1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHỤ LỤC 1: PHỔ 1H NMR CỦA CHẤT A3

10 1,1K 12
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ lục 1: Phổ 'h nmr của chất a3
Chuyên ngành NMR Spectroscopy
Thể loại Phụ lục
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 3,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ LỤC 1: PHỔ 1H NMR CỦA CHẤT A3

Trang 1

HONGANH-A3-CDC13-1H

BI

5o

Vos

S8Sˆ

ÿ6S"

BS”

15”

b¿9"

obo"

SPO"

Eo”

CL”

69°

SLES

v08°

ETS”

628°

88"

Eas

8/8"

ÿ06"

006"

8S6"

Blo

166”

ST0°

620°

I1P0"

870°

ÿS0”

090°

90°

8L0°

880°

cut

601°

88T°

Lite"

LVo™

618"

Les"

avs

8SSˆ

Sao”

GEB"

sve

658"

898°

016"

c£6`"

edteditritriririririraiciriradirmaiodi

PHU LUC 1: PHO 'H NMR CUA CHAT A3 (159)

mỹ

œ

ral st Q99 é O80 £ Bec L

Sa © ooo € bot it

=~ MCV

Noe LE 0n C bel 6 O96°E

\SS0°T 096°0

Z GUU 1

=e

eee ee

S000 1

Trang 2

HONGANH-F-CDC13-1H

)ÿ8"

098°

698°

L88°

L68°

976"

026°

b¿6"

0S6°

086°

€66°

966°

600°

¿¿0"

620°

6£€0°

€v0°

T80°

ÿ0T'"

PT

Le

vVST*

8ST"

99 te

Let

COT”

86T"

STG,

TSd°

pÿ0E"

SPE"

06°

S16"

0S6°

296°

€L6°

€90°

DU

6/0"

€60°

col:

S8T"

CVC"

€S2°

p9¿"

Cte”

P9

0/9"

698"

188"

¿86"

LÿT'

Co i

TLE

081"

8/8"

PHU LUC 2: PHO 'H NMR CUA CHAT F (160 va 161)

Trang 3

HONGANH-L-MeOD

009°

S09”

029°

Loo

LE”

ÿÿ9"

sg99ˆ

¿69"

SULe

SVL’

V8L*

)6L"

L08"

918”

ves"

0ÿ8"

LES”

906°

bóc”

ĐT”

TS

8cSˆ

66"

6T0"

SE

Ste;

LG

SCE”

8cE

ELLE”

66€°

OSE

LiL”

88L°

LoL

006"

156”

SDE”

- L2

OEL.”

eek

LEL*

6T8°

CCS"

978°

ae

PHU LUC 3: PHO 'H NMR CUA CHAT L (162)

| O

—Q

—a

_x

Tr

Trang 4

0z

xe

Laaa3

TD-OSWd-"I-HNWONOH

BC NMR VA

a

PHU LUC 4: PHO

Trang 5

HONGANH-F2-CDC13-1H

€08°

LZ8"

628°

858"

8/8"

c68°

606°

9¿6"

6¿6"

VEG

TS6”

096°

T/6”

6/6"

S86"

066°

766°

600°

¿á0"

¿0`

TEQ-

870°

cS0°

890"

080”

SẸT”

5T”

SLT:

ÿ6T"

G12"

8?¿'

Tle”

L6¿ˆ

S8P°

vis

Sé6"

¿b6`

£S6°

S96"

GIÁ

TC

9EC*

Lv?"

08E"

¿cbÿ"

69p"

ELV”

Slo”

0p9"

C99"

693°

888"

voce"

PHU LUC 5: PHO 'H NMR CUA CHAT F2 (163)

#

PEO sỀ SEL I OTe 2 CS8°E bos L OV6'¢ LOS

906 1 8P, `é LEU ES 88L`b ELE OL Gỹé ïT

8LO'L

=.- 0U

880°T HF

096°0

ne BOOST

Trang 6

SOSH

06Ldaaq

đä2€T12-£T2đ2-Z.ã-HNVĐNOH

2

À DEPT CỦA CHẤT F2 (163)

BC NMR VA

a

PHU LUC 6: PHO

Trang 7

HONGANH-K2-CDC13-1H

S6S°

G09

919°

SAS

US9-

699°

619°

€69°

GILL”

SCL"

VEL”

6VL°

esi"

2EL*

ÿ8L`

66L"

608"

cz8"

¿ÿ6"

156

9Số6ˆ

¿96"

896"

LL6°

766°

éLo-

T0"

LZ0*

ce0°

95:0"

¿đ?09"

870°

L50"

990°

0/0"

980"

¿69"

660°

Cot"

009"

6p9"

£30:

cOT*

Si

SET

60€°

6LE°

bcCP`"

9Gÿ"

98"

S6ÿ"

0TSˆ

ÿ89”

ge

PHU LUC 7: PHO 'H NMR CUA CHAT K2 (165)

wo

ÿS8"T

/0€8'E

=⁄/200'P

= lies

— -

TS p8

\ S267 LT

SOG

OLY T NETL 0

S29 “TL

ST8°0

—=_890°T

ee LO

== I0

== 2001

1 TT

—/T10'1

san vn

= tec

Trang 8

001/141/1120//10xE221211/14121)11A1/L41/)110/241/1/4

ee

G€TLdad

061mg

qđa£TĐ-€

TĐŒĐ-Z3-HNVDONOH

BC NMR VA

a

PHU LUC 8: PHO

Trang 9

HONGANH-01-CDC13-1H

65S”

395

809"

0¿9"

Ged

cS9°

699 -

3¿9"

(89"

889°

669°

Số”

CLs

658"

998°

188"

688"

S68"

c06"

096°

886°

L00°

CT0"

T0

L¿0"

9L0-

T80°

680°

60°

col”

BÙI”

gt

ECE

LLP

Gey

p9p-'

UP

S6ÿ"

¿0S"

709°

GE9-

G99°

COT

896"

COP”

cot”

88T"

_ E87:

PHU LUC 9: PHO 'H NMR CUA CHAT O1 (168)

8?ÿ0'T

——.nS_ ——_—

0/01

—-—— ———

anc BLU |

—000'T

Trang 10

PHU LỤC 10: PHÔ !C NMR VÀ DEPT CỦA O1 (168)

Ngày đăng: 16/03/2013, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w