A.1 ĐẠI CƯƠNG NHÓM VA Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là: Câu 2: Nguyên tố nào trong nhóm nitơ không có cộng hoá trị 5 trong các hợp chất?. Câu 6: Trong
Trang 1A.1 ĐẠI CƯƠNG NHÓM VA Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:
Câu 2: Nguyên tố nào trong nhóm nitơ không có cộng hoá trị 5 trong các hợp chất ?
Câu 3: Trong nhóm VA, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A Độ âm điện các nguyên tố giảm dần
B Bán kính của nguyên tử các nguyên tố tăng dần
C Năng lượng ion hoá của các nguyên tố giảm dần
D Nguyên tử các nguyên tố đều có cùng số lớp electron
Câu 4: Trong nhóm VA, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A Trong các axit, axit nitric là axit mạnh nhất
B Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần
C Tính phi kim tăng dần đồng thời tính kim loại giảm dần
D Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần
Câu 5: Chỉ ra nội dung đúng:
A Tất cả các nguyên tố nhóm nitơ đều tạo được hiđrua
B Các hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có độ bền nhiệt tăng dần theo khối lượng phân tử
C Dung dịch các hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có tính axit yếu
D Cả A, B và C
Câu 6: Trong nhóm nitơ, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là :
Câu 7: Trong phản ứng nào sau đây NH3 không thể hiện tính khử:
C 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2↑ D 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2↑
Câu 8: Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → 6 HCl + N2 Ta có kết luận:
A.2 NITƠ VÀ OXIT CỦA NITƠ A.2.1 LÝ THUYẾT
Câu 9: Nitơ có thể thể hiện bao nhiêu số oxi hoá trong các hợp chất?
Câu 10: Chỉ ra nội dung sai :
A Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5
B Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2 , +3, +4, +5
C Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử
D Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho Câu 11: Phát biểu không đúng là
A Nitơ thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5
B Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p
C Nguyên tử nitơ có 3 electron độc thân
D Nguyên tử nitơ có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác
Câu 12: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
Câu 13: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
C phân tử nitơ có liên kết ba khá bền D phân tử nitơ không phân cực
Câu 14: Chỉ ra nội dung sai:
A Nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hóa học và tác dụng được với nhiều chất
B Phân tử nitơ rất bền
C Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động yếu
D Tính oxi hóa là tính chất đặc trưng của nitơ
Câu 15: Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :
Trang 2Câu 19: Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
A làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử
B tổng hợp phân đạm
C sản xuất axit nitric
D tổng hợp amoniac
Câu 20: Nitơ có những đặc điểm về tính chất sau:
(a) Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường,
(b) Nitơ là phi kim tương đối hoạt động ở nhiệt độ cao,
(c) Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với kim loại và H2,
(d) N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn như oxi, clo, flo
(e) Nitơ có 5 electron lớp ngoài, nên chỉ có khả năng tạo hợp chất cộng hoá trị có số oxi hoá +5 và
Câu 22: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng:
A nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc
B vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học
C khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử
D số oxh của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2- lần lượt là: -3, -4, -3, +5, +3
Câu 23: Cho các phản ứng sau: N2 + O2 → 2NO và N2 + 3H2 → 2NH3 Trong hai phản ứng trên thì nitơ
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế từ:
A Không khí
B Amoni nitrit
C Amoniac và ôxi
D Cho kẽm tác dụng với dung dịch axít nitric loãng
Câu 25: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 26: Cho các phản ứng sau: N2 + O2 → 2NO và N2 + 3H2 → 2NH3 Trong hai phản ứng trên thì nitơ
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Câu 27: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bão hoà Khí X là
Câu 29: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:
A N2 nhẹ hơn không khí B N2 rất ít tan trong nước
C N2 không duy trì sự sống, sự cháy D N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp
Trang 3Câu 30: Cho các phản ứng sau :
Câu 33: Chọn phát biểu sai:
