1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Chương 5: Phay doc

4 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phay
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Công Nghệ Chế Tạo Máy
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quỹ đạo chuyển động cất tương đối của một điểm trên lưỡi cất chính cảu dao phay so với mặt đang gia công là đường xicloit.. Dao phay trụ răng xoắn có 3 loại bước răng dao: + Bước vòng +

Trang 1

Chương 5: Phay

244 Khi phay, chuyển động cất chính là chuyển động quay tròn của dao, chuyển động chạy dao chính là chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang phôi

245 Quỹ đạo chuyển động cất tương đối của một điểm trên lưỡi cất chính cảu dao phay so với mặt đang gia công là đường xicloit

246 Phay là quá trình gia công kim loại bằng cất để tạo mặt phẳng, mặt định hình đơn giản đến phức tạp, mặt ren…

247 Dao phay trụ răng xoắn có 3 loại bước răng dao: + Bước vòng

+Bước chiều trục +Bước pháp tuyến

248 Số răng dao phay: Z=

ε

0 360

Trong đó: ε : Góc giữa 2 răng liên tiếp

249 Trong các bước răng của dao phay trụ răng xoắn, bước chiều trục có giá trị lớn nhất

250 Trong dao phay mặt đầu, quá trình bóc phôi xảy ra bởi tác dụng của các lưỡi cắt tại vị trí thấp nhất

251 Dao phay răng nhọn là loại dao phay có mặt sau là mặt phẳng, làm với mặt trước của dao một góc nhọn

252 Đường kính ngoài dao phay răng nhọn được chọn như sau:

Chọn đường kính ngoài lớn, tuy nhiên khi D lớn quá sẽ tốn vật liệu làm dao và làm tăng công suất cắt Đường kính ngoài được tính theo công thức:

D = d+2m +2H

Trong đó: d- đường kính lỗ gá

m-chiều dày thân dao

H-chiều cao răng dao

256 Dao phay hớt lưng là loại dao phay có biên dạng mặt sau của răng dao được hớt lưng theo đường cong nào đó, thường là đường xoắn Acximet 257: Dao phay hớt lưng có góc sau ít thay đổi sau những lần mài lại vì: mài sắc, lại tiến hành mài theo mặt trước

258 Ta có: H = h + k + r

Trong đó: h = 15 (mm); k = 2 (mm); r = 2(mm)

Vởy: H = 15+ 2 +2 =19

260 Góc sau dao phay hớt lưng: thường chọn α =120 Góc sau nhận được từ quá trình hớt lưng răng dao

262 Dao phay nhọn chế tạo dễ dàng hơn dao phay hớt lưng

Tuổi bền: Dao phay nhọn lớn hơn dao phay hớt lưng từ 1.5: 3 lần

Dao phay hớt lưng: Sau khi mài lại đảm bảo sự đồng nhất về hình dạng kích thước của chi tiết gia công

Trang 2

Số răng: Dao phay nhọn: có thể chọn lớn.

263 Số răng ZHL < ZN khi 2 dao có cùng trị số đường kính

264: Chiều sâu cắt khi phay to: Là khoảng cách giữa bề mặt đã gia công với

bề mặt chưa gia công đo theo phương vuông góc với bề mặt đã gia công sau một lần cắt

265: Chiều sâu phay t: Là kích thước lớp kim loại được cắt đo theo phương vuông góc với trục dao, ứng với góc tiếp xúc Ψ

266: Khi phay, góc tiếp xúc Ψ: Là góc ở tâm của dao chắn cung tiếp xúc giữa dao và chi tiết

267 Chiều rộng phay B: Là kích thước lớp kim loại được cắt đo theo

phương chiều trục của dao

269 Ta cần tính chiều dày trung bình:

atb=Ψ1 Ψ∫

0

sin θdθ

Ψ

2

D

t

sz (Dao phay trụ răng thẳng)

270 atb=Ψ1 Ψ∫

0

sin θdθ

Ψ

.

cos 2

0 Z

t

t

(Dao phay trụ răng nghiêng)

271 Sz = 0.2 mm/răng; Ψ= 300; ω=300 Dao phay trụ răng nghiêng:

Chiều dày lớp cắt lớn nhất: amax = Sz.sinΨ=0.2sin300=0.1 mm

272 Sz = 0.2 mm/răng; Ψ=300; ω=300 Dao phay mặt đầu:

Chiều dày lớp cắt lớn nhất: amax=Sz.sinϕ=0.2sin300=0.1 mm

273 Biết Sz; Ψ; θ; ϕ.

atb=

2

1

Ψ sz sinϕ cosθ.dθ

2

0

Ψ

=

Ψ

sin 2

D

t

274 Ψ=600; ω=300; D=100 mm

b=cosBω; θ d=600=

100

30

2B tg 0

=>B= 0

0

30 2

60 100

0

30 2

60 100

tg

275 Dao phay trụ răng thẳng: Sz; θ I; Ψ; B

Diện tích lớp cắt : F=Sz.B ∑

=

n i

i

1

sin θ

276 Dao phay mặt đầu: Sz; θ; B; ϕ.

Diện tích lớp cắt: F=B.Sz.∑

=

n i

i

1

cos θ

277 Dao phay trụ răng nghiêng: Sz; Β ; Ψ; θ I; ϕ.

Trang 3

Diện tích lớp cắt: F=

ω sin 2

.sz

D

=

n i

di ci

1

cos

278 Phay cân bằng là quá trình phay với diện tích cắt không đổi.Được thực hiện với phay trụ răng xoắn

279 Dao phay răng trụ răng thẳng: + Lực tiếp tuyến Pz

+Lực hướng kính Px

+Lực chiều trục Py

280 Dao phay răng trụ răng nghiêng: +Lực tiếp tuyến Pz

+Lực hướng kính Px

+Lực chiều trục Py

+Lực thành phần tác dụng dọc trục P0

+Lực tác dụng dọc theo lưỡi cắt Ps

281 Dao phay mặt đầu: +Lực tiếp tuyến Pz

+Lực hướng kính Px

+Lực chiều trục Py

282 Chiều Pz: Có chiều làm cong trục dao

283 Chiều Px: Có chiều đẩy chi tiết ra khỏi dao phay

289+290 Dao phay trụ: Thời gian máy:

t0=

sp

i L.

Trong đó: sp,i =const

L=1+2Z1 +la +lu

La+lu=3+2 D.tt2

Khi: +) D↑=>(la+lu)↑=>L↑=>t0 ↑

+) D↓=>L↓=>t0 ↓

Vậy: Thời gian máy sẽ tăng(giảm) khi tăng(giảm) đường kính dao phay trong khi vẫn giữ nguyên chế độ cắt

291+292 Dao phay mặt đầu:

t0=

sp

i L.

Trong đó: sp,i =const

la+lu=3+D (khi gia công tinh)

Khi: +) D↑=>(la+lu)↑=>L↑=>t0 ↑

+) D↓=>L↓=>t0 ↓

Vậy: Thời gian máy sẽ tăng(giảm) khi tăng(giảm) đường kính dao phay trong khi vẫn giữ nguyên chế độ cắt

Ngày đăng: 22/12/2013, 12:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w