c Chất tan không bay hơi trong dung dịch nước là chất tan có nhiệt độ sôi lớn hơn nhiệt độ sôi của nước từ 1500C trở lên, bất kể lỏng hay rắn trước khi hòa tan vào nước.. c Áp suất hơi b
Trang 1ĐỊNH NGHĨA DUNG DỊCH, NỒNG ĐỘ, ĐỘ TAN , ĐƯƠNG LƯỢNG:
11.1 Đương lượng của KMnO4 (Phân tử lượng M) bằng:
a) M/1 b) M/3 c) M/5 d) Tùy thuộc vào
phản ứng
11.2 Đương lượng của nguyên tố Fe trong các
phản ứng hóa học :
a) Chỉ có một giá trị bằng 56/3 vì nó ứng với hóa trị bền của Fe
b)Tùy thuộc vào số electron mà Fe cho đi trong phản ứng
c) Bằng tỉ số giữa nguyên tử lượng với trung bình cộng các số oxy hóa của Fe
d)Có thể lớn hơn 56 tùy thuộc vào phản ứng
11.3 Cho phản ứng: Al2(SO4)3 + 2NaOH = Na2SO4 + 2[Al(OH)2]2SO4
Đương lượng gam của Al2(SO4)3 và NaOH lần lượt
bằng: (Cho biết phân tử gam của Al2(SO4)3 bằng 342gvà của NaOH bằng 40g)
a) 342g ; 40g b) 171g ; 40g c) 57g ; 20g d) 114g; 40g
11.4 Cho phản ứng: 2MnO2 + O2 + 4KOH =
2K2MnO4 + 2H2O
Đương lượng gam của MnO2 và O2 lần lượt bằng: (cho
biết phân tử gam của MnO2 bằng 87g và của O2
bằng 32g)
a) 43,5g; 16g b) 87g ; 16g c) 43,5g ; 8g d) 21,75g ; 8g
11.5 Cho phản ứng:
2KAl(SO4)2.24H2O + 4NaOH = 2Na2SO4 +
[Al(OH)2]2SO4 + K2SO4 + 48H2O
Đương lượng gam của KAl(SO4)2.24H2O và NaOH lần lượt bằng: (Cho biết phân tử gam của KAl(SO4)2.24H2Obằng 690g và của NaOH bằng 40g)
a) 690g ;
11.6 Cho phản ứng: MnO2 + 4HClđặc, nóng = MnCl2 +
Cl2 + 2H2O
Đương lượng gam của MnO2 và HCl lần lượt bằng:
(cho biết phân tử gam của MnO2 bằng 87g và của HCl bằng 36,5g)
Trang 2a) 43,5g;
36,5g b) 21,75g ; 18,25g c) 87g ; 35,5g d) 21,75g ; 35,5g
11.7 Thể tích của dung dịch HCl 0,2 M phản ứng dư 20
% (theo lý thuyết) với 200 ml KOH 0,1M là:
a) 100 ml b) 120 ml c) 200 ml d)440 ml
11.8 Tính nồng độ mol/ lit của dung dịch KMnO4 nếu
100 ml dung dịch này phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch FeSO4 0,1 M trong môi trường H2SO4 dư:
11.9 Thể tích nước nước cần thiết dùng để pha 2 lit
dung dịch H2SO4 0,2 M thành dung dịch H2SO4 0,05 M là (cho khối lượng riêng của nước là 1 g/cm3 )
a) 8 lit b) 6 lit c) 12 lit d) 4 lít
11.10 Chọn phát biểu đúng:
Để pha chế 100 ml dung dịch H2SO4 10-4N thì số ml dung dịch H2SO4 2.10-2N phải lấy là:
11.11 Tính thể tích dung dịch (lít) HCl 4M cần thiết để
có thể pha thành 1lit dung dịch HCl 0,5M
11.12 Chọn câu đúng Định nghĩa chung cho độ tan
của các chất trong nước là:
a) Số ml khí ít tan tan tối đa trong 100g nước ở điều kiện đã cho
b) Số gam chất tan tan tối đa trong 100ml nước ở điều
kiện đã cho
c) Số mol chất điện ly rắn ít tan tan tối đa trong 1 lít nước
ở điều kiện đã cho
d) Nồng độ chất tan trong dung dịch bão hòa ( dung môi là nước ) ở những điều kiện nhất định
11.13 Chọn các phát biểu sai:
1) Dung dịch có nồng độ nhỏ hơn 0,01M là dung dịchchưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ
2) Dung dịch là một hệ đồng thể
3) Tỉ lệ thành phần của một hợp chất là xác
định còn tỉ lệ thành phần của dung dịch có thể thay đổi
4) Dung dịch bão hòa là dung dịch có nồng độ
đậm đặc, từ 5 M trở lên
Trang 35)Độ tan của một chất là số gam chất tan trong 100gam dung dịch.