A Trong các hợp chất với oxi thì nitơ luôn thể hiện số oxi hóa dương
B Các oxit của nitơ có thể điều chế được từ phản ứng trực tiếp giữa nitơ và oxi trong những điều kiện
nhất định
C Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là chưng chất phân đoạn không khí lỏng
D N2 ở trạng thái tự do chiếm khoảng 80% thể tích không khí
Câu 34: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
Câu 35: NO2 là anhiđrit hỗn tạp vì:
A Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử B Tác dụng với H2O tạo ra 2 loại axit
C Tác dụng với dd kiềm tạo ra 2 loại muối D Cả B và C
Câu 36: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch sau:
+ H (xt, t , p)
o 2 + O (Pt, t )
Câu 41: Lắp dụng cụ như hình vẽ thì có thể dùng để thực hiện thí nghiệm nào trong số 3 thí nghiệm sau :
(1) Điều chế và thu khí N2 từ dung dịch NaNO2 bão hòa và NH4Cl
Trang 4(2) Điều chế và thu khí NH3 từ dung dịch NaOH và NH4Cl
Điều chế và thu H3PO4 từ P và HNO3 đậm đặc
2NO Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận ta cần:
Câu 44: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau:
A Nitơ có thể duy trì sự cháy
B Ở nhiệt độ cao nitơ tác dụng với tất cả các kim loại tạo thành nitrua
C Trong tất cả các phản ứng với hiđro và kim loại, nitơ là chất khử
D Ở nhiệt độ thường nitơ cũng có thể tạo thành nitrua
Câu 45: Tăng giảm áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng hóa học nào sau đây?
Câu 48: Trộn 2 lit NO với 3 lit O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là:
Câu 49: Tốc độ của phản ứng: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) được tính theo biểu thức V = k [NO]2.[O2] Khi áp suất của hệ tăng ba lần còn nhiệt độ không đổi thì tốc độ phản ứng
Câu 50: Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2 là:
Câu 51: Người ta điều chế khí N2 từ phản ứng nhiệt phân muối amoni đicromat theo phương trình
(NH4)2Cr2O7 → Cr2O3 + N2 + 4H2O Biết khi nhiệt phân 32 gam muối thu được 20 gam rắn Hiệu suất của phản ứng này là
Câu 55: Phần khối lượng của nitơ trong một oxit của nó là 30,43% Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng
23 Công thức phân tử của oxit đó là
Trang 5A.3 AMONIAC A.3.1 LÝ THUYẾT
Câu 57: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
Câu 58: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
Câu 59: Khi nhỏ dung dịch amoniac (dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì thấy xuất hiện kết tủa ?
Câu 60: Trong ion phức [Cu(NH3)4]2+, liên kết giữa các phân tử NH3 và Cu2+ là:
Câu 61: Cho các oxit: Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Số oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao?
Câu 62: Có thể làm khô khí NH3 bằng :
Câu 63: Hãy chọn hiện tượng đúng xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng:
A CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng,
B CuO không thay đổi màu
C CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ
D CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ
Câu 64: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 Hiện tượng thí nghiệm là
A lúc đầu có kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh lam
B xuất hiện kết tủa màu xanh, không tan
C lúc đầu có kết tủa màu xanh thẫm, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam
D lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh thẫm
Câu 65: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là
A HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3 B H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH
C HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3 D HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O
Câu 66: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là:
A Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O B Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
C Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O D Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O
Câu 67: Dung dịch NH3 không có khả năng tạo phức chất với hiđroxit của kim loại nào?
Câu 68: Thành phần của dd amoniac gồm:
Câu 69: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
A cho N2 tác dụng với H2 (450OC, xúc tác bột sắt)
B cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng
C cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng
D nhiệt phân muối (NH4)2CO3
Câu 70: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
C đẩy không khí với miệng bình ngửa D đẩy không khí với miệng bình úp
Câu 71: Chỉ ra phương án sai:
C Trong NH3, N còn một cặp electron tự do D Nung NH4NO3 thu được NH3.
