LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪAGIẢI TÍCH LỚP 12 Chương IIBÀI 9 LỚP 10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bất phương trình chứa tham số 3 Định nghĩa Trong một bất phương tr
Trang 2GTLN (Max) GTNN (Min)
Chứng minh
BĐT
Biến đổi tương đương
Dùng BĐT phụ
(Côsi, Bunhiaxcopki, trị,…)
Trang 11Điều kiện Nội dung Dấu “=” xảy ra
V BẤT ĐẲNG THỨC CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 12Lời giải
Ví dụ 1
Trang 15LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 16LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Chủ nhật, Nam mang 200 nghìn đi để mua sách toán và bút.
Sách toán có giá 30 nghìn một quyển và bút có giá 10 nghìn một chiếc Hỏi sau khi mua sách toán, Nam có thể mua thêm tối đa bao nhiêu chiếc bút?
Trang 17LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Bất phương trình ẩn 𝑥 là mệnh đề chứa biến có dạng:
𝒇 𝒙 < 𝒈 𝒙 𝒇 𝒙 ≤ 𝒈 𝒙 𝟏
Trang 18LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 19LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
nghiệm của BPT nói trên?
b) Giải BPT trên và biểu diễn tập nghiệm của nó trên trục số
Trang 20LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
GIẢI TÍCH
LỚP
12 Chương IIBÀI 9
LỚP
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Điều kiện của một bất phương trình
2
Các điều kiện của ẩn số 𝑥 để 𝑓 𝑥 và 𝑔 𝑥 có nghĩa là
điều kiện xác định (hay gọi tắt là điều kiện) của bất phương trình
𝒇 𝒙 < 𝒈 𝒙 𝒇 𝒙 ≤ 𝒈 𝒙
Định nghĩa
Trang 21LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
c) Điều kiện để BPT có nghĩa là 𝑥 > 0.
Trang 22LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
GIẢI TÍCH
LỚP
12 Chương IIBÀI 9
LỚP
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Bất phương trình chứa tham số
3
Định nghĩa Trong một bất phương trình, ngoài các chữ đóng vai trò ẩn số còn có
thể có các chữ khác được xem như những hằng số và được gọi là tham
số Giải và biện luận bất phương trình chứa tham số là xét xem với các giá trị nào của tham số bất phương trình vô nghiệm, bất phương trình có nghiệm và tìm các nghiệm đó
Ví dụ: 2𝑥 − 𝑚 > 0
Trang 23LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
GIẢI TÍCH
LỚP
12 Chương IIBÀI 9
LỚ P
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Định nghĩaĐịnh Nghĩa Hệ bất phương trình ẩn 𝒙 gồm một số bất phương trình ẩn 𝑥 mà ta
phải tìm nghiệm chung của chúng.
Mỗi giá trị của 𝑥 đồng thời là nghiệm của tất cả các bất phương trình
của hệ được gọi là một nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
Giải hệ bất phương trình là tìm tập nghiệm của nó.
Để giải một hệ bất phương trình ta giải từng bất phương trình rồi lấy giao của các tập nghiệm.
Trang 24LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 25LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 26LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 27LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Vậy tổng các nghiệm của bất phương trình bằng: −3
Nghiệm nguyên của bất phương trình là: −2; −1; 0.
Kết hợp với điều kiện ta được: −3 < 𝑥 < 1.
Trang 28LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 29LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 30LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
𝑥 = −2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Đáp án C: −1
5 > −7
3 (thỏa mãn) Đáp án D: −2 > 0 (không thỏa)
Trang 31LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
3 − 𝑥
5 + 6 > 𝑥
3 + 8 chứa tập nào dưới đây?
Trang 32LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình ቊ3𝑥 − 1 < 0
2 vào hệ BPT không thỏa
Trang 33LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tập nghiệm của hệ bất phương trình ቊ2𝑥 − 5 ≥ 0
Trang 34LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
- Nắm chắc lí thuyết toàn bài.
- Làm các bài tập 1a, d, 2, 4 sgk trang 87, 88.
