1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ bài tập hóa học chuyên đề CHUỖI PHẢN ỨNG

19 56 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 355,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau: Kim loại 1 +...uuuuuuuuur Oxit bazơ 2 +...uuuuuuuuur Bazơ A.. Hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau: Phi kim 1 +...uuuuuuuuur Oxit axit 2 +...uuuuuuuuur Axit... Ho

Trang 1

CHỦ ĐỀ 3 : CHUỖI PHẢN ỨNG

Câu 1 NB Để viết được các phương trình trong chuỗi phản ứng, ta

cần biết:

A Tính chất hóa học của chất

B Mối quan hệ giữa các hợp chất

C Điều chế các hợp chất

D Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn

Chọn D.

Câu 2 NB Hoàn thành phản ứng hóa học sau:

Fe (SO ) + ? � Fe(NO ) + ?

A. Fe (SO ) + 6HNO 2 4 3 3 � 2Fe(NO ) + 3H SO3 3 2 4

B. Fe (SO ) + 3Cu(NO ) 2 4 3 3 2 � 2Fe(NO ) + 3CuSO3 3 4

C. Fe (SO ) + 3Ba(NO ) 2 4 3 3 2 � 2Fe(NO ) + 3BaSO3 3 4

D. Fe (SO ) + 6NH 2 4 3 3 � 2Fe(NO ) + 2H SO3 3 2 4

Hướng dẫn

- Phản ứng giữa axit và muối: Axit phải tan Các chất tạo thành phải có ít nhất một chất kết tủa hoặc dễ bay hơi hay dễ phân hủy hoặc axit mới yếu hơn axit tham gia

- Phản ứng giữa muối và muối: Hai muối tham gia phản ứng đều tan Sản phẩm có chất kết tủa hoặc chất khí

Chọn C

Câu 3 NB Điền chất còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện PTHH sau:

FeCl + ? � FeCl

A HCl

B NaCl

Trang 2

C. Cl2

D KCl

Hướng dẫn

1

Chọn C.

Câu 4 NB Điền chất còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện PTHH sau:

Fe (SO ) + ? � 3FeSO

A. H SO2 4

B Fe

C Cu

D NaOH

Hướng dẫn

Fe (SO ) + Fe � 3FeSO

Chọn B.

Câu 5 NB Điền chất còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện PTHH sau:

2FeCl + ? � 3FeCl

A. HCl

B Fe

C Cu

D NaOH

Hướng dẫn

2FeCl + Fe � 3FeCl

Chọn B.

Câu 6 NB Hoàn thiện PTHH sau: NaNO t3 uuuuuro ? + ?

A. 2NaNO t3 uuuuuro Na O + 2NO2 2

B. NaNO t3 uuuuuro 3Na + 3NO

Trang 3

C. 2NaNO t3 uuuuuro 2NaNO + O2 2

D. 2NaNO t3 uuuuuro Na O + 2NO2

Hướng dẫn

o

2NaNO tuuuuur 2NaNO + O

Chọn C.

Câu 7 NB Hoàn thiện PTHH sau: AgNO t3 uuuuuro ? + ? + ?

A. 2AgNO t3 uuuuuro 2A + 2NO + Og 2 2

B. AgNO t3 uuuuuro Ag + NO + O2

C. 2AgNO t3 uuuuuro Ag O + 2NO + O2 2

D.

o

1

2 uuuuur

Hướng dẫn

o

2AgNO tuuuuur 2A + 2NO + Og

Chọn A.

Câu 8 NB Hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau:

Kim loại (1) + uuuuuuuuur Oxit bazơ (2) + uuuuuuuuur Bazơ

A (1) nước, (2) nước

B (1) oxi, (2) nước

C (1) axit, (2) oxi

D (1) oxi, (2) axit

Hướng dẫn

Kim loại + oxi � oxit bazơ

Oxit bazơ + nước � bazơ

Chọn B.