Câu 72: NH3 không phản ứng trong trường hợp nào sau đây:
A Cho NH3 vào dung dịch HCl B Cho NH3 vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho NH3 vào bình khí Cl2 D Cho MgCO3 vào dung dịch NH3
Câu 73: Các phản ứng nào sau đây không tạo ra NH3:
Trang 6A Nung muối NH4HCO3 hoặc (NH4)2CO3 B Cho NaOH tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4
Câu 74: NH3 bị lẫn hơi nước, muốn có NH3 khan có thể dùng các chất dưới đây để hút nước: P2O5, H2SO4đậm đặc, CaO, KOH Đó là:
A H2SO4 đậm đặc và CaO B P2O5, KOH
Câu 75: Phản ứng tổng hợp amoniac trong công nghiệp xảy ra theo phương trình:
N2 + 3H2 2NH3 ; ∆H < 0 Muốn tăng hiệu suất tạo sản phẩm cần:
A Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 76: Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; ∆H = - 92 kJ Tác động làm thay đổi hằng số cân bằng là:
A cho thêm H2 B thay đổi áp suất C thay đổi nhiệt độ D cho chất xúc tác
Câu 77: Trong công nghiệp, NH3 được tổng hợp theo phản ứng : N2 + 3H2 2NH3
Để cân bằng nhanh chóng được thiết lập, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây:
C Dùng Fe trộn Al2O3, K2O làm xúc tác D Thêm N2
Câu 78: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu
C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 79: Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 Người ta tiến hành phản ứng ở 4500C - 5000C vì:
A Ở nhiệt độ 4500C - 5000C thì phản ứng mới xảy ra
B Phản ứng thu nhiệt để tăng hiệu suất phản ứng
C Phản ứng tỏa nhiệt nhưng để phản ứng xảy ra nhanh hơn
D Ở nhiệt độ cao thì NH3 ít phân hủy thành N2 và H2
Câu 80: Phản ứng hóa học sau N2 + 3H2 2NH3 là phản ứng tỏa nhiệt Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?
Câu 81: Fe có thể làm xúc tác cho phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2: N2 + 3H2
e
F
2NH3 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng
A Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng
Câu 82: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
A cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư B cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng
C nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3 D cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc
Câu 83: Từ phản ứng khử độc một lượng nhỏ khí clo trong phòng thí nghiệm:
2NH3 + 3Cl2 → 6HCl +N2
Kết luận nào sau đây đúng?
Câu 84: Cho hình vẽ sau:
Cho biết vai trò của Fe trong phản ứng trên?
Trang 7Câu 85: Thí nghiệm trên được dùng để điều chế chất nào sau đây?
Câu 86: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
A NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
C NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2 D NH4NO3,NH4HCO3, (NH4)2CO3
Câu 87: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch :
A Axit nitric và đồng (II) oxit B Đồng (II) nitrat và amoniac
Câu 88: Dung dịch chứa 4 muối: CuCl2 , FeCl3 , ZnCl2 , AlCl3.Nếu thêm vào dd NaOH dư rồi thên tiếp NH3
dư sẽ thu được kết tủa chứa
Câu 89: Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
A N2 , HCl B HCl , NH4Cl C N2 , HCl ,NH4Cl D NH4Cl, N2, NH3
Câu 90: NH có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau: 3
1) Hòa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn không khí
3) Tác dụng với axit 4) Khử được một số oxit kim lọai
5) Khử được hidro 6) Dung dịch NH làm xanh quỳ tím 3
Những câu đúng:
Câu 91: Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 ⎯⎯⎯t o,xt→ 4 NO +6 H2O là
Câu 92: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
Câu 94: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
C đẩy không khí với miệng bình ngửa D đẩy không khí với miệng bình úp ngược
Câu 95: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan B H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5
Câu 96: Đốt cháy NH3 trong oxi thì sản phẩm sinh ra trong 2 trường hợp: có xúc tác và không có xúc tác lần
lượt là:
A N2 và NO2 B NO2 và N2 C NO và N2 D N2 và NO
Câu 97: Trong dung dịch NH3 là một bazơ yếu vì :
A Amoniac tan nhiều trong H2O
B Khi tan trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4+ và OH
-C Phân tử NH3 là phân tử có cực
D Khi tan trong H2O , chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của H2O tạo ra các ion
NH4+ và OH-
Câu 98: Tính bazơ của NH3 do
A trên N còn cặp e tự do B phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C NH3 tan được nhiều trong nước D NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