- Xem trước phần III của bài này tiết sau học
Trang 35LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 36LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
GIẢI TÍCH
LỚP
12 Chương IIBÀI 9
LỚP
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1 Bất phương trình tương đương
Xác định tập nghiệm của các BPT 𝑎) 3 − 𝑥 ≥ 0
𝑏) 𝑥 + 1 ≥ 0 Hai bất phương trình đã cho có tương đương hay không?
Lời giải
Hai bất phương trình trên không tương đương.
𝑎) 𝑥 ≤ 3 Tập nghiệm của BPT là 𝑆 = (−∞; ሿ 3 𝑏) 𝑥 ≥ −1 Tập nghiệm của BPT là 𝑆 = (−1; +∞ ሿ
Trang 37LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
GIẢI TÍCH
LỚP
12 Chương IIBÀI 9
LỚP
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1 Bất phương trình tương đương
Trang 38LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
GIẢI TÍCH
LỚP
12 Chương IIBÀI 9
LỚP
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Phép biến đổi tương đương
2
Để giải một bất phương trình (hbpt), thông thường ta biến đổi bất phương trình
(hbpt) đó thành một bất phương trình (hbpt) tương đương đơn giản hơn Các
phép biến đổi như vậy được gọi là các phép biến đổi tương đương.
Định nghĩa
Trang 39LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 40LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
phương trình tương đương.
Định nghĩa
𝑃(𝑥) < 𝑄(𝑥) ⇔𝑃 𝑥 + 𝑓 𝑥 < 𝑄 𝑥 + 𝑓(𝑥)
Trang 41LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 42LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Nhân (chia) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức
luôn nhận giá trị dương mà không làm thay đổi điều kiện
của bất phương trình ta được một bất phương trình tương đương.
Nhân (chia) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức luôn nhận giá
trị âm mà không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình và đổi chiều bất
phương trình ta được một bất phương trình tương đương.
Định nghĩa
𝑃 𝑥 < 𝑄(𝑥)⇔𝑃 𝑥 𝑓 𝑥 < 𝑄 𝑥 𝑓(𝑥) Nếu 𝑓 𝑥 > 0 ∀𝑥
𝑃 𝑥 < 𝑄(𝑥)⇔𝑃 𝑥 𝑓 𝑥 > 𝑄 𝑥 𝑓(𝑥)
Nếu 𝑓 𝑥 < 0 ∀𝑥
Trang 43LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Bình phương hai vế của bất phương trình có hai vế không âm
mà không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình ta
được một bất phương trình tương đương.
Định nghĩa
Trang 44LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Hai vế của BPT có nghĩa và đều dương với mọi x
Bình phương hai vế của BPT ta được
BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
LỚP
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2
Vậy tập nghiệm của BPT là 𝑆 = (−∞; 1
Trang 45LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
1) Khi biến đổi các biểu thức ở hai vế của một BPT thì điều kiện của BPT có thể
thay đổi Vì vậy để tìm nghiệm của một BPT ta phải tìm các giá trị của x thỏa
mãn điều kiện của BPT đó và là nghiệm của BPT mới
2) Nhân (chia) hai vế của bất phương trình 𝑃 𝑥 < 𝑄(𝑥) với biểu thức f(x) ta cần lưu ý đến điều kiện về dấu của f (x) Nếu f(x) nhận cả giá trị dương lẫn giá trị âm thì
ta phải lần lượt xét từng trường hợp Mỗi trường hợp dẫn đến hệ BPT
Trang 46LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trường hợp 2: −2 < 𝑥 < 1, bất phương trình trở thành:
1 − 𝑥 > 𝑥 + 2 ⇔ 𝑥 < − 1
2 Kết hợp với điều kiện ta có: −2 < 𝑥 < − 1
2 Trường hợp 3: 𝑥 ≥ 1, bất phương trình trở thành:
𝑥 − 1 > 𝑥 + 2, vô lí.
Ví dụ
Giải BPT: 𝒙 − 𝟏
𝒙 + 𝟐 > 𝟏
Trang 47LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 48LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
𝑥−3 (1) không tương đương 3𝑥 + 1 > 0
Vì 𝑥 = 3 là nghiệm của bất phương trình (*) nhưng không là nghiệm của bất phương trình (1).
