Hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau: Kim loại 1 +...uuuuuuuuur Oxit bazơ 2 +...uuuuuuuuur Bazơ A.. Hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau: Phi kim 1 +...uuuuuuuuur Oxit axit 2 +...uuuuuuuuur Axit... Ho
Trang 1CHỦ ĐỀ 3 : CHUỖI PHẢN ỨNG
Câu 1 NB Để viết được các phương trình trong chuỗi phản ứng, ta
cần biết:
A Tính chất hóa học của chất
B Mối quan hệ giữa các hợp chất
C Điều chế các hợp chất
D Tất cả các đáp án trên
Hướng dẫn
Chọn D.
Câu 2 NB Hoàn thành phản ứng hóa học sau:
Fe (SO ) + ? � Fe(NO ) + ?
A. Fe (SO ) + 6HNO 2 4 3 3 � 2Fe(NO ) + 3H SO3 3 2 4
B. Fe (SO ) + 3Cu(NO ) 2 4 3 3 2 � 2Fe(NO ) + 3CuSO3 3 4
C. Fe (SO ) + 3Ba(NO ) 2 4 3 3 2 � 2Fe(NO ) + 3BaSO3 3 4
D. Fe (SO ) + 6NH 2 4 3 3 � 2Fe(NO ) + 2H SO3 3 2 4
Hướng dẫn
- Phản ứng giữa axit và muối: Axit phải tan Các chất tạo thành phải có ít nhất một chất kết tủa hoặc dễ bay hơi hay dễ phân hủy hoặc axit mới yếu hơn axit tham gia
- Phản ứng giữa muối và muối: Hai muối tham gia phản ứng đều tan Sản phẩm có chất kết tủa hoặc chất khí
Chọn C
Câu 3 NB Điền chất còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện PTHH sau:
FeCl + ? � FeCl
A HCl
B NaCl
Trang 2C. Cl2
D KCl
Hướng dẫn
1
Chọn C.
Câu 4 NB Điền chất còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện PTHH sau:
Fe (SO ) + ? � 3FeSO
A. H SO2 4
B Fe
C Cu
D NaOH
Hướng dẫn
Fe (SO ) + Fe � 3FeSO
Chọn B.
Câu 5 NB Điền chất còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện PTHH sau:
2FeCl + ? � 3FeCl
A. HCl
B Fe
C Cu
D NaOH
Hướng dẫn
2FeCl + Fe � 3FeCl
Chọn B.
Câu 6 NB Hoàn thiện PTHH sau: NaNO t3 uuuuuro ? + ?
A. 2NaNO t3 uuuuuro Na O + 2NO2 2
B. NaNO t3 uuuuuro 3Na + 3NO
Trang 3C. 2NaNO t3 uuuuuro 2NaNO + O2 2
D. 2NaNO t3 uuuuuro Na O + 2NO2
Hướng dẫn
o
2NaNO tuuuuur 2NaNO + O
Chọn C.
Câu 7 NB Hoàn thiện PTHH sau: AgNO t3 uuuuuro ? + ? + ?
A. 2AgNO t3 uuuuuro 2A + 2NO + Og 2 2
B. AgNO t3 uuuuuro Ag + NO + O2
C. 2AgNO t3 uuuuuro Ag O + 2NO + O2 2
D.
o
1
2 uuuuur
Hướng dẫn
o
2AgNO tuuuuur 2A + 2NO + Og
Chọn A.
Câu 8 NB Hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau:
Kim loại (1) + uuuuuuuuur Oxit bazơ (2) + uuuuuuuuur Bazơ
A (1) nước, (2) nước
B (1) oxi, (2) nước
C (1) axit, (2) oxi
D (1) oxi, (2) axit
Hướng dẫn
Kim loại + oxi � oxit bazơ
Oxit bazơ + nước � bazơ
Chọn B.