Câu 99: Phát biểu không đúng là
A Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai
B Khí NH3 nặng hơn không khí
C Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước
D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực
Câu 100: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
Trang 8A NH3 được dùng để sản xuất HNO3
B NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng
C Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, t) tạo khí NO
D Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni
Câu 101: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
Câu 102: Cho các dd : HCl , NaOH(đặc) ,NH3 , KCl Số dd phản ứng được với Cu(OH)2 là:
Câu 105: Cho 30 lít khí nitơ tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp và tạo ra một thể tích NH3 là (các thể tích đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 30%)
Câu 106: Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:
Câu 107: Để điều chế 4 lit NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50%, thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là:
Câu 108: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%
C 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 D 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
A.3.3 TÍNH HIỆU SUẤT KHI BIẾT LƯỢNG CHẤT Câu 109: Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 với xúc tác thích hợp Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3 Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:
Câu 110: Trong 1 bình kín dung tích không đổi 112 lít chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1: 4 ở 00C và 200 atm với 1 ít xúc tác (thể tích không đáng kể) Nung nóng bình 1 thời gian, sau đó đưa về 00C thấy áp suất trong bình là 180atm Hiệu suất phản ứng điều chế NH3 là
Câu 113: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp khí
có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là
Câu 114: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 6,2 Sau khi tổng hợp thu được hỗn hợp có tỉ khối hơi
so với H2 là 6,74 Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 115: Thực hiện phản ứng giữa N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:4) trong bình kín có xúc tác , thu được hỗn hợp có
áp suất giảm 10% so với ban đầu (cùng đk) Hiệu suất phản ứng là
Câu 116: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 với tỉ lệ mol 1: 3 Tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra NH3 với hiệu suất h% thu được hỗn hợp khí B Tỉ khối của A so với B là 0,6 Giá trị của h là
Trang 9A.3.4 BÀI TOÁN Câu 119: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 x mol/l Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì kết tủa vừa tan hết Giá trị của x là
Câu 122: Để khử m gam CuO cần dùng 4,48 lít khí NH3 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 123: Cho 1,5 lit NH3 (đktc) qua ống đựng 16g CuO nung nóng thu được chất rắn X Thể tích dd HCl 1M đủ để tác dụng hết với X là:
Câu 124: Đốt hỗn hợp gồm 6,72 lit khí O2 và 7 lit NH3 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Sau phản ứng thu được nhóm các chất là:
A N2, H2O B NH3, N2 và H2O C O2, N2 và H2O D Tất cả đều sai
Câu 125: Cho 1,25V lít hỗn hợp khí B gồm N2 và H2 qua ống chứa CuO nung nóng, sau đó loại bỏ hơi nước
thì thể tích khí còn lại chỉ bằng 25% thể tích khí B Nung nóng B với xúc tác thu được V lít hỗn hợp khí A
Các khí đo ở cùng điều kiện Phần trăm thể tích của NH3 trong A là
Câu 126: Cho 1,25V lít hỗn hợp khí B gồm N2 và H2 qua ống chứa CuO nung nóng, sau đó loại bỏ hơi nước
thì thể tích khí còn lại chỉ bằng 25% thể tích khí B Nung nóng B với xúc tác thu được V lít hỗn hợp khí A
Các khí đo ở cùng điều kiện Hiệu suất quá trình tạo A là
Câu 127: Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 có tỷ khối so với hiđro là 8 Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch
H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A 25% N2, 25% H2 và 50% NH3 B 25% NH3, 25% H2 và 50% N2
C 25% N2, 25% NH3và 50% H2 D Kết quả khác
A.4 MUỐI AMONI A.4.1 LÝ THUYẾT
Câu 128: Ion amoni có hình
Câu 129: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là
A Muối amoni dễ tan trong nước B Muối amoni là chất điện li mạnh
C Muối amoni kém bền với nhiệt D Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ
Câu 130: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?
