụng với dd brom

Câu 5: Glucozơ không tham gia phản ứng

A khử bởi hidro B Thủy phân C Cu(OH)2 D dd AgNO3/NH3

Câu 6: Fructozơ không phản ứng với

A H2/Ni,t0 B Cu(OH)2/OH- C AgNO3/NH3,t0 D nước Br2

Câu 7: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là:

A C2H2, C2H5OH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO

C C2H2, C2H4, C2H6 D glucozơ, C2H2,CH3CHO

Câu 8: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dd đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

Câu 9: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt.

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây và trong quả chín

C Còn có tên là đường nho

D Có 0,1% trong máu người

Câu 10: Glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá khi phản ứng với

A dd Br2 B Cu(OH)2/OH-, to C H2 xúc tác Ni D dd AgNO3/NH3

Câu 11: Trong thực tế người ta dùng chất nào để tráng gương ?

Câu 12: Fructozơ và glucozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm ?

A H2/Ni, to B Cu(OH)2 (to thường) C dung dịch brom D O2 (to, xt)

Câu 13: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là :

Câu 14: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở ?

A CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH B CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH

C CH2OH–(CHOH)4–CHO. D CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH.

Câu 15: Glucozơ phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau đây ?

(1) H2 (Ni, to), (2) Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, (3) Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao, (4) AgNO3/NH3 (to), (5) dung dịch Br2 (Cl2)/CCl4, (6) dung dịch Br2 (Cl2)/H2O, (7) dung dịch KMnO4, (8)

CH3OH/HCl, (9) (CH3CO)2O (to, xt)

A (1), (2), (3), (4), (6), (7), (8), (9) B (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7) ), (8), (9)

C (1), (3), (5), (6), (7) ), (8), (9) D (1), (2), (4), (5), (6), (8), (9)

Trang 2

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là :

Câu 2 : Khử 18 g glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sorbitol, với hiệu suất phản ứng đạt 80% Khối lượng sorbitol thu được là:

A 64,8 g B 14,56 g C 54,0 g D 92,5 g

Câu 3 : Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 15 gam Ag, nồng độ của dung dịch glucozơ là:

Câu 4: Cho m gam glucozơ tác dụng lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 10,8 gam Ag (Hiệu suất đạt 80%) Giá trị của m là:

Câu 5: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất phản ứng đạt

95% Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:

Câu 6 : Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá

trình lên men tạo thành ancol etylic là :

Câu 7 : Đun nóng dung dịch chứa 18 g glucozơ với AgNO3 đủ phản ứng trong dung dịch NH3 thấy Ag tách ra Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là :

A 21,6 g và 17 g B 10,8 g và 17 g C 10,8 g và 34 g D 21,6 g và 34 g

Câu 8 : Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là :

Câu 9 : Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam

so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là :

Câu 1 0 : Khối lượng saccarozơ đã thuỷ phân để thu được 270 gam h.hợp glucozơ và fructozơ là

Câu 11 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Glucozơ → Ancol etylic → But-1,3-đien → Cao su Buna.

Hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su Buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là :

Câu 1 2 : Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X cần dùng 13,44 lít O2 thu được 13,44 lít CO2 và 10,8 gam H2O Biết 170 < X < 190, các khí đo ở đktc, X có CTPT là :

A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C3H5(OH)3 D C2H4(OH)2

Câu 1 3 : Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam

H2O Mặt khác, 9,0 gam X phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 10,8 gam Ag Biết X có khả năng hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh Công thức cấu tạo của X là :

C CH2OH(CHOH)4CHO D CH2OH(CHOH)5CHO

Trang 3

ÔN LUYỆN

HÓA HỌC 12

CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT

DẠNG 2: BÀI TẬP VỀ ĐISACCARIT VÀ POLISACCARIT

III. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 3: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A Mantozơ và saccarozơ B Tinh bột và xenlulozơ

C Fructozơ và glucozơ D Metyl fomat và axit axetic

Câu 4: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A thủy phân B trùng ngưng C tráng gương D hòa tan Cu(OH)2

Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với dung dịch NaCl

B phản ứng thủy phân trong môi trường axit

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 6: Có 4 gói bột trắng: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Hãy chọn thuốc thử để có thể

nhận biết được cả 4 chất trong các thuốc thử sau

A nước, dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch NaOH

B nước, O2 (đốt cháy), dung dịch AgNO3 trong NH3

C nước, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch I2

D nước, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 7: Giữa tinh bột, saccarozơ, glucozơ có điểm chung là :