a) 1, 3 , 5 b) 1, 4 c) 2, 3 d) 1, 4, 5
11.14 Dung dịch A có nồng độ phần trăm a, nồng
độ mol CM, khối lượng riêng d (g/ml), phân tử lượngcủa A là M, s là độ tan tính theo g/100g H2O Biểuthức sai là:
a)s= 100.a/(100-a) b) CM = 10a.d/M
c) a = CM M/(10.d) d) a = 100.s / (100-s)
Trang 411.15 Chọn phát biểu đúng:
1) Tổng nồng độ phần mol các chất (kể cả dung môi)trong dung dịch bằng 1 đv
2) Nồng độ đương lượng gam được biểu diễn bằngsố đương lượng gam chất tan trong 1 lít dung dịch
3) Đối với một dung dịch, nồng độ đương lượng gamcủa một chất luôn lớn hơn nồng độ phân tử gamcủa nó
4) Nồng độ molan cho biết số mol chất tan trong mộtlít dung dịch
5) Cần biết khối lượng riêng của dung dịch khichuyển nồng độ % thành nồng độ phân tử gamhoặc nồng độ đương lượng gam
6) Khối lượng riêng của một chất là khối lượng (tínhbằng gam) của 1 cm3 chất đó
a) 1, 2, 5, 6 b) 1 , 5, 6 c) 5 , 6 d) 3, 5,
6
11.16 Các phát biểu nào sau đây là Sai:
a) Trộn 100 g dung dịch A với 100 g dung dịch B trong một bình kín ta thu được 200 g sản phẩm trong bình.b)Trộn 100 ml dung dịch A với 100 ml dung dịch B trong một bình kín ta thu được 200 ml sản phẩm trong bình.c) Tổng nồng độ phần mol các chất tan trong dung dịch nước luôn bằng 1 đơn vị
d)Câu b và c sai
11.17 Chọn phát biểu Đúng :
a)Dung dịch nước chứa chất tan không bay hơi khi
chất tan đó có phân tử lượng lớn hơn 18
b)Chất tan không bay hơi trong dung dịch nước phải
ở trạng thái tinh thể rắn trước khi hỏa tan
c) Chất tan không bay hơi trong dung dịch nước là
chất tan có nhiệt độ sôi lớn hơn nhiệt độ sôi của nước từ 1500C trở lên, bất kể lỏng hay rắn trước khi hòa tan vào nước
d)Các câu trên đều sai
11.18 Chọn phát biểu đúng.
a) Một chất lỏng sôi ở một nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng áp suất
môi trường
Trang 5b) Khi hòa tan một chất A trong chất lỏng B, áp suất hơi bão hòa của B tăng.
c) Nước luôn luôn sôi ớ 100oC
d) Nước muối sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước
nguyên chất
11.19 Chọn câu đúng.
a) Độ giảm nhiệt độ đông đặc của dung dịchbằng nồng độ molan của dung dịch
b) Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dungdịch lớn hơn áp suất hơi bão hòa của dung môitinh khiết
c) Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dungdịch tỉ lệ thuận với phần mol của dung môi trongdung dịch và tỉ lệ thuận với áp suất hơi bão hòacủa dung môi nguyên chất
d) Áp suất hơi bão hòa của dung dịch loãng phântử phụ thuộc vào bản chất của chất tan khôngbay hơi
11.20 Chọn phát biểu sai.
a) Ở cùng nhiệt độ T, áp suất hơi bão hòa củadung môi trong dung dịch nghịch biến với nồng độchất tan
b) Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa củadung môi trong dung dịch bằng nồng độ phần molcủa chất tan
c) Nhiệt độ sôi của dung dịch đồng biến với nồngđộ mol của dung dịch ở cùng áp suất ngoài
d) Áp suất hơi bão hòa của một dung dịch loãngchứa một chất không điện li không phụ thuộc vàonhiệt độ của dung dịch
11.21 Chọn câu đúng về độ tăng nhiệt độ sôi
của dung dịch ( chất tan không bay hơi ) so với nhiệtđộ sôi của dung môi nguyên chất ở cùng điềukiện theo định luật Raoult 2 :
a)∆Ts = ks Cm ( ks là hằng số nghiệm sôi )
b)Độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch tỉ lệ thuậnvới nồng độ phần trăm của nó
c) Độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch tỉ lệ thuậnvới nồng độ mol của nó
Trang 6d)Cả 3 phát biểu đều đúng.