A Muối amoni bền với nhiệt
B Các muối amoni đều là chất điện li mạnh
C Tất cả các muối amoni tan trong nước
D Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước
Câu 131: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
Câu 132:
Trang 10Câu 133: Muối được ứng dụng làm bột nổi trong thực phẩm :
Câu 134: Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 + A → NH4Cl + B→ NH4NO3
Trong sơ đồ A, B lần lượt là các chất :
Câu 135: Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là
A NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2 B (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3
C CH3COONa, NaH2PO2, K2HPO3 D NH4HSO4, NaHCO3, KHS
A.4.2 BÀI TẬP Câu 136: Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 10 gam NH4NO2 là:
Câu 137: Nung m gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 lít khí NH3 (đktc) và 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 138: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bão hoà Khí X là
A A
Câu 142: Trong phân tử HNO3, nitơ có :
Câu 143: Nước cường toan là hỗn hợp gồm :
A một thể tích HNO3 đặc và 1 thể tích HCl đặc B một thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc
C một thể tích HCl đặc và 3 thể tích HNO3 đặc D một thể tích HCl đặc và 5 thể tích HNO3 đặc
Câu 144: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm HS thực hiện phản ứng của kim loại Cu với HNO3 Hãy chọn biện pháp sử lí tốt nhất để chống ô nhiễm không khí do thí nghiệm đó có khí thoát ra gây ô nhiễm môi trường:
A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm
Câu 145: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu
vàng là do
A HNO3 tan nhiều trong nước B khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh D dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
Câu 146: Các tính chất hoá học của HNO3 là
A tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh
B tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ
C tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh
Trang 11D tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ
Câu 147: Diêm tiêu chứa:
Câu 148: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
Câu 149: Có các mệnh đề sau :
1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh
2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit
3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt
Các mệnh đề đúng là
Câu 150: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ?
C Hg(NO3)2, Mg(NO3)2 D Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Câu 151: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và
oxi?
A Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3 B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3
C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 152: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau
phản ứng là lớn nhất ?
Câu 153: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit:
Câu 154: Cho sơ đồ điều chế dung dịch HNO3 trong phòng thí nghiệm
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
B HNO3 được sinh ra dưới dạng hơi nên cần được làm lạnh để ngưng tụ
C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83oC) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 155: Phần lớn HNO3 sản xuất trong công nghiệp được dùng để điều chế
Câu 156: Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây?
A Al, CuO, Na2CO3 B CuO, Ag, Al(OH)3 C P, Fe, FeO D C, Ag, BaCl2
Câu 157: Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí
NO là:
Câu 158: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu kim loại:
Câu 159: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:
Trang 12Câu 163: Axit nitric đặc, nóng phản ứng với nhóm nào trong các nhóm chất sau
A Ca(OH)2,, Ag, C, S, Fe2O3, FeCO3, Fe B Ca(OH)2,, Ag, Au, S, FeSO4, FeCO3, CO2
C Ca(OH)2,, Fe, Cu, S, Pt, FeCO3, Fe3O4 D Mg(OH)2, Cu, Al, H2SO4, C, S, CaCO3
Câu 164: Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai?