A chúng thuộc loại cacbohiđrat B đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam

C đều bị thuỷ phân bởi dung dịch axit D đều không có phản ứng tráng bạc

Câu 8: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

A Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân B Khả năng phản ứng với Cu(OH)2

C Thành phần phân tử D Cấu trúc mạch cacbon

Câu 9: Cacbohiđrat khi thuỷ phân tạo ra 2 phân tử monosaccarit là :

A Saccarozơ, tinh bột B Saccarozơ, xenlulozơ

C Mantozơ, saccarozơ D Saccarozơ, glucozơ

Câu 10: Cho dãy chuyển hóa: Xenlulozơ → A → B → C → Polibutađien Các chất A, B, C là

những chất nào sau đây ?

A CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO B glucozơ, C2H5OH, but-1,3-đien

C glucozơ, CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

Câu 11: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất

nào sau đây làm thuốc thử ?

A Dd Br2 và NaOH B Cu(OH)2 và AgNO3/NH3

C HNO3 và AgNO3/NH3 D AgNO3/NH3 và NaOH

Câu 12: Cho các chất (và dữ kiện) : (1) H2/Ni, to ; (2) Cu(OH)2 ; (3) [Ag(NH3)2]OH ; (4)

CH3COOH/H2SO4 Saccarozơ có thể tác dụng được với

Trang 4

IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Muốn có 162 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thủy phân hoàn toàn là

Câu 2 : Khi thuỷ phân 1 kg bột gạo có 80% tinh bột, thì khối lượng glucozơ thu được là bao

nhiêu? Giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 3 : Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại

có 10 gam kết tủa nữa Giá trị m là :

Câu 4: Cho 13,68 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong

NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa Số mol của saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp là :

A 0,01 và 0,03 B 0,03 và 0,01 C 0,01 và 0,02 D 0,02 và 0,03

Câu 5: Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được

thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Ag (H% tráng Ag là 50%) Tính m ?

Câu 6 : Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xeluluzơ là :

A 11,04 gam B 30,67 gam C 12,04 gam D 18,4 gam

Câu 7 : Để sản xuất ancol etylic, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50%

xenlulozơ Nếu muốn điều chế 1 tấn ancol etylic, hiệu suất quá trình là 70% thì khối lượng nguyên liệu cần dùng là :

Câu 8: Để điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 90%, thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là

A 14,39 lít B 15,24 lít C.14,52 lít D 20,36 lít

Câu 9: Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ về

khối lượng để sản xuất ancol etylic với hiệu suất 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa là

Câu 10: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất

phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 11 : Đốt cháy hoàn toàn 10,26 gam một cacbohiđrat X thu được 8,064 lít CO2 (ở đktc) và 5,94 gam H2O X có M < 400 và có khả năng phản ứng tráng gương Tên gọi của X là

Câu 1 2 : Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau.

Phần1 cho tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng Giá trị x và y lần lượt là :

A 2,16 và 1,6 B 2,16 và 3,2 C 4,32 và 1,6 D 4,32 và 3,2

Câu 1 3 : Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp

Y Biết rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là :

Trang 5

ÔN LUYỆN

HÓA HỌC 12

CHUYÊN ĐỀ 4: POLIME

DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ POLIME

V. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là

A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n

Câu 2: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

A polivinyl clorua B polietilen C polimetyl metacrylat D polistiren

Câu 3: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 4: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3

Câu 5: Công thức cấu tạo của polibutađien là

A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CH=CH-CH2-)n D (-CH2-CH2-)n

Câu 6: Monome được dùng để điều chế polietilen là

A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH2=CH-CH=CH2 D CH≡CH

Câu 7: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng ph.ứng trùng hợp

A C6H5CH=CH2 B CH2 =CHCOOCH3 C CH2=C(CH3)COOCH3 D.CH3COOCH=CH2

Câu 8: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trao đổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

Câu 10: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

A ( C5H8)n B ( C4H8)n C ( C4H6)n D ( C2H4)n

Câu 11: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

A Cao su clopren B Cao su isopren C Cao su buna D Cao su buna-N

Câu 12: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 13: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime)

đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 14: Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là

A số monome B hệ số polime hóa C bản chất polime D hệ số trùng hợp

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

B Polime là hợp chất có phân tử khối lớn

C Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên

D Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

Câu 16: Thế nào là phản ứng đồng trùng hợp?