Câu 9 NB Hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau:
Phi kim (1) + uuuuuuuuur Oxit axit (2) + uuuuuuuuur Axit
Trang 4A (1) nước, (2) nước
B (1) hidro, (2) nước
C (1) axit, (2) oxi
D (1) oxi, (2) nước
Hướng dẫn
Phi kim + oxi � oxit axit
Oxit axit + nước � Axit
Chọn D.
Câu 10 NB Hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau:
Bazơ không tan (1) + uuuuuuuuur Oxit bazơ (2) + uuuuuuuuur Kim loại
A (1) to , (2) to
B (1) oxit axit, (2) H , CO, 2
C (1) H , CO, 2 , (2) to
D (1) to, (2) H , CO, 2
Hướng dẫn
Bazơ không tan tuuro Oxit bazơ + nước
Oxit bazơ + CO � Kim loại + CO2
Chọn D.
Câu 11 NB Hoàn thiện PTHH sau:
Phi kim + ? � Muối
A Bazơ
B Axit
C Kim loại
D Hidro
Hướng dẫn
Phi kim + Kim loại � Muối
Ví dụ: S + Fe � FeS
Trang 5Chọn C.
Câu 12 NB Hoàn thiện PTHH sau:
NaCl uuuuuuur Na + Cl2
A Điện phân nóng chảy
B Nhiệt phân
C Điện phân
D Chưng cất phân đoạn
Hướng dẫn
Để điều chế Na từ NaCl, ta sử dụng phương pháp điện phân nóng chảy
Chọn A.
Câu 13 NB Hoàn thiện PTHH sau:
Muối + uuuuuuur Muối
A Kim loại
B Axit
C Kiềm
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Hướng dẫn
Để chuyển từ muối ban đầu thành muối mới, ta có thể sử dụng kim loại, axit hoặc kiềm phù hợp
Chọn D.
Câu 14 NB Nhiệt phân muối nitrat của kim loại đứng trước Mg ( Li, K,
Ba, Na, Ca) Ta được:
A Oxit kim loại + NO2 + O2
B Muối nitrit + O2
C Kim loại + NO2 + O2
D Muối nitrit + NO2
Hướng dẫn
Trang 6Nhiệt phân muối nitrat của kim loại đứng trước Mg ( Li, K, Ba, Na, Ca)
Ta được: Muối nitrit + O2
Chọn B.
Câu 15 NB Nhiệt phân muối nitrat của kim loại trung bình ( từ Mg
đến Cu) Ta được:
A Oxit kim loại + NO2 + O2
B Muối nitrit + O2
C Kim loại + NO2 + O2
D Muối nitrit + NO2
Hướng dẫn
Nhiệt phân muối nitrat của kim loại trung bình ( từ Mg đến Cu) Ta được: Oxit kim loại + NO2 + O2
Chọn A.
Câu 16 NB Nhiệt phân muối nitrat của kim loại đứng sau Cu Ta
được:
A Oxit kim loại + NO2 + O2
B Muối nitrit + O2
C Kim loại + NO2 + O2
D Muối nitrit + NO2
Hướng dẫn
Nhiệt phân muối nitrat của kim loại đứng sau Cu Ta được: Kim loại + 2
NO + O2
Chọn C.
Câu 17 TH PTHH cho sơ đồ ngắn sau là: Fe(NO )3 3 � NO2
Trang 7o
3 Fe(NO ) t Fe + 3NO + O
2 uuuur
B.
o
3 2Fe(NO ) t Fe O + 6NO + O
2 uuuur
C.
o
3 Fe(NO ) t Fe(NO ) + O
2 uuuur
D. 2Fe(NO ) t Fe O + 6NO 3 3 uuuuro 2 3 2
Hướng dẫn
o
3 2Fe(NO ) t Fe O + 6NO + O
2 uuuur
Chọn B.
Câu 18 TH PTHH cho sơ đồ sau là: S � SO �2 SO3
A.
S + O t SO
1
SO + O V O ,t SO
2
o
o
uuuur uuuuuuuuuuuur
B.
S + O SO
1
SO + O SO
2
�
�
C.
S + 2H O SO + 2H
1
SO + O SO
2
�
�
D.
