4: PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN B9: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH TS... PHƯƠNG PHÁP CẮT LỚP ---Nguyên tắc: Chia nhỏ vật thể thành nhiều lớp đồng nhất... MINH HOẠ 2: THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY... Tì
Trang 1BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG - ĐHBK
-TOÁN 1
CH 4: PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN B9: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
TS NGUYỄN QUỐC LÂN (01/2007)
Trang 2NỘI DUNG -
(Biên: (C) x = x(t), y = y(t); Ox; x = a; x = b)
Trang 3PHƯƠNG PHÁP CẮT LỚP -
Nguyên tắc: Chia nhỏ vật thể thành nhiều lớp đồng nhất
Trang 4MINH HOẠ 2: THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY
Trang 5KHẢO SÁT HÀM THEO THAM SỐ x = x(t), y = y(t)
3/ Lập bảng biến thiên Tìm điểm đặc biệt
4/ Vẽ đồ thị Nguyên tắc: Nối từng điểm (cực trị, giá trị đặc biệt) Đồ thị phản ánh đúng bảng biến thiên
5/ Tiệm cận: Cuối bài
Trang 6THU GỌN MIỀN KHẢO SÁT -
t
t
−
( )t x
( )t y
( )t
x −
( )t
y −
Đối xứng trục hoành
x(t) – chẵn, y(t) – lẻ
Miền xác định (theo t) Chú ý tính chẵn, lẻ, tuần hoàn
thị đối xứng … ⇒ Chỉ vẽ đồ thị phần t > 0 & đối xứng
x(t), y(t) tuần hoàn chu kỳ T
⇒ Đồ thị ???
x(t) lẻ, y(t) lẻ ⇒ Đồ thị ???
Trang 7CỰC TRỊ -
( ) ( ) ( )
t x
t
y x
'
''''
t x
t y t x t
x t
y x
VD: Khảo sát chiều biến thiên, cực trị (x, y theo t và y
Trang 8BẢNG BIẾN THIÊN HÀM THEO THAM SỐ -
'
t a
t a
t x
'
''''
t x
t y t x t
x t
y x
( )3
2
cos1
sincos
1
cos
t
t t
( )t x
0 πa 2πa
Trang 9VÍ DỤ ĐỒ THỊ THEO THAM SỐ -
y
t a
VD
t t y
t x
Trang 10TOẠ ĐỘ CỰC -
đến tia OM (Tương tự dạng lượng giác của số phức)
r OM
y x
r r
y
r x
ϕ ϕ
ϕ
tgsin
2
1:
Trang 11ĐƯỜNG CONG TRONG TOẠ ĐỘ CỰC -
Trang 12THU GỌN MIỀN KHẢO SÁT r = r(ϕ) -
r(ϕ)): vẽ đoạn [0, T] (hoặc đoạn
[–T/2, T/2]) rồi quay tâm O, góc T
Trang 13VÍ DỤ – HOA HỒNG 2 CÁNH -
Trang 14HOA HỒNG 3 CÁNH -
Trang 15KỸ NĂNG: TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH THANG CONG
g x
f
S ( ) ( ) = α∫ ( ( ) ( )− ) +K
a
x g x
y =
Ví dụ: Diện tích hình bị giới hạn bởi y 2 = 2x, x 2 + y 2 = 8 (x ≥ 0)
?22
2
x y
x
x y
Trang 16DIỆN TÍCH HÌNH GIỚI HẠN BỞI PT THAM SỐ
x y S
t x x b
a
)(')()
t x x
2
0
2 1 cost 1 cost dt 3 a a
cycloid tương ứng: t = 0 → 2π
Trang 17DIỆN TÍCH HÌNH CÁNH QUẠT (TOẠ ĐỘ CỰC)
Trang 18VÍ DỤ -
0
2
12
3
π π
ϕ ϕ
ϕ
r S
Khó khăn: Xác định cận tích phân
Trang 19TÍNH ĐỘ DÀI DÂY CUNG -
( )
( 2 2 )
2 x , f x M
Độ dài dây cung đồ thị y = f(x) từ x = a đến x = b (a < b)
Trang 20CÔNG THỨC ĐỘ DÀI DÂY CUNG (3 TRƯỜNG HỢP)
-( ) ( ) ( ) l x ( )t y ( )t dt dl x ( )t y ( )t dt
t y y
t x
x C
b
a
2 2
2 2
''
''
r dl
d r
r l
r r
'1
'1
)(: = ⇒ = ∫ + ⇒ = +
Độ dài dây cung đồ thị y = f(x) từ x = a đến x = b (a < b):
Trang 21VÍ DỤ ĐỘ DÀI DÂY CUNG -
Tính độ dài đường cong (hình trái tim) r = a(1 + cosϕ)
' 2 2 2
a r
( t) y t a t a
t
x'( ) = 1−cos , '( ) = sin(x t ) (y t ) a t l a t dt 8a
2
sin
22
sin4
)(')
2
1 nhịp cycloid: t = 0 → t = 2π
Trang 22THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY -
:OxTrục
:OyTrục
VD: Tính thể tích khi quay hình phẳng giới hạn bởi y =
Trang 23DIỆN TÍCH BỀ MẶT VẬT THỂ TRÒN XOAY
Trang 24
DIỆN TÍCH BỀ MẶT VẬT THỂ TRÒN XOAY
f x
''
)(2
t
t
dt t
y t
x t
độphânvi
:,
Trang 25VÍ DỤ DIỆN TÍCH BỀ MẶT VẬT THỂ TRÒN XOAY
2 4
3 2
3
62
VD: Tính diện tích bề mặt vật thể
Tính diện tích bề mặt vật thể tròn xoay sinh ra khi quay
Trang 26TIỆM CẬN ĐỒ THỊ HÀM y = f(x) -
VD: Tìm tiệm cận các hàm số sau
x x
Trang 27TIỆM CẬN ĐỒ THỊ HÀM THEO THAM SỐ
0 0
a x
t y a
t
x
t t t
b y
b t
y t
x
t t t
x
t y
t t t
→
lim
VD: Tìm tiệm cận của đồ thị x(t) = te t , y(t) = te –t
y t
t t
x
(C): x = x(t), y = y(t) chỉ có thể có tiệm cận khi có nhánh vô cùng: Ít nhất x(t), y(t) → ∞, t → t 0 (t 0 có thể = ∞)