A Các monome giống nhau kết hợp lại thành polime

B Các monome có các nhóm chức kết hợp với nhau

C Một monome tạo thành nhiều loại hợp chất khác nhau

D Hai hay nhiều loại monome kết hợp lại thành polime

Trang 6

VI. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là

Câu 2: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là

Câu 3: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron

là 17176 u Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114

Câu 4 : Polime X có phân tử khối là 336000 và hệ số trùng hợp là 12000 Vậy X là

Câu 5 : Polime X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000 Công thức một mắt xích

của X là :

A –CH=CCl– B –CH2–CHCl– C –CCl=CCl– D –CHCl–CHCl–

Câu 6: Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000 Công thức một mắt xích

của X là

A –CH2–CHCl– B –CH2–CH2– C –CCl=CCl– D –CHCl–CHCl–

Câu 7 : Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)

A 2,55 B 2,8 C 2,52 D.3,6

Câu 8 : Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4

C2H2

C2H3Cl →

PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo

sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

Câu 9 : Người ta điều chế PVC theo chuyển hoá sau: 2 4 2 4 2 3

C H → C H Cl  → C H Cl  → PVC

Thể tích etilen (đktc) cần dùng để điều chế được 93,75 kg PVC là (cho hiệu suất của từng phản

ứng đều bằng 90%):

A 30,24 m3 B 37,33 m3 C 33,6 m3 D 46,09 m3

Câu 10 : Nếu đốt cháy hết m kg PE cần 6720 lít oxi (đktc) Giá trị m và hệ số trùng hợp polime

lần lượt là:

A 8,4 kg; 50 B 2,8 kg; 100 C 5,6 kg; 100 D 4,2 kg; 200

Câu 11: Đồng trùng hợp đimetyl buta–1,3–đien với acrilonitrin (CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp

là bao nhiêu ?

A x : y = 1:3 B x : y = 2:3 C x : y = 3:2 D x : y = 3:5

Câu 12: Khi đốt cháy một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin

bằng lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích Tỷ lệ mắt xích isopren với acrilonitrin trong polime trên là:

Câu 13 : Khi tiến hành đồng trùng hợp buta–1,3–đien và stiren thu được một loại polime là cao su

buna-S Đem đốt một mẫu cao su này ta nhận thấy số mol O2 tác dụng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra Hỏi 19,95 gam mẫu cao su này làm mất màu tối đa bao nhiêu gam brom?

Trang 7

A 42,67 gam B 36,00 gam C 30,96 gam D 39,90 gam.

ÔN LUYỆN

HÓA HỌC 12

CHUYÊN ĐỀ 4: POLIME

DẠNG 2: BÀI TẬP VỀ VẬT LIỆU POLIME

VII. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH

Câu 2: Trong số các loại tơ sau: (1) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n, (3) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n Tơ nilon-6,6 là:

A (1) B (1), (2), (3) C (3) D (2)

Câu 3: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin C trùng hợp từ caprolactan.

B trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D trùng ngưng từ caprolactan Câu 4: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH B HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 5: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit

C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit

Câu 6: Nilon–6,6 là một loại:

A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.

Câu 7: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron.

Câu 8: Tơ capron thuộc loại

A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.

Câu 9: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A glyxin B axit terephtaric C axit axetic D etylen glycol Câu 10: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

A tơ visco B tơ capron C tơ nilon -6,6 D tơ tằm.

Câu 11: Teflon là tên của một polime được dùng làm

A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán.

Câu 12: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len”

đan áo rét?

A Tơ capron B Tơ nilon -6,6 C Tơ capron D Tơ nitron.

Câu 13: Cho các hợp chất: (1) CH2=CH-COOCH3 ; (2) HCHO ; (3) HO-(CH2)6-COOH; (4)

C6H5OH; (5) HOOC-(CH2)-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2N-(CH2)6-NH2 Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

A 1, 2, 6 B 5, 7 C 3, 5, 7 D 2, 3, 4, 5, 7

Câu 14: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?

Trang 8

A CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3 B CH2=CH - CH=CH2 và CH2=CH-CN

C H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH D CH2=CH - CH=CH2 và C6H5-CH=CH2

Trang 9

VIII. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng

100000 đvC thì số mắt xích alanin có trong X là :

Câu 2: Trùng hợp hoàn toàn 56,0 lít khí CH3-CH=CH2 (đktc) thì thu được m gam polipropilen (nhựa PP) Giá trị của m là

Câu 3: Tiến hành đồng trùng hợp 54 kg butađien và 104 kg stiren với hiệu suất quá trình trùng

hợp là 75% Khối lượng cao su buna-S thu được là

A 118,5 kg B 134 kg C 158 kg D 100,5 kg.

