1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TỔNG QUÁT VỀ ĐỘC TỐ TETRODOTOXIN

18 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên thế giới hiện nay,vấn đề ngộ độc các thực phẩm chứa tetrodotoxin mà đặc biệt là ngộ độc cá nóc đã và đang là thực trạng nổi cộm, gây hậu quả nghiêm trọng về sức khoẻ và tính mạng của người tiêu dùng. Tại Nhật Bản con số thống kê cho thấy trong 10 năm (19541963) nước Nhật có tới 1.962 người bị ngộ độc do ăn cá nóc, trong đó 1153 người bị tử vong (87,76% số người mắc). Con số thống kê của Ngành Vệ sinh Dịch tễ thế giới cho thấy, số người bị ngộ độc và chết vì cá nóc lên đến 60% trong tổng số các vụ ngộ độc do ăn các sản phẩm thuỷ sản.

Trang 1

M C Ụ L C Ụ

LỜI MỞ ĐẦU

• Tại Việt Nam, mặc dù các cơ quan chức năng và phương tiện truyền thông đã tuyên truyền nhiều tới người dân, ngộ độc tetrodotoxin vẫn xảy ra ở nhiều nơi thành các vụ ngộ độc, dọc các tỉnh từ Bắc vào Nam, tỷ lệ tử vong cao (tới 60%)

• Tetrodotoxin không bị nhiệt phá huỷ, nấu chín hay phơi khô, sấy, độc chất vẫn tồn tại (có thể bị phân huỷ trong môi trường kiềm hay acid mạnh) Tetrodotoxin được

Trang 2

hấp thu nhanh chóng qua đường tiêu hóa trong vòng 5-15 phút, nồng độ đỉnh đạt sau

20 phút, nửa đời sống là 30 phút đến 4 giờ, phần đáng kể được thải trừ qua nước tiểu

• Tetrodotoxin rất độc với thần kinh, ức chế kênh natri, đặc biệt ở cơ vân, ngăn cản phát sinh điện thế và dẫn truyền xung động, hậu quả chính là gây liệt cơ và suy hô hấp, dễ tử Để được cứu sống, bệnh nhân cần được đảm bảo hô hấp và nhanh chóng đưa tới cơ sở y tế gần nhất để được đặt nội khí quản kịp thời và thở máy

I TH C TR NG NHI M Đ C T TETRODOTOXIN Ự Ạ Ễ Ộ Ố

Trên th gi i hi n nay,v n đ ng đ c các th c ph m ch a tetrodotoxinế ớ ệ ấ ề ộ ộ ự ẩ ứ mà

đ c bi t là ng đ c cá nóc đã và đang là th c tr ng n i c m, gây h u quặ ệ ộ ộ ự ạ ổ ộ ậ ả nghiêm tr ng v s c kho và tính m ng c a ngọ ề ứ ẻ ạ ủ ười tiêu dùng

T i Nh t B n con s th ng kê cho th y trong 10 năm (1954-1963) nạ ậ ả ố ố ấ ước

Nh t có t i 1.962 ngậ ớ ườ ịi b ng đ c do ăn cá nóc, trong đó 1153 ngộ ộ ườ ị ửi b t vong (87,76% s ngố ười m c) Con s th ng kê c a Ngành V sinh D ch t th gi i choắ ố ố ủ ệ ị ễ ế ớ

Trang 3

th y, s ngấ ố ườ ịi b ng đ c và ch t vì cá nóc lên đ n 60% trong t ng s các vộ ộ ế ế ổ ố ụ

ng đ c do ăn các s n ph m thu s n.ộ ộ ả ẩ ỷ ả

Năm 1977 Ý có 3 ngở ười ch t do tiêu th th t cá nóc đông l nh nh p kh uế ụ ị ạ ậ ẩ