S + 2H O SO + 2H
1
SO + O V O ,t SO
2
o
� uuuuuuuuuuuur
Hướng dẫn
S + O t SO
1
SO + O V O ,t SO
2
o
o
uuuur
uuuuuuuuuuuur
Chọn A.
Câu 19 TH Để thu được HCl từ Na, ta thực hiện sơ đồ nào sau đây?
Trang 8A Na � NaOH � HCl
B Na � Na O 2 �HCl
C Na � NaCl �HCl
D Na � NaNO 3 �HCl
Hướng dẫn
2
Cl + 2Na 2NaCl
2NaCl + H SO đ Na SO + 2HCl
�
�
Chọn C.
Câu 20 TH PTHH cho sơ đồ ngắn sau là: Cl 2 � HCl �AgCl
A.
Cl + H 2HCl
HCl + AgNO AgCl + HNO
�
�
B.
2
Cl + 3H + O 2HCl + 2H O
HCl + AgNO AgCl + HNO
�
�
C.
2
Cl + H a/s 2HCl
HCl + Ag�AgCl + H
uuuuur
D.
Cl + H a/s 2HCl
HCl + AgNO �AgCl + HNO
uuuuur
Hướng dẫn
Cl + H a/s 2HCl
HCl + AgNO �AgCl + HNO
uuuuur
Chọn D.
Câu 21 TH Để điều chế natri từ natri cacbonat, ta thực hiện chuỗi
phản ứng nao sau đây?
A. Na CO 2 3 � NaCl � Na
B. Na CO 2 3 � NaOH � Na
C. Na CO 2 3 � NaNO 3 � Na
D. Na CO 2 3 � NaClO � Na
Trang 9Hướng dẫn
Na CO + 2HCl � 2NaCl + CO + H O
2 NaCl � 2Na + Cl ( Cô cạn dung dịch và điện phân nóng chảy)
Chọn A.
Câu 22 TH Đâu là PTHH điều chế FeCl2từ Fe
A. Fe + 2HCl � FeCl + H2 2
B. Fe + CuCl 2 � FeCl + Cu2
C. Fe + 2FeCl 3 � 3FeCl2
D Tất cả các PTHH trên
Hướng dẫn
Chọn D.
Câu 23 TH Để điều chế Al từ Al(NO )3 3ta thực hiện chuỗi phản ứng nào sau đây?
A. Al(NO ) 3 3 � Al O 2 3 � Al
B. Al(NO ) 3 3 � Al(OH) 3 � Al O 2 3 � Al
C. Al(NO ) 3 3 � AlCl 3 � Al
D. Al(NO ) 3 3 � Al O2 3 � Al(OH) 3 � Al
Hướng dẫn
o
Al(NO ) 3KOH Al(OH) 3KNO
Al(OH) t Al O + 3H O
uuur
2Al O �4Al + 3O (điện phân nóng chảy)
Chọn B
Câu 24 TH Để điều chế Fe từ FeS2, ta thực hiện chuỗi phản ứng nào sau đây?
A. FeS 2 � FeCl 2 � Fe
Trang 10B. FeS 2 � Fe O 2 3 � Fe
C. FeS 2 � Fe (SO ) 2 4 3 � Fe
D. FeS 2 � FeCl 3 � Fe
Hướng dẫn
FeS + 11O Fe O + 8SO
Fe O + 3CO 2Fe + CO
�
�
Chọn B
Câu 25 TH Để điều chế axit sunfuric từ lưu huỳnh, ta thực hiện chuỗi
phản ứng nào sau đây?
A S �SO �3 H SO2 4
B S �SO �2 H SO2 4
C S �SO �2 SO �3 H SO2 4
D S �H S �2 H SO2 4
Hướng dẫn
o
o 2
4
S + O t SO
1
SO + O V O ,t SO
2
SO + H O � H SO
uuuur
uuuuuuuuuuur
Chọn C.
