1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HỆ THỐNG BÀI tập TRẮC NGHIỆM về KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM VÀ hợp CHẤT CỦA CHÚNG

28 67 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 151,16 KB
File đính kèm KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM.rar (143 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG .........................Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết, bài tập về kim loại kiềm và hợp chất. .........................Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết, bài tập về kim loại kiềm thổ và hợp chất. .........................Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết, bài tập về kim loại nhôm và hợp chất.

Trang 1

ÔN LUYỆN

HÓA HỌC 12

CHUYÊN ĐỀ 6: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT

DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI KIỀM

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 3: Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng : (1) Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng

chảy thấp ; (2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân ; (3)Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện ; (4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các ddungdịch bazơ ; (5) kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện.Phát biểu đúng là :

A 1, 2, 3, 5 B 1, 2, 3, 4 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 4, 5

Câu 4: Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

A Sr, K B Na, K C Be, Al D Ca, Ba

Câu 5: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ

đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí ?

Câu 6: Cho biết Na (Z=11), cấu hình electron của ion Na+ là

A 1s2222p63s2 B 1s2222p63s1 C 1s2222p5 D 1s2222p6

Câu 7: Kim loại kiềm có năng lượng ion hoá nhỏ, vì vậy kim loại kiềm có tính

A khử rất mạnh B khử rất yếu C oxy hoá rất mạnh D oxy hoá rất yếu

Câu 8: Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm.

A Na  K  Cs  Rb  Li B Cs  Rb  K  Na  Li

C Li  Na  K  Rb  Cs D K  Li  Na  Rb  Cs

Câu 9: Dãy gồm các chất tác dụng với H2O là

A K, Na, K2O, Fe B Mg, K, Na, Ca C K, Na, CaO, K2O D Cu, K, Na, K2O

Câu 10: Điều chế Na ta thực hiện biện pháp sau:

A 2NaCl 2Na + Cl2 B NaCl + H2O ���dpdd� Na + Cl2 + H2

C K + NaCl → KCl + Na D Al + K2O → Al2O3 + K

Câu 11: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A dầu hoả B phenol lỏng C nước D ancol etylic

Câu 12: Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+

Câu 13 Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2, xãy ra hiện tượng gì?

A Có kim loại màu đỏ gạch xuất hiện B Tạo thành dung dịch không màu

C Xuất hiện kết tủa trắng D Lúc đầu sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh lam

Câu 14: Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm?

A Mạ bảo vệ kim loại

B Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy

C Chế tạo tế bào quang điện

D Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện

Trang 3

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Điện phân muối MCl nóng chảy người ta thu được 0,896 lít (đktc) khí ở anot và 3,12 g M

ở catot, M là

Câu 2: Khi điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy, người ta thu được 6,72 lít khí (đktc)

ở anot và 13,8 gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là

Câu 3: Cho 3,75 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm (thuộc 2 chu kì kế tiếp) tan hoàn toàn trong nước,

thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là

A Li, K B Na, K C Na, Cs D K, Cs

Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong cùng nhóm IA Lấy 6,2 gam X

hoà tan hoàn toàn vào nước thu được 2,24 lít hiđro (đktc) A, B là :

Câu 5 : Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X Trung hoà dung dịch X cần

100ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị m đã dùng là

A 6,9 gam B 4,6 gam C 9,2 gam D 2,3 gam

Câu 6: Cho 4,017 gam một kim loại kiềm X hòa tan vào nước dư được dung dịch Y Trung hòa

dung dịch Y cần vừa đủ 0,103 mol HCl Kim loại X là :

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam kim loại Na vào 100ml dung dịch HCl 1M thu được V lít khí

H2 và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng chất rắn là

A 5,85 gam B 4,0 gam C 11,7 gam D 9,85 gam

Câu 8: Hòa tan hết một lượng Na vào dung dịch HCl 10% thu được 46,88 gam dung dịch gồm

NaCl và NaOH và 1,568 lít H2 (đktc) Nồng độ % NaCl trong dung dịch thu được là :