t Đài Loan do g n sai nhãn hi u là cá v y chân.ừ ắ ệ ả

vùng bi n n c ta có r t nhi u loài th y s n có kh năng t o ra đ c t Có sáu

lo i đ c t tìm th y trong th y s n: tetrodotoxin - đ c t th n kinh, ciguatera,ạ ộ ố ấ ủ ả ộ ố ầ DSP - đ c t gây tiêu ch y, PSP - đ c t gây ch ng li t c , NSP - đ c t gây lo nộ ố ả ộ ố ứ ệ ơ ộ ố ạ

th n kinh, ASP - đ c t gây ch ng m t trí nh ầ ộ ố ứ ấ ớ

Trong các loài th y s n, cá nóc ch a nhi u đ c t nh t Ngủ ả ứ ề ộ ố ấ ười ta tìm th yấ nhi uề ch t đ cấ ộ có các b ph n khác nhau c a cá nh : trong bu ng tr ng cóở ộ ậ ủ ư ồ ứ tetrodonin, axit tetrodonin, tetrodotoxin; trong gan có hepatoxin da và trongỞ máu cá cũng tìm th y các lo i ch t đ c trên Th t cá thấ ạ ấ ộ ị ường không đ c, nh ngộ ư khi cá ch t, cá b ế ị ươn th i,ố ch t đ cấ ộ t bu ng tr ng, gan sẽ ng m vào th t cá Khiừ ồ ứ ấ ị

đó th t cá tr nên đ c.ị ở ộ

Th ng kê d a trên báo cáo các v ng đ c th c ph m giai đo n 2010 – 2014 t iố ự ụ ộ ộ ự ẩ ạ ạ

Vi t Nam c a C c An toàn th c ph m cho th y, hàng năm trung bình có kho ngệ ủ ụ ự ẩ ấ ả

40 v ng đ c th c ph m do đ c t t nhiên v i trên 150 ngụ ộ ộ ự ẩ ộ ố ự ớ ười m c và 20ắ

ngườ ửi t vong Trong đó ng đ c cá nóc (16,6 ngộ ộ ười/năm), t p trung nhi uậ ề

nh t t i vùng Duyên h i Mi n trung, t l t vong/m c là 21,69%.ấ ạ ả ề ỷ ệ ử ắ

II GI I THI U V Đ C T TETRODOTOXIN Ớ Ệ Ề Ộ Ố

Tetrodotoxin, thường được vi t t t là TTX, có công th c phân t làế ắ ứ ử C11H17O8N3, là m t ch t đ c th n kinh m nh, gây t vong cao, sinh ra do s c ngộ ấ ộ ầ ạ ử ự ộ sinh gi a vi sinh v t lên c th cá nóc, nó đữ ậ ơ ể ượ ếc x p vào danh sách “5 ch t đ c tấ ộ ự nhiên (Toxin) có s c h y di t kh ng khi p nh t th gi i” Tên c a nó b t ngu nứ ủ ệ ủ ế ấ ế ớ ủ ắ ồ

t b Cá nóc, m t b bao g m cá nóc, h cá nóc nhím, cá m t trăng, và h Cá nócừ ộ ộ ộ ồ ọ ặ ọ gai; m t s loài mang đ c t Ch t đ c TTX ngoài có trên c th cá nóc ra, nóộ ố ộ ố ấ ộ ở ơ ể còn được phân l p t m t s lo i vi khu n: epiphytic bacterium, ph y khu nậ ừ ộ ố ạ ẩ ả ẩ (vibrio species), pseudomonas species, da và n i t ng con sa giông, kỳ nhông,ở ộ ạ

b ch tu c vòng xanh, cóc.ạ ộ

Trang 4

Tetrodotoxin không ph i là protein, tan trong nả ước, không b nhi t pháị ệ

h y, n u chín hay ph i khô, s y, đ c ch t v n t n t i (có th b phân h y trongủ ấ ơ ấ ộ ấ ẫ ồ ạ ể ị ủ môi trường ki m hay acid m nh) Tetrodotoxin có tính b n v ng r t cao: Choề ạ ề ữ ấ vào dung d ch HCL (axitclohidric) 0,2 đ n 0,3% sau 8 gi m i b phân h y; đunị ế ờ ớ ị ủ sôi (100) thì sau 6 gi m i gi m đờ ớ ả ược m t n a đ c tính; mu n phá h y hoànộ ử ộ ố ủ toàn đ c tính ph i đun sôi 200 trong 10 phút.ộ ả ở