Câu 26 TH Hoàn thiện PTHH sau: HCl + ? � Cl + ? + ?2
1
�
B.
o
1
uuuur
C. 4HCl + MnO 2 � 2Cl Mn + 2H O 2 2
D. 4HCl + MnO 2 � Cl MnCl + 2H O 2 2 2
Hướng dẫn
Trang 112 2 2 2 4HCl + MnO � Cl MnCl + 2H O
Chọn D.
Câu 27 TH Hoàn thiện PTHH sau: HCl + ? � CO + ? + ? 2
A. HCl + Na CO 2 3 � CO + NaCl + H O 2 2
B. HCl + Na CO 2 3 � CO + NaOH + HCl2
C. HCl + NaHCO 3 � CO + NaCl + H O2 2
D. HCl + CO � CO + Cl + H2 2 2
Hướng dẫn
HCl + Na CO � CO + NaCl + H O
Chọn A.
Câu 28 TH PTHH cho sơ đồ phản ứng sau MnO 2 � Cl 2 � KCl là:
A.
2
2MnO + 6NaCl 2MnCl + 4Na O + Cl
Cl + 2K 2KCl
�
�
B.
2
MnO + 4HCl MnCl + 2H O + Cl
Cl + 2K 2KCl
�
�
C.
2MnO + 6NaCl 2MnCl + 4Na O + Cl
Cl + 2KOH 2KCl + H O
�
�
D.
4HCl + MnO Cl MnCl + 2H O
Cl + 2KOH 2KCl + H O
�
�
Hướng dẫn
2
MnO + 4HCl MnCl + 2H O + Cl
Cl + 2K 2KCl
�
�
Chọn B.
Câu 29 VD Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Fe +S (t ) A +O (t ) B +O (t ) Cuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuur A, B, C lần lượt là:
A. FeS , FeO, Fe2
Trang 12B. FeS , SO , SO2 2 3
C. FeS, SO , SO2 3
D. FeS, Fe O , FeO 3 4
Hướng dẫn
Fe +S (t ) FeS +O (t ) SO +O (t ) SOuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuur
o
o
3
o
Fe + S t FeS
4FeS + 7O t 2F
1
SO + O V O ,t
e O + 4S SO 2
O uuuuur
uuuuuuuuuu
u r
ur uuuu
Chọn C.
Câu 30 VD Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
2 3
Fe O +CO (t ) A +CO (t ) B +CO (t ) Cuuuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuur A, B, C lần lượt là:
A. Fe O , FeO , Fe3 4
B. FeCO , FeO , Fe3
C. FeCO , Fe O , Fe3 3 4
D. Fe O , FeCO , FeO3 4 3
Hướng dẫn
Fe O +CO (t ) Fe O +CO (t ) FeO +CO (t ) Feuuuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuur
o
o
o
2
3Fe O + CO t 2Fe O + CO
Fe O + CO t 3FeO + CO
FeO+ CO t Fe + CO
uuuuur uuuuur
uuuuur
Chọn A.
Câu 31 VD Hoàn thiện các PTHH của chuỗi phản ứng sau:
2 (1) (2) 2
Cl uuuuuuur HCl uuuuuuur AgCl (3) uuuuuuur Cl
Trang 132 2
(1) Cl + H 2HCl
(2) HCl + AgOH AgCl + H
(3) 2AgCl 2Ag + l
O
C
�
�
�
B.
2 2
1 (1) Cl + H 2HCl + O
2 (2) HCl + AgOH AgCl + H
(3) 2AgCl 2Ag +
O
O Cl
�
�
�
C.
2
(1) Cl + H 2HCl
(2) HCl + AgNO AgCl + HNO
(3) 2Ag
a/s
Cl 2Ag + Cl
�
� uuuuuuur
D.
2
1 (1) Cl + H 2HCl + O
2
(2) HCl + AgNO AgCl + HNO
(3) 2AgCl 2Ag Cl
O
+
�
�
�
Hướng dẫn
2 (1) (2) 2
Cl uuuuuuur HCl uuuuuuur AgCl (3) uuuuuuur Cl
2
(1) Cl + H 2HCl
(2) HCl + AgNO AgCl + HNO
(3) 2Ag
a/s
Cl 2Ag + Cl
�
�
uuuuuuur
Chọn C.