Trang 711.22 Chọn phát biểu sai
a)Nhiệt đô sôi của chất lỏng là nhiệt độ ở đó áp suất hơi bão hòa của nó bằng với áp suất môi trường
b)Nhiệt độ sôi của dung dịch chứa chất tan khôngbay hơi luôn luôn cao hơn nhiệt độ sôi của dungmôi nguyên chất ở cùng điều kiện áp suấtngoài
c)Nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chấtluôn cao hơn nhiệt độ đông đặc của dung môitrong dung dịch
d)Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dungdịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dungmôi tinh khiết
11.23 Chọn câu đúng.
a) Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa của
dung môi trong dung dịch bằng phần mol của dung môi trong dung dịch
b) Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung
dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh khiết ở cùng giá trị nhiệt độ
c) Áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung
dịch tỉ lệ thuận với phần mol của chất tan trong dung dịch
d) Áp suất hơi bão hòa của dung dịch loãng phân tử không phụ thuộc vào bản chất của chất tan
11.24 Chọn câu trả lời chính xác Nhiệt độ sôi
của chất lỏng là nhiệt độ mà tại đó:
a) Áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằngáp suất bên ngoài
b) Áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng 760mmHg
c) Aùp suất hơi bão hòa của chất lỏng
>760mmHg
d) Aùp suất hơi bão hòa của chất lỏng <760mmHg
11.25 Với đại lượng k trong công thức định luật Rault
2: ∆T = kCm , phát biểu nào sau đây là chính xác:
Trang 8a) k là hằng số phụ thuộc vào nồng độ chất tan, nhiệt độ và bản chất dung môi.
b) k là hằng số phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất dung môi
c) k là hằng số chỉ phụ thuộc vào bản chất dung môi
d) k là hằng số phụ thuộc vào bản chất chất tan và dung môi
11.26 Khi áp suất không đổi, nồng độ dung dịch
( loãng có chất tan không bay hơi và không tạo dungdịch rắn với dung môi ) càng tăng thì :
a) Nhiệt độ sôi
tăng b) Nhiệt độ sôi giảm.
c) Nhiệt độ đông
đặc giảm d) Các câu a và c đều đúng
11.27 Hòa tan 5 gam mỗi chất C6H12O6, C12H22O11 và
C3H5(OH)3 trong 500 gam nước Trong các dãy sau, dãy nào xếp các chất trên theo nhiệt độ sôi của dung dịch tăng dần: ( cho biết nguyên tử gam của C =12,
O = 16 và H = 1)
a) C12H22O11 < C6H12O6 <
c) C3H5(OH)3 < C6H12O6 <
C12H22O11 d) C12H22O11 < C3H5(OH)3 < C6H12O6
11.28 Tính áp suất hơi bão hòa của nước trong
dung dịch chứa 5g chất tan không điện ly trong 100gnước ở nhiệt độ 25oC Cho biết ở nhiệt độ nàynước tinh khiết có áp suất hơi bão hòa bằng23,76mmHg và khối lượng phân tử chất tan bằng62,5g
22,6mmHg d) 19,0mmHg
11.29 Ở 25oC, áp suất hơi bão hòa của nước
nguyên chất là 23,76mmHg Khi hòa tan 2,7mol
glyxerin vào 100mol H2O ở nhiệt độ trên thì độ
giảm áp suất hơi bão hòa của dung dịch bằng:
a)
23,13mmHg b) 0,64mmHg c) 0,62mmHg d)23,10mmHg
Trang 911.30 So sánh nhiệt độ sôi của các dung dịch
CH3OH (t1) , CH3CHO (t2) và C2H5OH (t3) cùng chứa B gamchất tan trong 1000g nước có: (biết rằng các chất này cũng bay hơi cùng với nước)
a) t3 > t2 >
t1 b) t1 > t2 > t3 c) t2 > t1 > t3 ddữ liệu để ) Không đủ
tính
11.31 Dung dịch nước của một chất tan không điện
li sôi ở 373,52oK Nồng độ molan của dung dịch này là : ( Ks = 0,52):
11.32 Trong 200g dung môi chứa A g đường glucô có
khối lượng phân tử M; hằng số nghiệm đông của dung môi là Kđ Hỏi biểu thức nào đúng đối với
d) ∆Tđ = kđ.A
11.33 Dung dịch nước của một chất tan bay hơi
không điện li sôi ở 105,2oC Nồng độ molan của
dung dịch này là: (hằng số nghiệm sôi của nước Ks
= 0,52)
a) 10 b) 1 c) 5 d) không đủ dữ
liệu để tính
11.34 Chọn phát biểu đúng:
1) Áp suất thẩm thấu của dung dịch có độ lớnbằng áp suất gây ra bởi chất tan nếu chấtnày ở thể khí lí tưởng, chiếm thể tích bằngthể tích của dung dịch và ở cùng nhiệt độvới nhiệt độ của dung dịch
2) Áùp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nhiệtđộ của dung dịch