Công th c c u t o c a Tetrodotoxin ứ ấ ạ ủ

Tetrodotoxin có trong cá nóc được coi là m t trong nh ng ch t có đ c tínhộ ữ ấ ộ

m nh nh t đ i v i h th n kinh và tim m ch, song nh ng nghiên c u khoa h cạ ấ ố ớ ệ ầ ạ ữ ứ ọ

trước đây cho th y có th s d ng ch t đ c này đ đi u ch thu c tê, h huy tấ ể ử ụ ấ ộ ể ề ế ố ạ ế

Trang 5

áp, đi u tr các b nh viêm ph qu n, kích thích ho t đ ng c a h th n kinh, hề ị ệ ế ả ạ ộ ủ ệ ầ ệ

tu n hoàn và h tr đi u tr nghi n ma túy, rầ ỗ ợ ề ị ệ ượu, thu c lá ố

Vi t Nam có kho ng 67 loài cá nóc ch a Tetrodotoxin thu c 4 h

(Diodontidae, Ostraciidae, Tetradontidae, Triodontidae), trong đó h cá nóc ọ Tetradontidae là ch y u, chi m 85% t c tr lủ ế ế ộ ữ ượng cá nóc bi n Vi t Nam.ở ể ệ

III Đ C TÍNH,C CH VÀ LI U L Ộ Ơ Ế Ề ƯỢ NG GÂY Đ C C A TETRODOTOXIN Ộ Ủ

3.1 Đ c tính: ộ

- Đ c tính c a Tetrodotoxin có t l t vong g p 1.000 l n so v i m c độ ủ ỷ ệ ử ấ ầ ớ ứ ộ

đ c c a Xyanua.ộ ủ

- S bi n đ ng đ c tính khác nhau không ch gi a các loài mà còn gi a cácự ế ộ ộ ỉ ữ ữ

b ph n trong m t loài M c đ đ c c a đa s các loài có th độ ậ ộ ứ ộ ộ ủ ố ể ược s pắ

x p theo th t : tr ng, tinh sào, gan, ru t, da, th t, ch riêng 2 loài thu cế ứ ự ứ ộ ị ỉ ở ộ

h cá nóc chu t (Arothron) đọ ộ ược xác đ nh có hàm lị ượng đ c tính khá caoộ da

3.2 C ch gây đ c: ơ ế ộ

- Tetrodotoxin gây c ch s v n chuy n ion Naứ ế ự ậ ể + qua kênh natri màng tở ế bào, t đó c ch s kh c c và truy n đi n th ho t đ ng c a t bàoừ ứ ế ự ử ự ề ệ ế ạ ộ ủ ế

Trang 6

th n kinh Đ c t này tác đ ng lên c h th n kinh trung ầ ộ ố ộ ả ệ ầ ương và ngo iạ biên

- C ch gây đ c c a TTX ch a đơ ế ộ ủ ư ược gi i thích rõ ràng, thuy t ph c Là ch tả ế ụ ấ

đ c c c m nh nh ng ch đ c v i ngộ ự ạ ư ỉ ộ ớ ười và hoàn toàn vô h i v i v t ch ạ ớ ậ ủ

- Bình thường đ c t này t n t i d ng ti n đ c t tetrodomin không đ c.ộ ố ồ ạ ở ạ ề ộ ố ộ Phân b ch y u gan, bu ng tr ng; đ c t tăng lên trong mùa đ tr ngố ủ ế ở ồ ứ ộ ố ẻ ứ

t tháng 3 đ n tháng 7 h ng năm Khi cá ch t thì Tetrodomin sẽ chuy nừ ế ằ ế ể hóa thành TTX gây đ c.ộ