Trang 49LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 50LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tập nghiệm của bất phương trình 𝑥 𝑥 − 6 + 5 − 2𝑥 > 10 + 𝑥 𝑥 − 8 là
Trang 51LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
10 ĐẠI SỐ Chương IVBÀI 2 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án A sai vì chia hai vế của BPT 𝑥2 ≤ 3𝑥 cho 𝑥 ( chưa biết dấu của 𝑥)
Đáp án B sai vì tập nghiệm của BPT 1
𝑥 ≤ 0 là 𝑆 = (−∞; 0), còn tập nghiệm của 𝑥 ≤ 1
là 𝑆1 = (−∞; ሿ 1
Đáp án C sai vì tập nghiệm của BPT 𝑥+1
𝑥2 ≥ 0 là 𝑆 = ሾ−1; +∞)\ 0 , còn tập nghiệm của 𝑥 + 1 ≥ 0 là 𝑆1 = ሾ−1; +∞)
Đáp án D đúng vì trừ hai vế của BPT 𝑥 + 𝑥 ≥ 𝑥 cho 𝑥.
Trang 52LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 53LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Chương 4: LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH
TIẾT 36: LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG
TRÌNH
LỚP
10
Trang 54LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 55LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 56LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 57LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 58LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 59LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 60LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 61LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 62LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 63LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 64LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 65LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 66LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 67LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 68LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 69LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 70LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY
Trang 71ĐẠI SỐ
Chương 4: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Bài 3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
II
Trang 73y
y = ax +b
Trang 74Bảng xét dấu
Ta có: f(x)= ax+b = a(x+b/a) Với x>-b/a thì x+b/a >0 nên f(x)= a(x+b/a) cùng dấu với hệ số a Với x<-b/a thì x+b/a <0 nên f(x)= a(x+b/a) trái dấu với hệ số a
Trang 77Bảng xét dấu dưới đây là của nhị thức bậc nhất nào ?
A f(x)=-x+1 B f(x)=-x-1 C.f(x)=x-1 D f(x)=x+1
Câu 3 (NB)
Bảng xét dấu dưới đây là của nhị thức bậc nhất nào ?
A f(x)=-x+3 B f(x)=-x-3 C.f(x)=x-3 D.f(x)=x+3
Câu 4 (NB)
Trang 78+ -
Trang 79+
-
+
-Ta có:
f(x)>0 f(x)<0 f(x)=0 f(x) không xác định
Trang 80=> Quy tắc xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất:
⮚B1: Tìm điều kiện tồn tại của biểu thức là tích, thương các nhị thức bậc nhất.
Trang 82Câu 3.(TH) Với giá trị nào của thì biểu thức m f x( ) (= m 1 x 2− ) + là nhị thức bậc nhất?
Nhị thức bậc nhất đối với biến 𝑥 là biểu thức có dạng 𝒇 𝒙 = 𝒂𝒙 + 𝒃, trong đó
𝒂, 𝒃 là hai số đã cho, 𝒂 ≠ 𝟎
Trang 83y
y = ax +b
b a
a
−
Trang 85Bước 1:
Bước 2:
Trang 87+
Trang 88+ -
1 4
4
5 x
3
=
hoặc x=2
2 0
0
0
Ta có:
Trang 89+
-
+
-3 2
Trang 92BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ
Trang 93BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ
2 Các bước xác định miền nghiệm của hệ BPT bậc nhất hai ẩn
⮚ Bước 2: Chọn điểm M(x 0 ;y 0 ) không nằm trên các đường thẳng vừa vẽ, thay tọa độ của
M vào từng BPT của hệ Từ đó xác định miền nghiệm của từng BPT trong hệ Tô đậm (hoặc gạch chéo) những phần mặt phẳng không là miền nghiệm của các BPT
⮚ Bước 3: Ta kết luận phần mặt phẳng không tô đậm ( hoặc không gạch chéo) là
miền nghiệm của hệ.