3) Aùp suất thẩm thấu của một dung dịch điện
li và không điện li ở cùng nhiệt độ và cùngnồng độ mol là khác nhau
4) Áp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nồngđộ đương lượng gam của dung dịch
5) Áùp suất thẩm thấu có thể tính theo nồngđộ đương lượng gam của dung dịch
a) 1, 2 , 3 b) 1, 3 , 5 c) Tất cả d) Chỉ có
Trang 10đều đúng câu 4 sai
11.35 Chọn phát biểu đúng:
1) Aùp suất thẩm thấu của dung dịch có độ lớnbằng áp suất gây ra bởi chất tan nếu chất này ở thể khí lí tưởng, chiếm thể tích bằng thể tích của dung dịch và ở cùng nhiệt độ
với nhiệt độ của dung dịch
2) Aùp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nhiệt độ của dung dịch
3) Aùp suất thẩm thấu của một dung dịch điện
li và không điện li ở cùng nhiệt độ và cùng nồng độ mol là khác nhau
4) Định luật Vant’ Hoff ( về áp suất thẩm thấu) đúng cho mọi dung dịch
5) Aùp suất thẩm thấu tính theo nồng độ đương lượng gam của dung dịch
a) 1, 2 , 3 b) 1, 3 , 5 c) tất cả
đều đúng d) Chỉ có câu 4 sai
11.36 Biểu thức toán học của định luật Raoult II có
dạng ( với k là hằng số nghiệm sôi hay nghiệm
đông của dung dịch ):
a) ∆t = k.Cm (Cm nồng
độ molan)
b) ∆t = k.CM (CM nồng độ mol)
c) ∆t = kCN (CN nồng độ
đương lượng)
d) ∆t = kC% (C% nồng độ phần trăm)
11.37 Cho dung dịch chứa 0,5 mol chất tan A và 0,2
mol chất tan B trong 1 lit nước( A và B đều không bay hoi và không điện ly ) Ở điều kiện bình thường, biết nước sơi ở 1000C, hỏi dung dịch trên sôi ở
nhiệt độ ( tính bằng độ C ) là bao nhiêu , cho kS = 0,52?
a) 102 b) 100,54 c) 100,364 d)
Đáp số khác
11.38 Cho 9 gam đường gluco và 4,6 gam glyxerin vao
500 ml nước điều kiện bình thường Tính nhiệt độ sôi của dung dịch thu được ( tính bằng độ C, biết ks là 0,52 )
a) 100, 324 b) 100,54 c)100,104 d) Đáp số khác
Trang 11i ỨNG DỤNG CÁC ĐỊNH LUẬT ĐỂ TÌM PHÂN TỬ
LƯỢNG CHẤT TAN
11.39 Hòa tan 0,4g một hợp chất hữu cơ X vào 25g
axit acetic thì dung dịch bắt đầu đông đặc ở 16,15oC Biết rằng axit acetic nguyên chất đông đặc ở
16,60oC và hợp chất X tạo dung dịch rắn với axit acetic Cho biết hằng số nghiệm lạnh của axit acetic là 3,6 Tính phân tử gam của X
a) 228g b) 256g c) 128g d)Không đủ
dữ liệu để tính
11.40 Hòa tan 4,6 gam chất không bay hơi, không
điện ly A vào 180 g nước thì dung dịch thu được có áp suất hơi bão hòa ở 250C là 23, 6418 mm Hg, biết
ở nhiệt độ này nước nguyên chất có áp suất hơi bão hòa là 23,7600 mmHg Tính phân tử lượng của A( tính bằng đ.v.C )
Đáp số khác
11.41 Tìm phân tử lượng của chất tan không bay
hơi, không điện ly B , biết rằng hòa tan 18 gam chất này vào 1 lít nước ở điều kiện bình thường thì nhiệtđộ sôi của dung dịch thu được là 100,0520C, với kS = 0,52
d) Đáp số khác
11.42 Khi hòa tan 10 gam một chất tan A và 5 gam
một chất tan B ( đều không bay hơi và không điện
ly ) vào 500 ml nước ( giả sử dung dịch thu được không thay đổi thể tích ) thì áp suất thẩm thấu củadung dịch thu được là 9,7744 at ở 250C Biết phân tử lượng chất A gấp đôi chất B, tìm phân tử gam của 2chất này
a) 200g và 100 g b) 100 g và 50g
c) 150 g và 75 g d) Đáp số khác
Trang 12CHƯƠNG 12: DUNG DỊCH ĐIỆN LI
12.1 Một chất điện ly trung bình ở 25oC có độ điện
12.2 Chọn phát biểu đúng:
1) Khi hòa tan vào nước, chỉ các hợp chất ion mới bị điện li
2) Hằng số điện li không thay đổi khi thay đổi nồng độ dung dịch
3) Hằng số điện li là đại lượng phụ thuộc vào bản chất chất điện li, bản chất dung môi và nhiệt đô
4) Hằng số điện li là hằng số cân bằng tuân theo định luật tác dụng khối lượng Guldberg –
Waage
đều đúng
12.3 Khả năng điện li thành ion trong dung dịch
nước xảy ra ở các hợp chất có liên kết cộng hóatrị không cực (1), cộng hóa trị phân cực mạnh (2),ion (3), cộng hóa trị phân cực yếu (4) thay đổi theochiều:
a) (1) < (2) < (3) < (4) b) (1) > (2) > (3) >
(4)
Trang 13c) (1) < (2) < 4) < (3) d) (1) < (4) < (2) <
(3)