3.3 Li u l ề ượ ng gây đ c: ộ

- Li u lề ượng gây đ c là 0.5-2ộ mg

- LD50 t 8-10 mg/kg th tr ng.ừ ể ọ

- Đ c t trong b ch tu c đ m xanh r t đ c M t con b ch tu c đ m xanhộ ố ạ ộ ố ấ ộ ộ ạ ộ ố

n ng ch kho ng 25ặ ỉ ả gram cũng đ ch t đ c làm ch t 10 ngủ ấ ộ ế ười có tr ngọ

lượng c th trung bình 70ơ ể kg

B ch tu c đ m xanh ạ ộ ố

- TTX trong t nhiên có nhi u nh t cá nóc nên còn đự ề ấ ở ược g i là đ c t cáọ ộ ố nóc:

• Đ c t cá nóc không có trong th t cá nóc, tuy nhiên khi đánh b t, chộ ố ị ắ ế

bi n ho c cá đ ế ặ ể ươn, b d p nát, đ c t ng m vào th t sẽ gây đ c khiị ậ ộ ố ấ ị ộ dùng Đ c t cá nóc r t đ c, ch c n 4mgr th t cá có đ c t đã gi t ch tộ ố ấ ộ ỉ ầ ị ộ ố ế ế

1 con th 1ỏ kg V i ngớ ười ch ăn 10ỉ gr th t cá nóc có đ c t là b ng đ c.ị ộ ố ị ộ ộ

• Đ c t cá nóc có tính b n v ng cao N u đun sôi 100 đ C đ c t m iộ ố ề ữ ế ở ộ ộ ố ớ

gi m m t n a, đun sôi 200ả ộ ử ở 0 C trong 10 phút đ c t m i b phá h yộ ố ớ ị ủ hoàn toàn Nh v y, n u ch đun n u thông thư ậ ế ỉ ấ ường ng đ c cá nóc v nộ ộ ẫ

có th x y ra, do đ c t ch a b phá h y h t.ể ả ộ ố ư ị ủ ế

Trang 7

• Người ăn ph i cá nóc có đ c t TTX,ả ộ ố ch t đ c này h p th nhanh quaấ ộ ấ ụ

đường ru t, d dày trong 5-15 phút TTX cao nh t trong máu là sau 20ộ ạ ấ phút và th i qua nả ước ti u trong kho ng t 30 phút đ n 3-4 gi ể ả ừ ế ờ

• Ăn cá nóc có TTX t 4-7ừ mg sẽ gây ra tri u ch ng ng đ c.ệ ứ ộ ộ

Tri u ch ng: ệ ứ

• Tri u ch ng nh : Xu t hi n s m sau khi ăn cá nóc (tệ ứ ẹ ấ ệ ớ ươi, khô, m m cá)ắ

t 5-10 phút, mu n h n có th đ n 3 gi ừ ộ ơ ể ế ờ

- Tê lưỡi, mi ng, môi, m t Tê ngón và bàn tay, ngón chân và bàn chân.ệ ặ

- Đau đ u, vã m hôi.ầ ồ

- Đau b ng, bu n nôn và nôn, tăng ti t nụ ồ ế ước b t.ọ

• Tri u ch ng n ng: ệ ứ ặ

- Lo n ngôn, m t ph i h p, m t l ạ ấ ố ợ ệ ả

- Y u c , li t c ti n tri n, suy hô h p, tim ng ng th , co gi t.ế ơ ệ ơ ế ể ấ ừ ở ậ

- M ch ch m, huy t áp h , hôn mê.ạ ậ ế ạ

IV CÁCH PHÁT HI N CH T Đ C TETRODOTOXIN Ệ Ấ Ộ

4.1 Cách phát hi n ch t đ c TTXệ ấ ộ

• D ch t h c: Có ăn h i s n có ch a Tetrodotoxin trị ễ ọ ả ả ứ ước đó vài phút ho c vàiặ

gi ờ

• Tri u ch ng lâm sàng c a ng đ c Tetrodotoxin xu t hi n nhanh sau khi ệ ứ ủ ộ ộ ấ ệ