3 Bài tập áp dụng:
Dạng 3: Biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Trang 94Bài giải
Ví dụ 1
Xác định miền nghiệm của hệ BPT:
⮚ Vậy miền nghiệm là phần không bị tô màu như hình vẽ, tính cả các điểm thuộc tia Nt nằm trên d 2.
x O
Trang 95Bài giải
Ví dụ 2
⮚Trên cùng hệ trục Oxy, vẽ các đường thẳng:
(d1): 3x + y = 6 (d2): x + y = 4 (d3): x = 0 (d4): y = 0
⮚Miền không bị tô đậm (miền trong tứ giác AICO, kể cả 4 cạnh AI, IC, OC, OA) là
miền nghiệm của hệ đã cho
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
Ta tô đậm các nửa mặt phẳng bờ (d 1 ), (d 2 ), (d 3 ), (d 4 ) không chứa điểm M.
Trang 96Bài giải
Ví dụ 3
Xác định miền nghiệm của hệ BPT:
Trang 97Bài giải
Ví dụ 4
Trang 98BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ
Trang 99BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ
thức F(x,y) = ax + by, với (x; y)
thuộc miền nghiệm của hệ
BPT bậc nhất 2 ẩn
Bài toán kinh tế tối ưu.
(Chi phí thấp nhất; Lãi suất cao nhất;….)
Ứng dụng của
hệ BPT bậc nhất hai ẩn
Trang 100BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ
LỚP
10
BÀI 4
CHƯƠNG 4
Dạng 4 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức F(x,y)=ax+by, với (x; y) thuộc
miền nghiệm của hệ BPT bâc nhất 2 ẩn
Các bước giải
⮚ Bước 1 Xác định miền nghiệm của hệ BPT (Thường là 1 miền đa giác).
⮚ Bước 2 Xác định tọa độ (x; y) các đỉnh của miền đa giác trên Tính giá
trị của F tại các đỉnh đó.
⮚Bước 3 Kết luận:
• GTLN của F là số lớn nhất trong các giá trị tìm được
• GTNN của F là số nhỏ nhất trong các giá trị tìm được
Trang 101Ví dụ 6
Bài giải
CASIO
Trang 102BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ
Trang 103BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ
Trang 104BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ
Trang 105BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ
+ Đặt ẩn phụ x, y cho bài toán.
+ Tìm các điều kiện của x, y.
+ Tìm biểu thức T = F(x, y) cần tìm GTLN – GTNN.
⮚Bước 2 Sử dụng Dạng 4 (đã học) để tìm GTLN – GTNN của T = F(x, y)
với các điều kiện của x, y đã biết.
Dạng 5 Bài toán kinh tế tối ưu
Trang 106Bài giải
Ví dụ 8
Trang 107Bài giải
Ví dụ 8
⮚ Miền nghiệm của hệ trên là tứ giác ABCD
(kể cả biên).
⮚ Biết T đạt giá trị nhỏ nhất tại một trong các
đỉnh của tứ giác ABCD:
Tại A(0,6; 0,7): T = 160.0,6+110.0,7=173 (nghìn).
Trang 108Bài giải
Ví dụ 9
Trang 109Bài giải
Ví dụ 9
Trang 110BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ
Trang 111DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 112DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 113DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10
BÀI 15
CHƯƠNG 4 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I ĐỊNH LÝ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Định nghĩa
Ví dụ
là các tam thức bậc hai ẩn x.
Trong các biểu thức sau biểu thức nào là tam thức bậc hai:là các tam thức bậc hai ẩn x.
Không phải là các tam thức bậc hai ẩn x.
Trang 114DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10
BÀI 15
CHƯƠNG 4 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Phân biệt các khái niệm
Trang 115DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 116DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10
BÀI 15
CHƯƠNG 4 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Để xét dấu tam thức bậc hai ta phải quan tâm tới các yếu tố nào?
Để xét dấu tam thức bậc hai ta phải quan tâm tới dấu của a và nghiệm của tam thức bậc hai.
Trang 117DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10
BÀI 15
CHƯƠNG 4 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
II BẢNG XÉT DẤU TAM THỨC BẬC HAI
Trang 118DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10
BÀI 15
CHƯƠNG 4 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Các bước xét dấu tam thức bậc hai
* Tìm các nghiệm của f(x)
* Xác định dấu của a
Trang 119DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10
BÀI 15
CHƯƠNG 4 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
XÐt dÊu c¸c tam thøc bËc hai sau
Ví dụ
Trang 120DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 121DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Bài 1
Trang 122DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
0
x
Trang 123DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 124DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 125DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 126DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 127DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 128DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ LỚP
10 CHƯƠNG 4BÀI 15
Trang 129DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 130DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10 CHƯƠNG 4BÀI 15 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I ĐỊNH LÝ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 131DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10 CHƯƠNG 4BÀI 15 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Phân biệt các khái niệm
Trang 132DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
, (x
x 1 2
a>0 a<0
Trang 133DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10 CHƯƠNG 4BÀI 15 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Để xét dấu tam thức bậc hai ta phải quan tâm tới các yếu tố nào?