A Trong tất cả các phản ứng axit - bazơ, HNO3 đều là axit mạnh
B Axit HNO3 có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt
C Axit HNO3 có thể tác dụng với một số phi kim như C, S
D Axit HNO3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ
Câu 165: Chọn nhận định sai:
A HNO3 là chất lỏng, không màu, tan có giới hạn trong nước
B N2O5 là anhiđrit của axit nitric
C Dung dịch HNO3 có tính oxi hoá mạnh do có ion NO3-
D HNO3 là axit mạnh
Câu 166: Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
Câu 167: Dãy các chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều tạo khí:
Câu 168: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:
NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc →HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì:
A Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3 B HNO3 dễ bay hơi hơn
C H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3 D Một nguyên nhân khác
Câu 169: Cho các dung dịch
X1 : dung dịch HCl X3 : dung dịch HCl + KNO3
X4 : dung dịch Fe2(SO4)3 X2 : dung dịch KNO3
Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là
A X2, X3, X4 B X3, X4 C X2, X4 D X1, X2
Câu 170: Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây
A CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 B KOH, NaHCO3, NH3, ZnO
C MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2 D NaOH, KCl, NaHCO3, H2S
Câu 171: Hoá chất để phân biệt ba dd riêng biệt: HCl, HNO3, H2SO4:
Câu 172: Cho S vào cốc đựng HNO3 đặc, dư, thấy thoát ra khí A, khí A là:
Câu 173: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra là:
Câu 174: Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:
Câu 175: Dung dịch HNO đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu:
Trang 13Câu 176: Phản ứng hoá học nào sau đây là không đúng:
Câu 177: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:
A Dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc B Tinh thể NaNO3 và dd H2SO4 đặc
Câu 178: Chọn sơ đồ đúng dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp:
A N2 → NO → NO2 → HNO3 B N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3
C N2 → NO → N2O5 → HNO3 D N2 → NH3 → NO → N2O5 → HNO3
Câu 179: Để nhận biết ion NO3- thường dùng thuốc thử là Cu và dung dịch H2SO4 loãng bởi vì:
Câu 180: HNO3 không phản ứng trong trường hợp nào sau đây:
A Cho dd HNO3 vào dd Fe2(SO4)3 B Cho dd HNO3 vào ống nghiệm chứa bột Cu
C Cho dd HNO3 vào dd FeSO4 D Cho dd HNO3 vào ống nghiệm chứa bột Fe2O3
Câu 181: HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3
C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2
Câu 182: Khi cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 dư sẽ thu được dung dịch chứa các ion
A Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3- B Cu2+, Fe3+, H+, NO3-
C Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3- D Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-
Câu 183: HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2 B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO
C Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2 D Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag
Câu 184: Trong phân tử HNO3 có các loại liên kết là
A liên kết cộng hoá trị và liên kết ion B liên kết ion và liên kết phối trí
C liên kết phối trí và liên kết cộng hoá trị D liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđro
Câu 185: Cho các muối nitrat: NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2,
Al(NO3)3 Có bao nhiêu muối nitrat khi bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2?
Câu 186: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được:
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2
Câu 187: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là:
Câu 188: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là:
Câu 189: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là:
A Ag, O2, NO2 B Ag2O, O2, NO2 C AgNO2, O2, NO2 D Ag2O, NO2
Câu 190: HNO3 được sản xuât từ amoniac Quá trình sản xuất gồm:
A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn
Câu 191: HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3 B K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)2
C FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O D CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2
A.5.2 CÂN BẰNG PHẢN ỨNG Câu 190: Phản ứng giữa kim loại Magie với Axit Nitric đặc giả thiết chỉ tạo ra đinitơ oxit Tổng các hệ số
trong phương trình hoá học bằng
Câu 191: Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng là:
Câu 192: Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây viết đúng?
