1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập về amin, aminoaxit

12 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 87,26 KB
File đính kèm Bài tập về amin, aminoaxit.rar (84 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống bài tập về amin, amino axit. Được biên soạn theo mức độ nhận biết, thông hiểu và vận dụng. Phù hợp với giáo viên dạy ôn luyện thi THPT cho lớp 12. Bám theo chuẩn kiến thức kỹ năng về amin, aminoaxit, peptit, protein hóa 12.

Trang 1

HÓA HỌC 12 DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ TÍNH BAZƠ CỦA AMIN

I. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở có dạng là :

A CnH2n+3N B CnH2n+2+kNk C CnH2n+2-2a+kNk D CnH2n+1N

Câu 2: Sắp xếp các amin theo thứ tự bậc amin tăng dần: etylmetylamin (1) ; etylđimetylamin

(2) ; isopropylamin (3)

A (1), (2), (3) B (2), (3),(1) C (3), (1), (2) D (3), (2), (1)

Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

A C6H5NH2 B CH3CH(CH3)NH2 C H2N(CH2)6NH2 D CH3NHCH3

Câu 4: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

A (CH3)3COH và (CH3)2NH B CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3

C (CH3)2NH và CH3OH D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3

Câu 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là :

Câu 6: Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử C4H11N ?

Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2 ?

A metyletylamin B etylmetylamin C isopropanamin D isopropylamin

Câu 8: Nguyên nhân amin có tính bazơ là :

A Có khả năng nhường proton B Trên N còn một cặp electron tự do

C Xuất phát từ amoniac D Phản ứng được với dung dịch axit

Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

A (C6H5)2NH B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D NH3

Câu 11: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là :

A CH3NH2 B CH3COOCH3 C CH3OH D CH3COOH

Câu 12: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ?

Câu 13: Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng anilin người ta dùng hoá chất nào sau đây ?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl

C Dung dịch nước brom D Dung dịch phenolphtalein

Câu 14: Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: (1) benzen + phenol ; (2) anilin + dd HCl dư ;

(3) anilin + dd NaOH ; (4) anilin + H2O Ống nghiệm nào có sự tách lớp các chất lỏng ?

A (3), (4) B (1), (2) C (2), (3) D (1), (4)

Câu 15: Amin có %N về khối lượng là 15,05% là :

A (CH3)2NH B C2H5NH2 C (CH3)3N D C6H5NH2

Câu 16: Cho dung dịch metylamin cho đến dư lần lượt vào từng ống nghiệm đựng các dung

dịch AlCl3, FeCl3, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, HCl Số chất kết tủa còn lại là :

Trang 2

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng

anilin đã phản ứng là

A 18,6 gam B 9,3 gam C 37,2 gam D 27,9 gam

Câu 2 : Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin

tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :

A 16,825 gam B 20,18 gam C 21,123 gam D 15,925 gam

Câu 3: Cho 2,25 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng vừa đủ với 500ml dd HCl

0,1M CT của X là:

A CH3NH2 B C3H7NH2 C C4H9NH2 D C2H5NH2

Câu 4: Cho 0,4 mol một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng với lượng dư dd HCl thu được

32,6g muối CT của X là:

A CH3NH2 B C3H7NH2 C C4H9NH2 D C2H5NH2

Câu 5: X là hợp chất hữu cơ chứa C, H, N ; trong đó nitơ chiếm 15,054% về khối lượng X tác

dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl Công thức của X là :

A C6H5–NH2 B CH3–C6H4–NH2 C C6H5–CH2–NH2 D C2H5–C6H4–NH2

Câu 6 : Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ X (CxHyN) là 23,73% Số đồng phân của X phản ứng với HCl tạo ra muối có công thức dạng RNH3Cl là :

Câu 7: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và propylamin có tổng khối lượng 21,6 gam là và tỉ

lệ về số mol là 1 : 2 : 1 Cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối ?

A 36,2 gam B 39,12 gam C 43,5 gam D 40,58 gam

Câu 8 : Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối.