ăn ph i (thả ường 10-45 phút, có th s m t i 5 phút) bao g m m t, hoa ể ớ ớ ồ ệ

m t chóngắ m t, tê bì m t và các chi, nôn m a và m t các ph n x ặ ở ặ ử ấ ả ạ V i ớ

li u cao h n có th gây h huy t áp nghiêm tr ng, li t toàn thân.ề ơ ể ạ ế ọ ệ

• Tác d ng đ c c a Tetrodotoxin trên lâm sàng đụ ộ ủ ược chia đ theo m c đ b ộ ứ ộ ị

nh h ng v th n kinh và tim m ch nh sau:

+ Đ 1: Tê bì và d c m quanh mi ng, có th có ho c không các tri u ộ ị ả ệ ể ặ ệ

ch ng tiêu hóa nh bu n nôn, tăng ti t nứ ư ồ ế ước b t, tiêu ch y.ọ ả

+ Đ 2: Tê bì lộ ở ưỡi, m t, đ u chi và các vùng khác c a c th , li t v n ặ ầ ủ ơ ể ệ ậ

đ ng và th t đi u, nói ng ng, đau đ u vã m hôi, các ph n x v n bình ộ ấ ề ọ ầ ồ ả ạ ẫ

thường

+ Đ 3: Co gi t li t m m toàn thân, suy hô h p nói không thành ti ng, ộ ậ ệ ề ấ ế

đ ng t giãn t i đa m t ph n x ánh sáng B nh nhân có th v n còn t nh.ồ ử ố ấ ả ạ ệ ể ẫ ỉ + Đ 4: Li t c hô h p n ng, ng ng th , h huy t áp, nh ptim ch m hay ộ ệ ơ ấ ặ ừ ở ạ ế ị ậ

lo n nh p, hôn mê.ạ ị

Trang 8

• B nh nhân thệ ường tiên lượng n ng và t vong trong vòng 4-6 gi do suy hô ặ ử ờ

h p và h huy t áp M t s ít trấ ạ ế ộ ố ường h p b nh nhân v n còn tri giác trong ợ ệ ẫ khi li t toàn thân nh ng đệ ư ược thông khí nhân t o k p th i.ạ ị ờ

• Xét nghi m, thăm dò:ệ

+ Ki m tra SpOể 2, đi n tim và theo dõi liên t c, khí máu đ ng m ch, ệ ụ ộ ạ

đi n gi i.ệ ả

+ Xác đ nh đ c t TTX (n u có đi u ki n) b ngth nghi m sinh h c, ị ộ ố ế ề ệ ằ ử ệ ọ

s c kí l p m ng, s c kí l ng hi u năng cao, s c kí kh i ph … ắ ớ ỏ ắ ỏ ệ ắ ố ổ

4.2 Cách phát hi n đ c t có trong các loài h i s n ệ ộ ố ả ả

- Cá nóc: Lo i cá nóc đ c ngạ ộ ười dân ăn thường có thân dài t 4 - 40cm, ch c, vây ừ ắ

ng n, đ u to, m t l i, th t tr ng Ch t đ c c a cá t p trung da, ru t, gan, c ắ ầ ắ ồ ị ắ ấ ộ ủ ậ ở ộ ơ

b ng, tinh hoàn và nhi u nh t tr ng cá, vì v y con cái đ c h n con đ c và đ c ụ ề ầ ở ứ ậ ộ ơ ự ặ

bi t là trong mùa cá đ tr ng.ệ ẻ ứ

Trang 9

- B ch tu c đ m xanh: ạ ộ ố B ch tu cạ ộ đ m xanh thố ường s ng nh ng vùng bi nố ở ữ ể

n c nông, có đ sâu d i 50m, hay g p n Đ D ng, B c Úc, phía Tây c aướ ộ ướ ặ ở Ấ ộ ươ ắ ủ Thái Bình Dương, trong đó có khu v c bi n Đông c a nự ể ủ ước ta B ch tu c thạ ộ ường

s ng các d i san hô, khe đá, có th chúng còn n mình trong v con trai bi n,ố ở ả ể ẩ ỏ ể chai l ho c ng b v t xu ng dọ ặ ố ơ ứ ố ưới bi n.ể