Câu 11: A là hỗn hợp 2 kim loại kiềm X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp Nếu cho A tác dụng vừa đủ

với dung dịch HCl thì thu được a gam 2 muối, còn nếu cho A tác dụng vừa đủ với dung dịchH2SO4 thì thu được 1,1807a gam 2 muối X và Y là :

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước, thu được dung dịch Y và

V lít khí H2 (đktc) Trung hoà Y bằng H2SO4, sau đó cô cạn dung dịch, thu được 22,9 gam muối.Giá trị của V là :

Trang 4

ÔN LUYỆN

HÓA HỌC 12

CHUYÊN ĐỀ 6: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT

DẠNG 2: BÀI TẬP VỀ DUNG DỊCH KIỀM

III TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

D điện phân NaCl nóng chảy

Câu 2: Cách nào sau nay không điều chế được NaOH ?

A Cho Na tác dụng với nước

B Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ)

D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ)

Câu 3: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dich NaOH

A HCl, KHCO3, NaHCO3 B H2SO4, K2CO3, NaHCO3

C HNO3, Na2CO3, KHCO3 D Na2CO3, K2CO3, KOH

Câu 4: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch NaOH là

A CO2, Mg(OH)2, HCl B CO2, MgSO4, HCl

C CO2, Fe(OH)2, HCl D CO2, Fe(OH)3, HCl

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: Na X Y NaHCO3 X, Y lần lượt là

A Na2O, NaOH B NaCl, NaSO4 C NaCl, Na2O D Na2O, NaCl

Câu 6: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi

trường kiềm là

A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Câu 7: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2

C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2

Câu 8: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối Thờiđiểm tạo ra 2 muối như thế nào ?

A NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau

B Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau

Câu 10: Để nhận biết các dung dịch : NaOH, KCl, NaCl, KOH cần dùng các thuốc thử là :

A quì tím, dd AgNO3 B phenolphtalein

C quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt D phenolphtalein, dd AgNO3

Trang 5

Câu 11: Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào 400 ml dd NaOH 1M, thì dung dịch thu được chứa chất tan

A Na2CO3 B Na2CO3 và NaOH C NaHCO3 và Na2CO3 D NaHCO3

Câu 12: Cho 0,15mol CO2 tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1,25M, dung dịch thu được chứa

A KHCO3 B KHCO3 + K2CO3 C K2CO3+KOH D K2CO3

Trang 6

IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,02M với 100 ml dung dịch NaOH 0,02M dung dịch tạothành có pH là :

Câu 2: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dungdịch tạo thành là:

Câu 3: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng

độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là:

Câu 9: Thể tích dung dịch KOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CO2

và SO2 (có tỉ khối hơi so với H2 bằng 27) là:

A 200 ml B 100 ml hay 150 ml C 150 ml D 100 ml

Câu 10 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2(đkc) vào dd chứa 16g NaOH thu được dd X Khốilượng muối tan trong dd X là

A 33,6g B 42,4g C 16,8g D 21,2g

Câu 11: Cho 4,6 gam kim loại Na vào 500ml nước thu được dung dịch X Hấp thụ hoàn toàn

2,24 lít khí CO2 (đkc) vào dd X Khối lượng các chất trong dung dịch sau phản ứng là

A NaHCO3 16,8 gam B NaHCO3 8,4 gam

C Na2CO3 10,6 gam D Na2CO3 21,2 gam

Trang 7

Câu 12 : Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 mldung dịch NaOH 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :

A 4,2 gam B 6,5 gam C 6,3 gam D 5,8 gam

Câu 13 : Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH

x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụngvới dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là :

ÔN LUYỆN

HÓA HỌC 12

CHUYÊN ĐỀ 6: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT

DẠNG 3: BÀI TẬP VỀ MUỐI CỦA KIM LOẠI KIỀM

Câu 1: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

Câu 2: Trong tro thực vật được dùng để bón cho cây trồng Vì tro thực vật có chứa thành phần

hóa học là muối nào trong các muối sau

Câu 3: Natri clorua được dùng làm gia vị trong nấu ăn Natri clorua có công thức hóa học là

Câu 4: Soda được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp sản xuất nước giải khát, soda có công

thức hóa học là

Câu 5: Cho các dung dịch : NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ?