12.4 Chọn đáp số chính xác nhất.
Trong dung dịch HF 0,1M có 8% HF bị ion hóa Hỏihằng số điện li của HF bằng bao nhiêu?
6,4.10-4
12.5 Chọn phát biểu chính xác:
1) Độ điện li (α) tăng khi nồng độ của chất điện
li tăng
2) Độ điện li (α) không thể lớn hơn 1
3) Độ điện li tăng lên khi nhiệt độ tăng
4) Chất điện li yếu là chất có α < 0,03
a) Tất cả
đều đúng b)1, 2, 3 c) 3, 4 d) 2, 3
12.6 Chọn nhận xét chính xác Độ điện li α
của chất điện li:
a) Tăng lên khi tăng nhiệt độ và giảm nồng độ dung dịch
b)Tăng lên khi giảm nhiệt độ và tăng nồng độ dung dịch
c) Là hằng số ở nhiệt độ xác định
d)Là hằng số ở nồng độ xác định
12.7 Chọn phát biểu sai.
a) Ở cùng nhiệt độ, độ điện li (α) của một chất điện li yếu càng lớn khi hằng số điện li càng lớn
b) Nếu một chất điện li yếu ở nồng độ 0,01M có độ điện ly bằng 0,01 thì ở nồng độ 0,001M, độ điện li của nó lớn hơn 0,01
c) Độ điện li của chất điện li yếu luôn nhỏ hơn1
d) Khi thêm một acid mạnh vào dung dịch một acid yếu, độ điện li của acid yếu giảm
12.8 Chọn phát biểu chính xác :
a) Độ điện ly của NaCl trong nước và cồn ởcùng nhiệt độ và nồng độ là như nhau
b)KNO3 điện ly trong cồn mạnh hơn trong nước vìcồn là dung môi phân cực hơn nước
Trang 14c) Các hợp chất phân cực bị điện ly trong dungmôi phân cực, các hợp chất không phân cực
bị điện ly trong dung môi không phân cực
d)Các phát biểu trên đều sai
12.9 Cho 1 mol chất điện ly A3B vào nước thì có 0,3
mol bị điện ly ra ion, vậy hệ số đẳng trương i bằng :
được
12.10 Chọn phát biểu đúng nhất:
a) Độ dẫn điện riêng là độ dẫn điện của 1 mldung dịch chất điện ly, đặt giữa 2 bản cựcsong song, có diện tích 1 cm2 và cách nhau 1cm
b)Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn điệncủa V ml dung dịch chất điện ly, đặt giữa 2bản cực song song, có diện tích 1 cm2 và cáchnhau 1 cm
c) Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn điệncủa V ml dung dịch chất điện ly, chứa 1 đươnglượng gam chất tan, đặt giữa 2 bản cực songsong cách nhau 1 cm
d)Câu a và câu c đúng
12.11 Chọn phát biểu đúng về độ dẫn điện
đương lượng của dung dịch chất điện ly
a) Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn điệncủa V ml dung dịch chất điện ly, đặt giữa 2bản cực song song cách nhau 1 cm
b)Khi càng pha loãng dung dịch thì độ dẫn điệnđưong lượng λ càng tăng và sẽ đạt đến giátrị λ∞
c) Ứng với dung dịch đạt đến độ dẫn điệnđương lượng λ∞ thì hệ số đẳng trương i sẽ bằngvới m ( số ion điện ly ra từ một phân tử chấttan )
d)Câu b và câu c đúng
12.12 Chọn phát biểu đúng :
a) Nước tinh khiết là chất dẫn điện mạnh
b)Các hợp chất ion ở trạng thái tinh thể dẫnđiện rất tốt
Trang 15c) Hòa tan các tinh thể ion vào nước thì dung dịchthu được dẫn điện rất tốt.