Câu 32 VD Hoàn thiện các PTHH của chuỗi phản ứng sau:
(1) (2)
KCl uuuuuuur HCl uuuuuuur Cl (3) uuuuuuur CaOCl
A.
(1) 2KCl + H SOđ,n K SO + 2HCl
(2) 6HCl + KClO KCl + 3H O + 3Cl
(3) Cl + CaO CaO lC
�
�
�
�
�
�
Trang 14C
1
2
�
�
�
�
�
�
Hướng dẫn
(1) (2)
KCl uuuuuuur HCl uuuuuuur Cl (3) uuuuuuur CaOCl
�
�
�
Chọn B.
Câu 33 VD Cho chuỗi phản ứng H 2S (1) uuuuuuur A (2) uuuuuuur uuuuuuur B (3) e O F S 4 A và B hợp lý lần lượt là:
A Na S, FeS2
D Na S, FeO2
Hướng dẫn
2
2
S (1) a S (2) eS (3) e
(1) S + NaOH a S + 2H O
(2) a S + FeCl FeS +
H N
2NaCl (3) FeS + H SO
F F SO
N
H FeSO + S
�
�
� uuuuuuur uuuuuuur uuuuuuur
Chọn A.
Câu 34 VD Hoàn thiện các PTHH của chuỗi phản ứng sau:
CaCl uuuuuuur Ca uuuuuuur2) Ca(OH) (3) uuuuuuur CaCO
Trang 15CaCl Ca + Cl
(2) Ca + 2H O Ca(OH) H
(3) Ca(OH) CO C
(1)
O
aC H O
�
�
B.
2
CaCl t Ca + Cl
(1)
o
�
uuuur
C.
CaCl Ca + Cl
(2) Ca + 2H O Ca(OH) H
(3) Ca
(1) dpnc
(OH) CO CaCO H O
�
uuuuuuuuur
D.
CaCl dpnc Ca + Cl
(2) Ca + 2H O Ca(OH) H
(3) Ca(OH) Na
(1)
O
C CaCO 2NaOH
�
uuuuuuur
Hướng dẫn
2 3
2
3
CaCl
O
Ca + Cl
�
uuuuuuuuur
Chọn C.
Câu 35 VD Hoàn thiện các PTHH của chuỗi phản ứng sau:
F e (1) euuuuuuur F Cl (2) euuuuuuur F Cl (3) uuuuuuur Fe(OH) (4) Feuuuuuuur O
A.
3
2 2
2
1 2Fe + 6HCl 2FeCl
2 2FeCl + Fe 3FeCl
3 FeCl + 2NaOH Fe OH + NaCl
(4)
+ 3H
Fe OH t FeOo + H O
�
�
� uuur
B.
2
2
2 2
1 2Fe + Cl 2FeCl
2 2FeCl + H 2FeCl
3 FeCl + 2NaOH Fe OH + NaCl
(4)
+ 2HCl
Fe OH t FeOo + H O
�
�
� uuur
Trang 16
2 2
(4) Fe OH t FeOo + H O
�
�
uuur
D.
2 2
3 2
2 2
1 2Fe + Cl 2FeCl
2 2FeCl + Fe 3FeCl
3 FeCl + 2NaOH Fe OH + NaCl
(4) Fe OH t FeOo + H O
�
�
� uuur
Hướng dẫn
F F Cl F Cl Fe(OH)
1 2Fe + Cl 2FeCl
2
e (1)
2FeCl + Fe 3FeCl
3 FeCl + 2NaOH Fe OH + NaCl
(4) Fe
e (2) e (
3)
O
(4) FeO
t FeOo
�
�
� uuuuuuur uuuuuuur uuuuuuur uuuuuuur
uuur
Chọn D.
