H1: Với hai điểm A, B phân biệt, có thể lập được bao nhiêu vectơ có điểm đầu, điểm cuối được lấy từ hai điểm đã cho?... HAI VECTƠ BẰNG NHAU.3 3.1 ĐỘ DÀI CỦA VÉC TƠ: Độ dài của vectơ là m
Trang 1HÌNH HỌC
Chương 1: VÉC TƠ
LỚP
10
VEC TƠ CÙNG PHƯƠNG, VEC TƠ CÙNG HƯỚNG
2
KHÁI NIỆM VÉC TƠ
1
Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
HAI VEC TƠ BẰNG NHAU
3
VEC TƠ - KHÔNG
4
Trang 2Quan sát các hình ảnh sau:
Trang 3KHÁI NIỆM VECTƠ.
1
ĐỊNH NGHĨA: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
ký hiệu :
Chú ý : có thể dùng các chữ cái in thường để ký hiệu véc tơ, ví dụ :… khi không cần chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
H1: Với hai điểm A, B phân biệt, có thể lập được bao nhiêu vectơ có điểm đầu, điểm cuối được lấy từ hai điểm đã cho?
Trang 4VEC TƠ CÙNG PHƯƠNG, VEC TƠ CÙNG HƯỚNG:
2
2.1 GIÁ CỦA VÉC TƠ:
2.2 ĐỊNH NGHĨA:
giá của chúng song song hoặc trùng nhau
2.3 NHẬN XÉT:
Khi hchúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Trang 5
Ví dụ 1: Cho hình bình hành ABCD Chỉ ra các cặp vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược
hướng?
Các cặp vectơ cùng phương: và với ; và với ; và với ; và với ;
và với ; và với ; và với ; và với
Các cặp vectơ cùng hướng: và với ; và với ; và với ; và với .
Các cặp vectơ ngược hướng: và với ; và với ; và với ; và với
L ỜI GI ẢI:
Trang 6HAI VECTƠ BẰNG NHAU.
3
3.1 ĐỘ DÀI CỦA VÉC TƠ:
Độ dài của vectơ là một số bằng độ dài đoạn thẳng Ta có:
3.2 HAI VÉC TƠ BẰNG NHAU:
Trang 7Ví dụ 3 Gọi O là tâm của hình lục giác đều ABCDEF
1) Hãy chỉ ra các vectơ bằng ,
Ví dụ 2 Cho hbh ABCD Hãy chỉ ra các cặp vectơ bằng nhau?
Các cặp vectơ bằng nhau: ;
L ỜI GI ẢI
L ỜI GI ẢI
Các vectơ bằng :
Các vectơ bằng :
C
; :
2) Đẳng thức nào sau đây là đúng?
a) b)
c) d)
Trang 8
VECTƠ- KHÔNG
4
QUY ƯỚC
Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
Ký hiệu :
Chú ý : Vectơ – không có độ dài bằng 0 Mọi vectơ – không đều bằng nhau
Vectơ – không cùng phương với mọi vectơ
Trang 9BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Cho hai điểm phân biệt Số vectơ ( khác) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm là:
A
Trang 10BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2.
Hai véctơ bằng nhau là:
A Hai véctơ cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
B Hai véctơ Song song và có độ dài bằng nhau.
C Hai véctơ Cùng phương và có độ dài bằng nhau.
D Hai véctơ ngược hướng và có độ dài bằng nhau
A
Trang 11BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3.
Cho hình bình hành Đẳng thức nào sau đây đúng.
A B C D
D
Trang 12BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4.
Cho ba điểm thẳng hàng, trong đó điểm nằm giữa hai điểm và Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A và B và C và D và
D
Trang 13BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 5.
Cho tứ giác Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác ) có điểm đầu và điểm cuối từ các điểm ?
D
Trang 14BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 6.
Gọi là trung điểm của đoạn Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A B và cùng hướng.
C và ngược hướng D
B
Trang 15Củng cố
- Định nghĩa vectơ.
- Hai vectơ như thế nào được gọi là cùng phương?
- Điều kiện nào thì 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng?
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng
cùng phương
⇔
- Hai vectơ như thế nào được gọi là bằng nhau?
Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và bằng nhau
Trang 16Dặn dò :
1/-Xem lại phần lý thuyết vừa học.
2/-Làm các bài tập của sách giáo khoa.
Trang 17TIẾT HỌC KẾT THÚC TRÂN TRỌNG CÁM ƠN CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THEO DÕI
TIẾT HỌC KẾT THÚC TRÂN TRỌNG CÁM ƠN CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THEO DÕI