d)Các câu trên đều đúng
12.13 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
c) Hệ số đẳng trương i chính là số ion điện ly ratừ một phân tử chất tan
d)Các phát biểu a và b đúng
12.14 Dung dịch chất điện li AB2 có hệ số đẳng
trương i = 1,84, vậy độ điện li α của chất này trongdung dịch là:
a) 0,44 b) 0,84 c) 0,42 d) 0,28
12.15 Hoà tan 155 mg một bazơ hữu cơ đơn chức (M
= 31) vào 50ml nước, dung dịch thu được có pH = 10 Tính độ phân li của bazơ này ( giả sử thể tích dung dịch không đổi khi pha loãng ) :
0,5%
12.16 Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1 lít nước, nhiệt độ
đông đặc của dung dịch thấp hơn nhiệt độ đông đặc của nước là 3,01oC ở cùng áp suất Hằng số nghiệm đông của nước là 1,86.độ/mol Vậy độ
điện li biểu kiến của KNO3 trong dung dịch trên là:a) 52,0% b) 61,8% c) 5,2% d)
6,2%
12.17 Chọn nhận xét chính xác
Ở cùng các điều kiện , dung dịch điện li so với dung dịch phân tử ( chất tan không bay hơi) có:
a) Aùp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ sôicao hơn
b) Aùp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt độ sôicao hơn
c) Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bãohòa cao hơn
Trang 16d) Aùp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độđông đặc cao hơn.
12.18 Hoà tan 0.585 gam NaCl vào 1 lít H2O Aùp suất
thẩm thấu của dung dịch này ở 25oC có giá trị là:(Cho biết MNaCl = 58,5 và R = 0,082 lit , atm / mol K)
a) 0.488 atm b) 0.244 atm c) 0.041
atm d) 0.0205 atm
12.19 Chọn các câu sai:
1) Chỉ các chất điện li mạnh mới cần sử dụng khái niệm hoạt độ (a) thay cho nồng độ trong biểu thức định luật tác dụng khối lượng
2) Khi pha loãng dung dịch thì hệ số hoạt độ (f) tăng
3) Các dung dịch chất điện li yếu luôn có hệ sốhoạt độ (f) bằng 1
a)1, 2, 3 b) 1, 2 c) 2, 3 d) 1, 3
12.20 Chọn câu sai:
a) Hoạt độ của chất là nồng độ biểu kiến của chất trong dung dịch
b)Hoạt độ của ion phụ thuộc vào lực ion của
12.21 Chọn câu đúng Cho các dung dịch nước
loãng của C6H12O6, NaCl, MgCl2, Na3PO4 Biết chúng có cùng nồng độ mol và độ điện li của các muối NaCl, MgCl2 và Na3PO4 đều bằng 1 Sắp xếp nhiệt độsôi của các dung dịch theo dãy trên trên:
a) Bằng
nhau b) Giảm dần c) tăng dần d) Không có quy luật
12.22 Trật tự sắp xếp nào của các dung dịch 0,01M
của những chất cho dưới đây là phù hợp với sựgiảm dần áp suất thẩm thấu (các muối điện lihoàn toàn):
a) CaCl2 – NaCl – CH3COOH –
c) C6H12O6 - CH3COOH– NaCl - d) CaCl2 - CH3COOH–
Trang 17CaCl2 C6H12O6 – NaCl
12.23 Chọn câu đúng.
Quá trình hoà tan tinh thể KOH trong nước xảy ra
kèm theo sự thay đổi entropi chuyển pha (∆Scp) và
entropi solvat hóa (∆Ss) như sau:
a) ∆Scp > 0 , ∆Ss < 0 b) ∆Scp < 0 , ∆Ss < 0
c) ∆Scp < 0 , ∆Ss > 0 d) ∆Scp > 0 , ∆Ss > 0
12.24 Cho dung dịch 0,01 M NaCl và 0,02 M KNO3 Tính
áp suất thẩm thấu của dung dịch trên ở 250C ,
biết độ điện ly của 2 chất này đều bằng 1
a) 14,66 at b) 1,466 at c) 2,932 at d) Đáp số khác
12.25 Hòa tan 0,01 M KI và 0,02 M AgNO3 vào 500 ml
nước ở điều kiện bình thường Xác định nhiệt độ sôi của dung dịch thu được, biết độ điện ly của các muối trên và KNO3 đều bằng 1, kS = 0,52 và pT(AgNO3) = 16
100,03120C d)100,02080C
12.26 Hòa tan 5,85 gam chất điện ly AB vào trong
500 ml nước thì ở điều kiện bình thường dung dịch thu được sôi ở 100,2080C Biết AB có độ điện ly bằng 1 và ks = 0,52 Tìm phân tử gam
của chất này
a) 80g b) 90 g c) 58,5 g d) Đáp số khác