Để xét dấu tam thức bậc hai ta phải quan tâm tới dấu của a và nghiệm của tam thức bậc hai.
Trang 134DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10 CHƯƠNG 4BÀI 15 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
II BẢNG XÉT DẤU TAM THỨC BẬC HAI 2
f x = x + bx c a +
Trang 135DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10 CHƯƠNG 4BÀI 15 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Các bước xét dấu tam thức bậc hai f x ( ) = a x2 + bx c a + , 0
* Tìm các nghiệm của f(x)
* Xác định dấu của a
Trang 136DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10 CHƯƠNG 4BÀI 15 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
XÐt dÊu c¸c tam thøc bËc hai sau
= 2 − + a) f(x) x 4x 5
= − 2 + − b) f(x) 4x 4x 1
= 2 − + c) f(x) x 5x 6
2 1 (x) = 0 khi x =
2
( ) 0
f x =
c Ta cã cã hai nghiÖm x1 = 2, x2 = 3 vµ a = 1 > 0
Trang 137DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
)(x x
(4 a)f(x) = − 2 2 + −
Bài 1
Lập bảng xét dấu các hàm số sau
3x x
4) 1)(2x
3x 3x
( b)g(x)
Trang 138DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10 CHƯƠNG 4BÀI 15
5) 4x
)(x x
(4
2 x
2, x
0 x
4 : cã
5 x
1, x
0 5
x2 + −
f(x)
0 0
Trang 139DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ
LỚP
10 CHƯƠNG 4BÀI 15
3x x
4) 1)(2x
3x 3x
( b)g(x)
0 4
0 x
-3, x
0 3x
0
x
g(x)
1 3x
−
4 2x −
3x
x2 +
0
Trang 140DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 141DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 142DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
thức Tam
: 1
Hãy chọn đáp án đúng
a)Luôn d ương b)Luôn âm c)không d ương d)không âm
3 +
= 2
x f(x)
thức Tam
: 2 CÂU
a số
hệ với
dấu cùng
3x x
f(x) thức
Tam :
3
) 3 3
( x
0, b)f(x) − ;
R x
0, c)f(x)
R x
0, d)f(x)
R x
) 3
; 0 ( −
x c)
)
; 3 (
) 0
;
x d)
c)không d ương
R x
0, d)f(x)
) 3
; (
x 0,
) 3;
(
;1) (
x a) − − +
) (1;
;-3) (
x c) − + d) x ( − 3;1)
a số
hệ với
dấu trái
6 4x
2 -2x f(x)
thức Tam
: 4
1;3) (
x b) −
3;1) (
x d) −
Trang 143DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ LỚP
10 CHƯƠNG 4BÀI 15 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 144DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ BÀI TOÁN
10
ĐẠI SỐ
Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 145DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ BÀI TOÁN
𝒉(𝒙) = 𝟑𝒙 − 𝟐𝒙𝟐
Trang 146DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ BÀI TOÁN
Trang 147DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ BÀI TOÁN
10
f(x)=x^2-2x+2
1 2 1
2 3 4
x
1 2 1
2 3 4
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
x y
f(x)=-x^2+2x-2
-1 1 2 3
-3 -2 -1
1 2
x y
+ +
+ +
+ +
−
-
-
-
-
−
+ +
+ +
- -
Trang 148
-DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ BÀI TOÁN
10
I Định lí về dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai
2
Cho 𝒇(𝒙) = 𝒂𝒙𝟐 + 𝒃𝒙 + 𝒄, 𝒂 ≠ 𝟎 , ∆= 𝒃𝟐 − 𝟒𝒂𝒄
Định lí
Trang 149DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐẠI SỐ BÀI TOÁN