Cũng nh cá nóc, Maculotoxin và Tetrodotoxin b ch tu c r t đ c và r t b nư ở ở ạ ộ ấ ộ ấ ề

v ng, có th t n t i v i n ng đ cao ngay c khi b ch tu c đã ch t và dù đã chữ ể ồ ạ ớ ồ ộ ả ạ ộ ế ế

bi n nhi t đ cao Chính vì v y, ăn b ch tu c đ m xanh r t d b ng đ cế ở ệ ộ ậ ạ ộ ố ấ ễ ị ộ ộ

n ng và có th d n t i t vong Bi u hi n ng đ c thặ ể ẫ ớ ử ể ệ ộ ộ ường là chóng m t, bu nặ ồ nôn, nôn, m t ti ng, m t l , khó th , li t tăng d n, d n t i tr y tim m ch.ấ ế ệ ả ở ệ ầ ẫ ớ ụ ạ Không ít trường h p ng đ c d n t i t vong.ợ ộ ộ ẫ ớ ử

TTX có tuy n nở ế ước b t, nó có th d dàng đọ ể ễ ược phóng ra qua v t c n đ t nế ắ ể ấ công hay t v khi b đe d a.ự ệ ị ọ

Trang 10

- Cua m t qu : ặ ỷ Loài cua này ph n v ng c r ng nh t kho ng g n 90mm, dàiầ ỏ ự ộ ấ ả ầ kho ng 55mm, có nhi u u l i d t Cua s ng có màu xanh da tr i pha xanh lá câyả ề ồ ẹ ố ờ

v i nh ng n t màu tr ng, nâu và vàng Ngón các chân kìm có màu nâu đen Cuaớ ữ ố ắ

m t qu có các t nh ven bi n mi n Trung t Đà N ng đ n Vũng Tàu, thặ ỷ ở ỉ ể ề ừ ẵ ế ường

g p các r n c n, vùng tri u th p.ặ ở ạ ạ ề ấ

Đ c t trong cua có d ng "Saxitonin" n m trong th t và tr ng, nhi u nh t làộ ố ạ ằ ị ứ ề ấ trong th t càng và chân cua M t ngị ộ ười ăn ch 0,5g th t càng cua lo i này là có thỉ ị ạ ể

ng đ c d n đ n t vong.ộ ộ ẫ ế ử

- So bi n: TTX c a so bi n t p trung ch y u bu ng tr ng Vào mùa sinh s n,ể ủ ể ậ ủ ế ở ồ ứ ả hàm lượng ch t đ c TTX trong con so r t l n, ch t đ c t bu ng tr ng có thấ ộ ấ ớ ấ ộ ừ ồ ứ ể lây lan sang các b ph n khác c a con so Con so và con sam khá gi ng nhau nênộ ậ ủ ố

d gây nh m l n cho nh ng ngễ ầ ẫ ữ ườ ấ ẩi b t c n Con sam đuôi có ti t di n hình tamế ệ giác, ba c nh kéo dài đ n t n cu i đuôi, đ nh tam giác có các gai nh n gi ngạ ế ậ ố ở ỉ ọ ố

nh lư ưỡ ưi c a, nó không có đ c t Ngộ ố ượ ạc l i đuôi con so ti t di n hình tròn ho cế ệ ặ

b u d c, không có gai ầ ụ

Trang 11

- Trong cóc: Trên th gi i cũng nh Vi t Nam đã có nhi u trế ớ ư ệ ề ường h p ng đ cợ ộ ộ

do ăn th t cóc, xu t phát t quan đi m lo i th t này b dị ấ ừ ể ạ ị ổ ưỡng h n th t gà, bò, r tơ ị ấ

có l i cho nh ng ngợ ữ ười suy dinh dưỡng, còi c c ho c suy ki t Th c ra Vi tọ ặ ệ ự ở ệ Nam ch a có tài li uư ệ khoa h cọ hi n đ i nào kh ng đ nh đi u này M t s tài li uệ ạ ẳ ị ề ộ ố ệ Đông y có đ c p đ n th t cóc nh m t ngu n dinh dề ậ ế ị ư ộ ồ ưỡng r t giàu đ m, là m tấ ạ ộ trong nh ng bài thu c ch a b nh suy dinh dữ ố ữ ệ ưỡng tr em.ở ẻ