12.27 Chọn phát biểu chính xác
a) Dung dịch chất điện ly luôn có nhiệt độ sôi cao hơn dung dịch phân tử cùng nồng độ
b)Dung dịch chất điện ly mạnh luôn có hệ số hoạt độ f nhỏ hơn 1 với mọi nồng độ
c) Dung dịch điện ly sẽ tăng độ dẫn điện khi hạ thấp nhiệt độ
d)Cả 3 phát biểu trên đều sai
12.28 Các phát biểu nào sau đây là đúng:
1)Dung dịch chất điện ly càng pha loãng độ điện ly càng cao
2)Càng pha loãng dung dịch chất điện ly thì độ dẫn điện càng tăng
Trang 183)Càng pha loãng dung dịch thì hằng số điện
ly càng tăng
4)Càng pha loãng dung dịch thì hệ số đẳngtrương i càng tăng
a) 1,2 b) 1,3,4 c) 1,2,4 d) 1,2,3,4
12.29 Một dung dịch chất điện ly yếu AB được gọi là
điện ly yếu khi ở nồng độ 0.1 N nó có độ điện ly α
< 0,03 ở 25 0C Vậy hằng số điện ly của AB phải thỏa điều kiện nào để nó là chất điện ly yếu:
a) k < 10-4,05 b) k>10-4,05 c)k< 10-5 d) k>10-5
12.30 Xác định hằng số điện ly của 1 chất điện ly
yếu nếu biết dung dịch 0,01 N có độ diện ly là 0,01
ở 250C
a) 10-5 b) 10-6 c)10-7 d) 10-8
12.31 Cho dung dịch chất điện ly yếu A có độ điện
ly α = 0,02 ở nồng độ 0,1N, tìm hằng số điện ly K vàtính độ điện ly α của A ở nồng độ 0,001N ( kết quả theo thứ tự trên )
a) 4.10-5 , 0.2 b) 4.10-5, 0,1 c) 10-5 , 0,02 d) Đáp số khác
12.32 Cho chất điện ly yếu A3B , biết hằng số điện
ly từng nấc của nó lần lượt là K1, K2, K3 Chọn phát biểu đúng:
a) Hằng số điện ly tổng cộng K = K1 K2 K3
b) K1>> K2 >> K3
c) Nồng độ của A3B trong dung dịch là lớn nhất
so với các ion khác điện ly ra từ nó
d) Cả 3 phát biểu trên đều đúng
CHƯƠNG 13: CÂN BẰNG ION CỦA AXIT – BAZƠ
I CÁC LÝ THUYẾT AXIT BAZƠ
Trang 1913.1 Chọn phát biểu đúng về thuyết axit- bazơ
d)Câu b và câu c đúng
13.2 Theo thuyết axit – bazơ Bronsted thì phát biểu
nào sau đây là đúng:
a) Trong dung dịch nước thì HCO3- và CH3COOH là axit
b)Trong dung dịch nước thì NH3 và Ca(OH)2 là bazơ.c) Nước vừa là axit, vừa là bazơ trong nứoc tinh khiết
d)Các phát biểu trên đều đúng
13.3 Chọn phát biểu đúng về thuyết axit- bazơ Lewis:
a) Axit là tiểu phân cho cặp electron
b)Bazơ là tiểu phân nhận cặp electron
c) Axit là tiểu phân cho proton
d)Các phát biểu trên dều sai
13.4 Sắp xếp các hợp chất sau theo chiều tăng dần tính axit VCl (1), VCl2(2), VCl3(3), VCl4(4), VCl5(5):a) 1,2,3,4,5
b)2,4,1,3,5
c) 5,4,3,2,1
d)Không xác định được
13.5 Chọn phát biểu đúng và đầy đủ nhất
Các chất lưỡng tính theo thuyết proton (thuyết
bronsted) trong các chất sau: NH4+, CO32-, HCO3-, H2O,
13.6 Chọn đáp án đúng:
Cho các chất sau: CH3COOH , H2PO4-, NH4+ , theo
thuyết proton, các cặp axit bazơ liên hợp xuất phát từ chúng là:
Trang 20a) CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-;
H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/PO43- ; NH4+/NH3;
b) CH3COOH2+/CH3COO-; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4
-; H2PO4-/HPO42- ; NH4+/NH3;
c) CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-;
H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/HPO42- ; NH52+/NH4+
d) CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-;
H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/HPO42-; NH4+/NH3;
13.7 Chọn câu trả lời đúng Câu nào trong số
các câu dưới đây sai:
1) Bazơ liên hợp của một axit mạnh là một bazơyếu và ngược lại
2) Đối với cặp axit-bazơ liên hợp HPO42- /PO43- trongdung môi nước ta có : K a Kb = Kn, trong đó Kn làtích số ion của nước