Số đồng phân cấu tạo của X là :

Câu 9 : Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng

axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là :

A H2NCH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2

C H2NCH2CH2CH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2

Câu 1 0 : Cho 21,9 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với dung dịch FeCl3 (dư), thu được 10,7 gam kết tủa Số đồng phân cấu tạo bậc 1 của X là :

Câu 11: Cho 0,14 mol một amin đơn chức tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 Sau đó cô cạn dung dịch thu được 14,14 gam hỗn hợp 2 muối Thành phần phần trăm về khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp là :

A 67,35% và 32,65% B 44,90% và 55,10%

C 53,06% và 46,94% D 54,74% và 45,26%

Câu 12: Để phản ứng hết 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,25 ?

A 41,4 gam B 40,02 gam C 51,75 gam D 33,12 gam

Câu 13: Cho 5,2 gam hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với dd

HCl thu được 8,85 gam muối Biết trong Y, số mol hai amin bằng nhau CTPT của hai amin là :

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N.C C2H7N và C4H11N D CH5N và C3H9N

Trang 3

HÓA HỌC 12 DẠNG 2: BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CHÁY, BT TỔNG HỢP

III. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A C6H5NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D H2N-[CH2]6–NH2

Câu 2: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin

Câu 3: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac

Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 5: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A benzen B ancol etylic C anilin D axit axetic

Câu 6: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D NaCl

Câu 7: Dung dịch metylamin trong nước làm

A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh

C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu

Câu 8: Dung dịch C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào sau đây ?

Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi e tự do nên có khả năng nhận proton

B Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl

C Anilin có tính bazơ mạnh nên làm mất màu nước brom

D Anilin không làm đổi màu quỳ tím

Câu 10: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); CH3NH2 (3); NH3 (4) Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A 1 < 4 < 3 < 2 B 1 < 3 < 2 < 4 C 1 < 2 < 4 <3 D 1 < 2 < 3 < 4

Câu 11: Anilin và phenol đều có phản ứng với

A nước Br2 B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch HCl

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen

B Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh

C Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom

D Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac

Câu 13: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào ?

A Dung dịch Br2 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl

Câu 14: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để

phân biệt 3 chất lỏng trên là :

A giấy quì tím B dd phenolphtalein C dung dịch NaOH D nước brom

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: C6H6 → X (C6H5NO2) → Y (C6H5NH3Cl) → C6H5NH2 Chất Y là :

A C6H5Cl B C6H5NO2 C C6H5NH3Cl D C6H2Br3NH2

Trang 4

IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 4,5 g H2O; 2,24 lít CO2 và 1,12 lít N2

ở đktc CTPT của X là:

A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N

Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 10,125g H2O; 8,4 lít CO2 và 1,4 lít N2

ở đktc CTPT của X là:

A CH5N B C3H7N C C3H9N D C4H11N

Câu 3 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin đơn chức X thu được 4,48 lít CO2 và 6,3g H2O. CTPT của X:

A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N

Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp nhau, thu

được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là: nCO2:nH2O = 1:2 Hai amin trên là:

A CH3NH2 và C2H7NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2

C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp nhau, thu

được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là: nCO2:nH2O = 7 : 10 Hai amin trên là:

A CH3NH2 và C2H7NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2

C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2

Câu 6 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol

hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dd HCl (dư), số mol HCl phản ứng là :

Câu 7: Hỗn hợp X gồm ba amin đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,8

gam X thu được 16,2 gam H2O, 13,44 lít CO2 (đktc) và V lít khí N2 (đktc) Ba amin trên có công thức phân tử lần lượt là :

A CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2 B CH ≡ C–NH2, CH ≡ C–CH2NH2, CH ≡ C–C2H4NH2

C C2H3NH2, C3H5NH2, C4H7NH2 D C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2

Câu 8: Cho 27,45 gam hỗn hợp X gồm amin đơn chức, no, mạch hở Y và anilin tác dụng vừa đủ

với dung dịch 350 ml dung dịch HCl 1M Cũng lượng hỗn hợp X như trên khi cho phản ứng với nước brom dư, thu được 66 gam kết tủa Công thức phân tử của Y là :

Câu 9 : Cho 18,6 gam hợp chất hữu cơ X có CTPT là C3H12O3N2 phản ứng hoàn toàn với 400 ml

dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :

Câu 10: Cho 16,05 gam hợp chất hữu cơ X có CTPT là C3H9O3N phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :

Câu 11: A có công thức phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10 Cô cạn dung dịch

X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :

A 12,2 gam B 14,6 gam C 18,45 gam D 10,7 gam

Câu 12: Cho 1,82 gam h/chất hữu cơ, mạch hở X CTPT C3H9O2N t/dụng vừa đủ với dd NaOH, đun nóng thu được khí Y và dd Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Tên gọi của X là

A Etylamoni fomat B Đimetylamoni fomat

C Amoni propionat D Metylamoni axetat

Trang 5

HÓA HỌC 12 DẠNG 3: BÀI TẬP TÍNH LƯỠNG TÍNH CỦA AMINO AXIT

I TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

Câu 2: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A Anilin B Axit α-aminopropionic C Axit 2-aminopropanoic D Alanin

Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH

C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH

Câu 4: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glyxin (CH2NH2-COOH) B Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 5: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

Câu 6: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 7: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH

Câu 9: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 10: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này

lần lượt với

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO

Câu 11: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

Câu 12: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa

Câu 13: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A quỳ tím B dung dịch HCl C natri kim loại D dung dịch NaOH

Câu 14: Glyxin không tác dụng với

A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl

Câu 15: Cho hợp chất H2NCH2COOH lần lượt tác dụng với các chất sau: Br2, CH3OH/HCl, NaOH, CH3COOH, HCl, CuO, Na, Na2CO3 Số phản ứng xảy ra là:

Trang 6

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Khi cho 1,404 gam valin hòa tan trong nước được dd A Dung dịch A phản ứng vừa đủ

với 12 ml dung dịch NaOH có nồng độ C (mol/l), thu được 1,668 gam muối Giá trị của C là :

Câu 2: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với

V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Để trung hoà hết Y cần vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là :

Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Cho HCl dư vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là :

Câu 4 : Cho hỗn hợp 2 aminoaxit no chứa 1 chức axit và 1 chức amino tác dụng với 110 ml dung

dịch HCl 2M được dung dịch X Để tác dụng hết với các chất trong X, cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M Tổng số mol 2 aminoaxit là :

Câu 5: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A.

Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?

A 14,025 gam B 11,10 gam C 8,775 gam D 19,875 gam

Câu 6: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400 ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là :

A 61,9 gam B 28,8 gam C 31,8 gam D 55,2 gam

Câu 7: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :

A 15,65 gam B 26,05 gam C 34,6 gam D 24,2 gam

Câu 8 : Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400 ml d/dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là :

A 61,9 gam B 28,8 gam C 31,8 gam D 55,2 gam

Câu 9: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với d/dịch

NaOH (dư), thu được d/dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là :

Câu 10 : 0,1 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18

gam A cũng phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl trên Khối lượng mol của A là :

Câu 11: Hợp chất X là một α-amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch HCl 0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 2,19 gam muối Phân tử khối của

X là :

Trang 7

HÓA HỌC 12 DẠNG 4: XÁC ĐỊNH CT CỦA AMINO AXIT

III TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 2: pH của dung dịch cùng nồng độ mol của 3 chất H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3(CH2)3NH2 tăng theo trật tự nào sau đây ?

A CH3(CH2)3NH2 < H2NCH2COOH < CH3CH2COOH

B CH3CH2COOH < H2NCH2COOH < CH3(CH2)3NH2

C H2NCH2COOH < CH3CH2COOH < CH3(CH2)3NH2

D H2NCH2COOH < CH3(CH2)3NH2 < CH3CH2COOH

Câu 3: Cho các phản ứng : H2NCH2COOH + HCl → H3N+CH2COOHCl

-H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính axit

C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính

Câu 4: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl Toàn bộ sản phẩm thu

được tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH X là amino axit có

A 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH B 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH

C 1 nhóm –NH2 và 3 nhóm –COOH D 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH

Câu 5: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A C2H5OH B H2NCH2COOH C CH3COOH D CH2=CHCOOH

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng : C3H9O2N + NaOH → CH3NH2 + (D) + H2O CTCT của D là :

Câu 7: Cho phản ứng : C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O CTCT của C4H11O2N là :