A Phenolphtalein B Qùy tím C BaCl2 D AgNO3

Câu 6: Cho 4 dung dịch : HCl, AgNO3, NaNO3, NaCl Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhân biết được các dung dịch trên ?

A Quỳ tím B Phenolphatelein C dd NaOH D dd H2SO4

Câu 7: Natri hiđrocacbonat được ứng dụng làm thuốc đau dạ dày, làm bột nở Natri

hiđrocacbonat có công thức là

Câu 8: Dãy chất có tính chất lưỡng tính là

A NaHCO3, HCl, Al(OH)3 B Al(OH)3, NaHCO3

C NaOH, AlCl3, Al D Al2O3, AlCl3, Al

Câu 9: Cho dãy các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dungdịch HCl sinh ra chất khí là

Câu 10: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl tạo CO2.

Trang 8

A K2CO3, NaCl, Na2CO3 B KHCO3, NaHCO3, CaCO3.

C NaNO3, CaCO3, Na2CO3 D NaCl, NaNO3, K2CO3

Câu 11: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch NaOH là

A CO2, Mg(OH)2, HCl B CO2, MgSO4, HCl

C CO2, Fe(OH)2, HCl D CO2, Fe(OH)3, HCl

Câu 12: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dich NaOH

A HCl, KHCO3, NaHCO3 B H2SO4, K2CO3, NaHCO3

C HNO3, Na2CO3, KHCO3 D Na2CO3, K2CO3, KOH

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 X Y Z O2 X, Y, Z lần lượt là

A Na2CO3, Na2SO4, NaCl B Na2CO3, Na2SO4, Na3PO4

C Na2CO3, NaCl, NaNO3 D Na2CO3, NaCl, Na2O

Câu 14: Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều có khí CO2 là

A CaCO3, Na2CO3, NaHCO3 B CaCO3, K2CO3, KHCO3

C CaCO3, KHCO3, NaHCO3 D K2CO3, Na2CO3, NaHCO3

Trang 9

VI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết

với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là :

A 0,12 mol Na2CO3 và 0,08 mol K2CO3 B 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol K2CO3

C 0,08 mol Na2CO3 và 0,12 mol K2CO3 D 0,05 mol Na2CO3 và 0,15 mol K2CO3

thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng KCl tạo thành trong dung dịch sau phản ứng là :

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp gồm Na2CO3, Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thuđược 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối đối với H2 là 27 Giá trị của m là :

A 11,6 gam B 10 gam C 1,16 gam D 1 gam

Dạng 1: Cho từ từ dung dịch chứa ion H + vào dung dịch chứa các ion CO 2- và HCO

Câu 8 : Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt chođến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (đktc) Cho dư dungdịch Ba(OH)2 vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V là :

Trang 10

Lượng khí CO2 thu được (đktc) là :

CHUYÊN ĐỀ 7: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT

DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI KIỀM THÔ

VII TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 4: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 5: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

A Sr, K B Na, Ba C Be, Al D Ca, Ba

Câu 6: Cho cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố sau: T: 1s22s22p63s23p64s2 ;

X : 1s22s2; Y : 1s22s22p2; Z : 1s22s22p63s2; G : 1s22s22p63s23p63d24s2; H : 1s22s22p63s23p63d64s2Các nguyên tố được xếp vào nhóm IIA bao gồm :

Câu 7: Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở điều kiện thường

A CaO, BaO, Mg B CaO, BaO, Fe C CaO, BaO, Ca D CaO, BaO, Zn

Câu 8: Chọn câu phát biểu đúng :

A Mg không phản ứng với nước ở điều kiện thường

B Mg phản ứng với N2 khi được đun nóng

C Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao

D Các câu trên đều đúng

Câu 9: Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca

với nước ?