3) Hằng số điện li của của NH3 trong dung dịchnước là 1,8 x 10-5, suy ra KNH4+ = 5,62 x 10-10
có câu sai
13.8 Dựa vào ái lực proton của các dung môi NH3
và HCl cho biết rượu thể hiện tính chất gì trong dungmôi đó:
a) Tính bazơ trong HCl, tính
axit trong NH3 c) Tính bazơ trong cả2 dung môi.b) Tính bazơ trong NH3, tính
axit trong HCl d) Tính axit trong cả2 dung môi
13.9 Cho các phản ứng:
1) CaO + SiO2 = CaSiO3
2) BF3 + HF = H[BF4]
3) Fe2+ + 4NH3 = [Fe(NH3)6]2+
Các chất axit và bazơ trong các phản ứng trên theo thuyết electron (thuyết lewis) là:
a) axit: CaO , BF3 và Fe2+ ; bazơ : SiO2 , HF và NH3
b) axit: SiO2 , BF3 và Fe2+ ; bazơ : CaO, HF và NH3
c) axit: SiO2, HF và Fe2+ ; bazơ: CaO, BF3 và NH3
d) axit: SiO2, BF3 và NH3 ; bazơ CaO, HF và Fe2+
13.10 Chọn phát biểu đúng :
a) Về bản chất thì axit theo thuyết Bronsted và
Lewis giống nhau
Trang 21b)Về bản chất thì bazơ theo thuyết Bronsted và Lewis giống nhau
c) Về bản chất thì cả axit và bazơ theo thuyết Bronsted và Lewis giống nhau
d)Không có điểm chung giữa 2 thuyết này
II CÁC HẰNG SỐ ĐIỆN LI AXIT, BAZO,
TÍCH SỐ ION CỦA NƯỚC, pH CỦA DUNG DỊCH, DUNG DỊCH ĐỆM
13.11 Chọn các phát biểu đúng
1) Theo thuyết proton, các hằng số điện ly của axit, bazơ có cùng bản chất với hằng số thủy phân
2) Độ tan và độ điện li có cùng bản chất
3) Theo thuyết proton, độ điện ly và độ thủy
phân có cùng bản chất
4) Các hằng số điện li của axit, bazơ, tích số tan đều là hằng số cân bằng tuân theo định luật Gulberg – Waage
a) 3 , 4 b) 1 , 2 , 4 c) 1, 3 , 4 d) Tất cả
đều đúng
13.12 Chọn phát biểu sai:
1) Axit càng yếu thì pKa càng lớn
2) Dung dịch một bazơ yếu có pH càng nhỏ khi pKb của nó càng lớn
3) Bazơ càng mạnh khi pKb càng lớn
4) Giữa pKa và pKb của các dạng axit và bazơ củaH2PO4- có pKa + pKb = 14
a) 1, 3, 4 b) 2,3 c) 1, 2, 4 d) 3 , 4
13.13 Khi hoà tan H3PO4 vào nước, trong dung dịch sẽ
tồn tại các ion và tiểu phân H3PO4, H+; HPO42-; H2PO4-; PO43- Các tiểu phân này được sắp xếp theo thứ tự nồng độ tăng dần như sau:
a) PO43- < HPO42- < H2PO4
+ < PO43- <
HPO42- < H2PO4c) H3PO4 <H+ < H2PO4- <
-HPO42- < PO43- d) H+ < H2PO4- < HPO42- <
PO43-< H3PO4
Trang 2213.14 Số lượng ion H+ chứa trong 1 lít dung dịch có pOH = 13 là:
a) 6,023.1010 b) 6,023.1022 c) 6,023.1023 d)
6,023.1
013
13.15 pH của dung dịch nào sẽ hầu như không thay
đổi khi pha loãng 2 lần ( coi f =1)
a) dung dịch chứa
NH4OH và NaOH b) dung dịch chứa HCl và NaClc) dung dịch chứa
CH3COOH và HCl và NH4Cld) dung dịch chứa NH4OH
13.16 Chọn phát biểu đúng:
pH của nước sẽ thay đổi như thế nào khi thêm 0,01 mol NaOH vào 100 lít nước:
a) tăng 3
đơn vị b) đơn vịtăng 4 c) giảm 4 đơn vị d) giảm 3 đơn vị
13.17 Chọn phát biểu đúng:
a) Hằng số điện ly của một axit yếu sẽ tăng khi tăng nhiệt độ
b)Hằng số điện ly của một bazơ yếu sẽ giảm khi thêm OH- vào hệ
c) Muối tạo thành từ một axit yếu và một bazơ yếu cũng là chất điện ly yếu
d)Các phát biểu trên đều sai
13.18 Chọn phát biểu chính xác:
a) Trong dung dịch nước, [OH-].[H+] luôn bằng 10-14, không phụ thuộc nhiệt độ
b) Trong dung dịch nước, [OH-].[H+] gần bằng 10-14, giá trị này chỉ chính xác ở 220C
c) Trong dung dịch nước loãng và trong nước tinh khiết ở 220 C đều có Kn bằng nhau và bằng
10-14
d) Câu b và c đúng
13.19 Chọn phát biểu đúng:
a) Hằng số axit, bazơ không có mặt nồng độ nước vì nó bằng 1 đơn vị
b)Hằng số axit, bazơ không có mặt nồng độ nước vì nó được coi như hằng số