A FeS2 + 6HNO3 đ → Fe(NO3)2 + 2H2SO4 + 4NO2 + H2O
Trang 14B Fe3O4 + 10HNO3 đ → 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O
C Fe3O4 + 8HNO3 đ → 2Fe(NO3)3 + Fe(NO3)2 + 4H2O
D FeS2 + 2HNO3 đ → Fe(NO3)2 + H2S
Câu 193: Xác định phản ứng đúng trong số các phản ứng dưới đây :
A FeCO3 + 4HNO3 đ → Fe(NO3)2 + CO2 + NO2 + 2H2O
B FeCO3 + 4HNO3 đ → Fe(NO3)3 + CO2 + NO + 2H2O
C 2FeCO3 + 10HNO3 đ → 2Fe(NO3)3 + 2(NH4)2CO3 + H2O
D FeCO3 + 4HNO3 đ → Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + 2H2O
A.5.3 KIM LOẠI PHẢN ỨNG AXIT Câu 194: Hoà tan hoàn toàn 0,9 g kim loại X vào dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O (đktc) Vậy X
có thể là:
Câu 195: Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
Câu 196: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 197: Hoà tan 9,94 gam X gồm Al, Fe và Cu trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 3,584 lít NO ở đktc Tổng khối lượng muối khan tạo thành là:
Câu 198: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm
NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là:
Câu 199: Hoà tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 44,8 lít hỗn hợp 3 khí NO,
N2O và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Giá trị của a là:
Câu 200: Cho 8 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1 M và H2SO4 0,5 M thu được V lit khi NO (đkc) Tính V?
Câu 201: Cho 6,4 gam S vào 150 ml dung dịch HNO3 60 % (D = 1,367 g/ ml) Khối lượng NO2 thu được là:
Câu 202: Hoà tan hoàn toàn 57,6 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí ôxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là bao nhiêu?
Câu 203: Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lit khí NO (ở
đktc) và dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được một kết tủa Nung kết tủa B trong không khí
đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Kim loại M và khối lượng m của kết tủa B lần lượt là:
Câu 204: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí
NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là:
A NO và Mg B NO2 và Al C N2O và Al D N2O và Fe
Câu 205: Thể tích dung dịch HNO3 1 M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Zn là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Câu 206: Xét hai trường hợp:
- Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1 M (loãng) thu được a lit khí
Trang 15- Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1 M và H2SO4 0,5 M (loãng) thu được b lit khí Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện t0, p Tỉ lệ số mol khí NO sinh ra
(a:b) là:
A 1 : 2 B 1 : 1 C 2 : 1 D 2 : 3
Câu 207: Khi cho 3,20 gam đồng tác dụng với dung dịch axit nitric dư thấy có chất khí màu nâu đỏ được giải
phóng Biết hiệu suất phản ứng là 80%, thể tích khí màu nâu đỏ được giải phóng ở 1,2 atm và 250C là bao nhiêu ?
Câu 208: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là:
Câu 209: Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2
(đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6 Giá trị của m là
Câu 210: Hoà tan hoàn toàn 12,8g Cu trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra V lít hỗn hợp khí A gồm NO,
NO2 ở đktc Biết tỉ khối của A đối với H2 là 19 Ta có V bằng:
Câu 211: Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại X vào dd HNO3 dư thu được 11,2 lit khí N2 ở đktc Vậy X là:
Câu 212: Cho 27g Al tác dụng vừa đủ với 1 lit dd HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với
H2 là 19 Nồng độ mol/l của dd HNO3 ban đầu là:
Câu 213: Cho 4,59 gam một oxit kim loại M có hoá trị không đổi tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 7,83 gam muối nitrat Công thức oxit kim loại là:
Câu 214: Hòa tan hoàn toàn 16,2 gam kim loại R vào dung dịch HNO3 thu được 5,6 lít hỗn hợp khí N2 và
NO có khối lượng 7,2 gam Kim loại R là:
Câu 217: Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì có 560 ml (đktc) khí N2O bay
ra (duy nhất) Khối lượng Mg trong hỗn hợp là:
Câu 218: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỷ lê mol 1:1) bằng HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn
hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư) Tỉ khối của X so với H2 bằng 19 Giá trị của V là
Câu 219: Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm
NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Giá trị của V là
Câu 220: Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M (loãng) được 16,8lít hỗn hợp khí X (đktc)
gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí Tỉ khối của X so với H2 là 17,2 Kim loại M là
Câu 221: Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18,5 Kim loại R là
Câu 222: Cho 6g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc)
Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là