Câu 36 VD Cho sơ đồ sau:
Fe � FeCl �Fe OH � Fe OH � Fe O � Fe � FeCl
Số PTPU oxi hóa khử trong dãy là:
A 3
B 4
C 5
D 6
Hướng dẫn
2 2 2 2 2 3
Fe + 2HCl FeCl + H
4Fe OH + O + 2H O 4 Fe OH
Fe O + 2Al 2Fe + Al O
Fe + Cl FeCl
�
�
�
�
Chọn B.
Trang 17Câu 37 VD Cho sơ đồ sau, chất X, Y, Z lần lượt là:
2
FeS � X � Y � Z � Fe
A. FeS, Fe O , FeO.2 3
B. Fe O , Fe O , FeO3 4 2 3
C. Fe O , Fe O , FeO 2 3 3 4
D. FeO, Fe O , Fe O 3 4 2 3
Hướng dẫn
FeS � Fe O � Fe O � FeO � Fe
o
o
o
o
2
2FeS + 11/2O t Fe O + 4SO
3Fe O3 + CO t 2Fe O + CO
Fe O + CO t 3FeO + CO
FeO + CO t Fe + CO
uuuur uuuur uuuur
uuuur
Chọn C.
Câu 38 VDC Cho sơ đồ sau:
Biết A là khoáng sản dùng để sản xuất vôi sống, B là khí dùng nạp vào bình chữa cháy Các chất A, B, C, D lần lượt là:
A. CaCO , CO , Ca(HCO ) , Na CO3 2 3 2 2 3
B. CaO, CO , CaCO , NaHCO2 3 3
C. CaO, CO , Ca(HCO ) , NaHCO2 3 2 3
D.CaCO , CO , CaCO , NaHCO3 2 3 3
Hướng dẫn
A, B, C, D lần lượt là CaCO , CO , Ca(HCO ) , Na CO3 2 3 2 2 3
A
B
Trang 18o
(A B) CaCO t CaO + CO
(B C) 2CO + Ca(OH) Ca(HCO )
(C A) Ca(HCO ) + Ca(OH) CaCO
(A D) Ca(HCO ) + 2NaOH Na CO + 2H O
(B D) CO + 2NaOH Na CO + H O
(D A) Na CO + CaCl CaCO 2NaCl
�
uuuur
Chọn A.
Câu 39 VDC Cho sơ đồ sau:
o o
A +X B +Y C t D +Z,t Auuuuuuur uuuuuuur uuuur uuuuuuuuur Biết C là chất kết tủa màu đỏ nâu Các chất A, B, C, D, X, Y, Z lần lượt là:
A Cu, CuCl , Cu(OH) , CuO, Cl , NaOH, H2 2 2 2
B Fe, Fe Cl , Fe(OH) , Fe O, Cl , NaOH, H2 2 2 2
C Al, AlCl , Al(OH) , Al O , Cl , K OH, CO3 3 2 3 2
D Fe, FeCl , Fe(OH) , Fe O , Cl , NaOH, CO3 3 2 3 2
Hướng dẫn
Fe +Cl FeCl +NaOH Fe(OH) t Fe O +CO,t Feuuuuuuuuur uuuuuuuuuuuur uuuur uuuuuuuuuuur
o
3
Fe + Cl FeCl
2
FeCl + 3 NaOH Fe(OH) 3NaCl
2Fe(OH) t Fe O + 3H O
Fe O 3CO 2Fe + 3CO
�
�
uuuur
Chọn D
Câu 40 VDC Cho sơ đồ phản ứng sau:
MnO +X, t Cl +B, t HCl + H O X +C FeCl + FeCl o o
uuuuuuur uuuuuuuuuur uuuuuuuuuur uuuuuuuuuuur
B, C, X lần lượt là:
A. H , Fe, HCl2
B. H , Fe O , HCl2 3 4
Trang 19C. HCl, Fe O , Cl3 4 2
D. H , Fe O , HCl2 2 3
Hướng dẫn
MnO +HCl, t Cl +H , t HCl + H O H
Cl + H
Cl +Fe O FeCl + FeCl a/s
�
2HCl (k)
+ 2Fe
uuuuuu
Chọn B