Các tuy n trên da cóc bài ti t ra ch t nh y màu tr ng, dính keo, dân gian g i làế ế ấ ầ ắ ọ

"nh aự cóc" Đây là h n h p đ c t có kh năng gây o giác, nghẽn m ch và tăngỗ ợ ộ ố ả ả ạ

áp su t máu Ngoài ra, m t s loài cóc còn ch a c đ c t tetrodotoxin (có cáấ ộ ố ứ ả ộ ố ở nóc) thông qua c ch c ng sinh v i m t s vi khu n.ơ ế ộ ớ ộ ố ẩ

- Ốc m t trăng, c tù, c bùn, c ng c, c h ng Nh t B n: đ c t th ng ch cóặ ố ố ố ọ ố ươ ậ ả ộ ố ườ ỉ tuy n n c b t

V.CÁCH PHÒNG NG A Đ C T TETRODOTOXIN Ừ Ộ Ố

- Bi n pháp t t nh t là không nên ăn các lo i h i s n ch a TTX nh cá nóc, b chệ ố ấ ạ ả ả ứ ư ạ

tu c vòng xanh…ộ

- Không ch bi n và l u tr các lo i h i s n ch a TTX.ế ế ư ữ ạ ả ả ứ

Trang 12

- Khi ăn h i s n nghi có ch a đ c t (có d u hi u tê môi, tê bàn tay) gây nôn thìả ả ứ ộ ố ấ ệ

ph i u ng thu c than ho t ngay, đ ng th i ph i đ n ngay các c s y t có đi uả ố ố ạ ồ ờ ả ế ơ ở ế ề

ki n h i s c đ c u ch a k p th i.ệ ồ ứ ể ứ ữ ị ờ

+ Li u lề ượng s d ng than ho t:ử ụ ạ

Ngườ ới l n: 30g + 250 ml nước, qu y đ u và u ng.ấ ề ố

Tr t 1-12 tu i: 25g + 200ml nẻ ừ ổ ước, qu y đ u.ấ ề

Tr dẻ ưới 1 tu i: 1g/kg cân n ng c a tr + 50ml nổ ặ ủ ẻ ước, qu y đ u và u ng.ấ ề ố

Ngoài ra, ngườ ới l n và tr em trên 12 tu i có th u ng m t l than ho t nhũẻ ổ ể ố ộ ọ ạ 30ml

- Các tàu v n t i ho c đánh cá, đ c bi t đánh cá xa b , m t nhi u gi m i vậ ả ặ ặ ệ ờ ấ ề ờ ớ ề

được đ t li n thì c n t p h p thành các nhóm và có ngấ ề ầ ậ ợ ườ ậi t p hu n v c p c uấ ề ấ ứ ban đ u nh khai thông hô h p, h i sinh tim ph i và h tr hô h p c b n, cùngầ ư ấ ồ ổ ỗ ợ ấ ơ ả các trang thi t b cho tình hu ng c p c u Trong đó có than ho t d ng nhũ,ế ị ố ấ ứ ạ ạ canuyn Mayo hai chi u…ề

Bi n pháp phòng ng a ng đ c th c ph m do cá nóc ệ ừ ộ ộ ự ẩ

 Đ i v i ng dân:ố ớ ư

Nh n bi t đậ ế ược các lo i cá nóc và lo i b ngay các lo i cá nóc ra các lo iạ ạ ỏ ạ ạ

cá khác khi kéo lướ ừi, t các tàu giã cào ho c thu gom cá t i bãi cá Khôngặ ạ bán cá nóc và các s n ph m c a cá nóc.ả ẩ ủ

Ngày đăng: 23/08/2021, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w