A CH3COOCH2CH2NH2 B C2H5COONH3CH3

C C2H5COOCH2NH2 D C2H5COOCH2CH2NH2

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng : C3H7O2N + NaOH → (B) + CH3OH CTCT của B là :

Câu 9: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là :

Câu 10: Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT

là C2H4O2NNa Vậy công thức của X là :

A H2NCH2COOCH2CH3 B H2NCH2COOCH3

C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH2COONH4

Câu 11: Có các dung dịch sau: Phenylamoniclorua; anilin, axit aminoaxetic; ancol benzylic;

metyl axetat Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là :

Trang 8

IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hợp chất X là một α-amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Phân tử khối của X là :

Câu 2: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M, thu được 12,55g muối CTCT của X là:

A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C C2H5-CH(NH2)-COOH D H2N- CH2-CH2-COOH

Câu 3: X là α

-amino axit axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 10,3 g X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 g muối khan CTCT thu gọn của X là:

A CH3CH2CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH

Câu 4: X là một α – amino axit no, chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho X tác dụng với 100ml dd NaOH 1M, thu được 11,1 g muối CTCT của X là:

A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C C2H5-CH(NH2)-COOH D H2N- CH2-CH2-COOH

Câu 5: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 7,5 g X tác dụng với dd NaOH, thu được 9,7 g muối CTCT của X là:

A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C C2H5-CH(NH2)-COOH D H2N- CH2-CH2-COOH

Câu 6: Trung hoà 1 mol α-amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là

28,286% về khối lượng CTCT của X là:

A H2N-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 7: Trung hoà 1 mol α-amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là

31,839% về khối lượng CTCT của X là:

A H2N-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 8: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối Tên gọi của X là :

A phenylalanin B alanin C valin D glyxin

Câu 9 : Cho 100 ml dung dịch amino axit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH

0,25M Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M Biết X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52 Công thức của X là :

A (H2N)2C2H2(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2

C (H2N)2C2H3COOH D H2NC2H3(COOH)2

Câu 10: Chất hữu cơ A chứa 7,86% H ; 15,73% N về khối lượng Đốt cháy hoàn toàn 2,225

gam A thu được CO2, hơi nước và khí nitơ, trong đó thể tích khí CO2 là 1,68 lít (đktc) CTPT của A là (biết MA < 100) :

A C6H14O2N.B C3H7O2N C C3H7ON D C3H7ON2

Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một amino axit X là đồng đẳng của axit aminoaxetic, thu

được VCO2 : VH2O = 6 : 7 Công thức cấu tạo thu gọn có thể có của X là :

A CH3CH(NH2)COOH, H2NCH2CH2COOH B H2N[CH2]3COOH, CH3CH(NH2)CH2COOH

Trang 9

ÔN LUYỆN

HÓA HỌC 12

CHUYÊN ĐỀ 3: AMIN, AMINO AXIT

DẠNG 5: PEPTIT & PROTEIN

V. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Nhóm –CO–NH– giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là :

A Nhóm cacbonyl B Nhóm amino axit C Nhóm peptit D Nhóm amit

Câu 2: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Câu 3: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 4: Từ 3 α -amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z ?

Câu 5: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích

hợp là

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 6: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

Câu 7: Một trong những quan điểm khác nhau giữa protein so với lipit và cacbohidrat là :

A protein luôn chứa chức ancol (-OH) B protein luôn chứa nitơ

C protein luôn là chất hữu cơ no D protein có phân tử khối lớn hơn

Câu 8: Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do:

A sự đông tụ protein B sự đông tụ lipit C sự đông chất béo D sự kết tinh protein

Câu 9: Khi thủy phân tripeptit H2N–CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các α -amino axit

A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH

B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH

C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH

D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH

Câu 10: Peptit X có CTCT: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH Tên gọi nào sau đây phù hợp với X?

A alanin -alanin-glyxin B alanin-glyxin-alanin

C glyxin -alanin-glyxin D glyxin-glyxin- alanin.

Câu 11: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các

đipetit: Phe-Val, Gly-Ala ; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ?

A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D.Gly-Ala-Phe-Val

Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin

(Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là :

A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe

Trang 10

C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

Ngày đăng: 01/09/2021, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w