A Dung dịch CuSO4 vừa đủ B Dung dịch HCl vừa đủ

C Dung dịch NaOH vừa đủ D H2O

Câu 10: Trong nhóm kim loại kiềm thổ:

A Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

B Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

Trang 11

C Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

D Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

Câu 11: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

A Ở ô thứ 12, chu kỳ 2, nhóm IIIA B Cấu hình electron [Ne] 3s23p1

C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D Mức oxi hoá đặc trưng là +3

Câu 12: Kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp điện phân

A nóng chảy MO B dung dịch MCl2 C nóng chảy M(OH)2 D nóng chảy MCl2

Câu 13: Điều nào sau đây không đúng với canxi ?

A Nguyên tử Ca bị oxi hóa khi Ca tác dụng với H2O

B Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy

C Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2

D Ion Ca2+ không bị oxi hóa hay bị khử khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl

Trang 12

VIII.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 khí (đktc) Kim loại

kiềm thổ đó là:

Câu 2: Cho 2 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit

khí(đktc).Kí hiệu của kim loại kiềm thổ là

A 0,6 lit B 0,3 lit C 0,06lit D 0,8lit

Câu 5 : Cho 0,685 gam kim loại R tan hết vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,04M được 500 ml dung dịch có pH = 13 Kim loại R là :

Câu 6 : Cho a gam kim loại M tan hết vào H2O thu được dung dịch có khối lượng lớn hơn khối lượng H2O ban đầu là 0,95a gam M là:

Câu 7: Đun nóng 6,96 gam MnO2 với HCl đặc vừa đủ cho tới khi phản ứng xong Tách lấy toàn

bộ đơn chất Z cho phản ứng hết với kim loại M hóa trị II được 7,6 gam muối Kim loại M là :

Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn

hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng

là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là :

Câu 9 : Cho 4,8 gam một kim loại M (hóa trị II) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng ,

thì sau phản ứng, ta thu được 6,72 lít NO (đktc).Vậy kim loại M là:

Câu 1 0 : Cho 5,52 gam Mg tan hết vào dung dịch HNO3 thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 16 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng chất rắn là :

A 34,04 gam B 34,64 gam C 34,84 gam D 44, 6 gam

Câu 11: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dd HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là:

Trang 13

Câu 12 : Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Tổng khối lượng muối nitratsinh ra là:

A 66,75 gam B 33,35 gam C 6,775 gam D 3,335 gam

Câu 13: Kim loại R hóa trị không đổi vào 100 ml dung dịch HCl 1,5M được 2,24 lít H2 (đktc) vàdung dịch X Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X

A 21,525 gam B 26,925 gam C 24,225 gam D 27,325 gam

ÔN LUYỆN

HÓA HỌC 12

CHUYÊN ĐỀ 7: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT

DẠNG 2: BÀI TẬP VỀ HỢP CHẤT KIM LOẠI KIỀM THÔ

IX TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Canxi oxit còn được gọi là

A vôi sống B vôi tôi C đá vôi D thạch cao

Câu 2: Đá vôi có công thức phân tử là

Câu 3: Thạch cao có công thức phân tử là

Câu 4: Chất nào sau đây được sử dụng để đúc tượng, làm phấn, bó bột khi xương bị gãy ?

Câu 5: Chất nào sau đây được sử dụng để sản xuất xi măng ?

Câu 6: Trong các dung dịch : HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là :

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 7: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãytạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là :

CaCO ���t C CaO + CO B Ca(HCO ) +Ca(OH)3 2 2���2CaCO3� +2H O2

C Ca(OH) + Na CO 2 2 3 ���CaCO3�+2NaOH D CaCO +CO +H O3 2 2 ������Ca(HCO )3 2

Câu 9: Chỉ dùng 2 chất nào sau đây để nhận biết 4 chất rắn Na2CO3, CaSO4, CaCO3, Na2SO4,

Trang 14

đựng trong 4 lọ đựng riêng biệt

A Nước và dung dịch AgNO3 B Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH

C Dung dịch H2O và quỳ tím D Nước và dung dịch HCl

Câu 10: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau :

(3) X2 + Y → X + Y1 +H2O (4) X2 + 2Y → X + Y2 + H2OHai muối X, Y tương ứng là :

A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3

C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3

Câu 11: Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường ?

A Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O

B Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O

C Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2H2O + 2NH3

D CaCl2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaCl + HCl

Ngày đăng: 05/09/2021, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w