Câu 4: Người ta trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì số gam PVC thu được là :

Câu 5: Tiến hành trùng hợp 26 gam stiren Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với 500 ml dd Br2 0,15M; cho tiếp dung dịch KI tới dư vào thì được 3,175 gam iot Khối lượng polime tạo thành là

A 12,5 gam B 19,5 gam C 16 gam D 24 gam.

Câu 6: Khi trùng ngưng 65,5 gam axit ε – aminocaproic thu được m gam polime và 7,2 gam

nước Hiệu suất của phản ứng trùng ngưng là:

Câu 7: Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác

dụng với dung dịch brom dư thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp

và khối lượng polietilen (PE) thu được là :

A 70% và 23,8 gam B 77,5% và 21,7 gam C 77,5 % và 22,4 gam D 85% và 23,8 gam Câu 8: Tiến hành clo hoá poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ

clorin Trong X có chứa 66,18% clo theo khối lượng Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tử clo ?

Câu 9: Clo hoá PVC thu được tơ clorin Trung bình 5 mắt xích PVC thì có một nguyên tử H bị

clo hoá % khối lượng clo trong tơ clorin là :

A 61,38% B 60,33% C 63,96% D 70,45%.

Câu 10: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử

clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là :

Câu 11: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử

clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là :

Câu 12: Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là

A 1 : 2 B 3 : 5 C 2 : 3 D 1 : 3.

Câu 13: Một loại cao su Buna–S có phần trăm khối lượng cacbon là 90,225%; m gam cao su này

cộng tối đa với 9,6 gam brom Giá trị của m là

Câu 14: Hiđro hoá cao su Buna thu được một polime có chứa 11,765% hiđro về khối lượng,

trung bình một phân tử H2 phản ứng được với k mắt xích trong mạch cao su Giá trị của k là :

Trang 10

TRƯỜNG THPT

NHÓM HÓA MÃ ĐỀ 121

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I; NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: HÓA HỌC 12

Đề gồm 30 câu; thời gian làm bài 45 phút.

Học và tên: Lớp 12 Điểm

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg =

24; Al = 27; K = 39; Ag = 108; Fe = 56.

Câu 1: Chất nào sau đây không phải là este

A CH3COOC2H5 B HCOOC6H5 C CH3COOH D HCOOCH3

Câu 2: Kim loại có độ cứng lớn nhất và kim loại dẽo nhất lần lượt là

A Vàng và crom B Crom và vonfrom C Crom và vàng D Vonfram và vàng

Câu 3: Chất nào sau đây không phải là cacbohiđrat

Câu 4: Metylamin có công thức là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C C6H5NH2 D CH3NH2

Câu 5: Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và

A C6H5ONa B C2H5OH C C6H5OH D C2H5ONa

Câu 6: Glucozơ không có phản ứng nào sau đây

A Tác dụng với dung dịch brom B Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Phản ứng thủy phân D Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2

Câu 7: Glyxin (H2NCH2COOH) và anilin (C6H5NH2) cùng có phản ứng với

Câu 8: Tơ nào sau đây được điều chế từ xenlulozơ

Câu 9: Cao su thiên nhiên có công thức tổng quát là

A (C6H10O5)n B (C5H10)n C (C4H8)n D (C2H4)n

Câu 10: Chất béo là trieste của axit béo và

A etilenglycol B glyxerol C ancol etylic D phenol

Câu 11: Glucozơ có nhiều trong quả nho chính nên được gọi là đường nho Glucozơ có công

thức là

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D C3H5(OH)3

Câu 12: Số nguyên tử cacbon (C) có trong axit glutamic là

Câu 13: Trong peptit, nhóm –CO–NH– giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là :

A Nhóm cacbonyl B Nhóm amino axit C Nhóm peptit D Nhóm amit

Câu 14: Có bao nhiêu tơ hóa học trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ capron, nilon-6, tơ tằm, tơ

xenlulozơ axetat, nilon-6,6

Câu 15: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeCl2

Câu 16: Chất nào sau đây không thể thu được khi cho kim loại tác dụng với axit HNO3

Câu 17: Cho các polime sau: poli etilen, polistiren, nilon-6, tơ capron, cao su buna, tơ lapsan Số

polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 18: Để bảo vệ ống dẫn nước làm bằng thép người ta sử dụng kim loại nào sau đây

Ngày đăng: 01/09/2021, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w