Câu 9 NB Hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau:

Phi kim (1) + uuuuuuuuur Oxit axit (2) + uuuuuuuuur Axit

Trang 4

A (1) nước, (2) nước

B (1) hidro, (2) nước

C (1) axit, (2) oxi

D (1) oxi, (2) nước

Hướng dẫn

Phi kim + oxi � oxit axit

Oxit axit + nước � Axit

Chọn D.

Câu 10 NB Hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau:

Bazơ không tan (1) + uuuuuuuuur Oxit bazơ (2) + uuuuuuuuur Kim loại

A (1) to , (2) to

B (1) oxit axit, (2) H , CO, 2

C (1) H , CO, 2 , (2) to

D (1) to, (2) H , CO, 2

Hướng dẫn

Bazơ không tan tuuro Oxit bazơ + nước

Oxit bazơ + CO � Kim loại + CO2

Chọn D.

Câu 11 NB Hoàn thiện PTHH sau:

Phi kim + ? � Muối

A Bazơ

B Axit

C Kim loại

D Hidro

Hướng dẫn

Phi kim + Kim loại � Muối

Ví dụ: S + Fe � FeS

Trang 5

Chọn C.

Câu 12 NB Hoàn thiện PTHH sau:

NaCl uuuuuuur Na + Cl2

A Điện phân nóng chảy

B Nhiệt phân

C Điện phân

D Chưng cất phân đoạn

Hướng dẫn

Để điều chế Na từ NaCl, ta sử dụng phương pháp điện phân nóng chảy

Chọn A.

Câu 13 NB Hoàn thiện PTHH sau:

Muối + uuuuuuur Muối

A Kim loại

B Axit

C Kiềm

D Tất cả các đáp án trên đều đúng

Hướng dẫn

Để chuyển từ muối ban đầu thành muối mới, ta có thể sử dụng kim loại, axit hoặc kiềm phù hợp

Chọn D.

Câu 14 NB Nhiệt phân muối nitrat của kim loại đứng trước Mg ( Li, K,

Ba, Na, Ca) Ta được:

A Oxit kim loại + NO2 + O2

B Muối nitrit + O2

C Kim loại + NO2 + O2

D Muối nitrit + NO2

Hướng dẫn

Trang 6

Nhiệt phân muối nitrat của kim loại đứng trước Mg ( Li, K, Ba, Na, Ca)

Ta được: Muối nitrit + O2

Chọn B.

Câu 15 NB Nhiệt phân muối nitrat của kim loại trung bình ( từ Mg

đến Cu) Ta được:

A Oxit kim loại + NO2 + O2

B Muối nitrit + O2

C Kim loại + NO2 + O2

D Muối nitrit + NO2

Hướng dẫn

Nhiệt phân muối nitrat của kim loại trung bình ( từ Mg đến Cu) Ta được: Oxit kim loại + NO2 + O2

Chọn A.

Câu 16 NB Nhiệt phân muối nitrat của kim loại đứng sau Cu Ta

được:

A Oxit kim loại + NO2 + O2

B Muối nitrit + O2

C Kim loại + NO2 + O2

D Muối nitrit + NO2

Hướng dẫn

Nhiệt phân muối nitrat của kim loại đứng sau Cu Ta được: Kim loại + 2

NO + O2

Chọn C.

Câu 17 TH PTHH cho sơ đồ ngắn sau là: Fe(NO )3 3 � NO2

Trang 7

o

3 Fe(NO ) t Fe + 3NO + O

2 uuuur

B.

o

3 2Fe(NO ) t Fe O + 6NO + O

2 uuuur

C.

o

3 Fe(NO ) t Fe(NO ) + O

2 uuuur

D. 2Fe(NO ) t Fe O + 6NO 3 3 uuuuro 2 3 2

Hướng dẫn

o

3 2Fe(NO ) t Fe O + 6NO + O

2 uuuur

Chọn B.

Câu 18 TH PTHH cho sơ đồ sau là: S � SO �2 SO3

A.

S  + O   t  SO

1

SO + O V O ,t SO

2

o

o

uuuur uuuuuuuuuuuur

B.

S  + O    SO

1

SO + O SO

2

C.

S  + 2H O   SO + 2H

1

SO + O SO

2

D.

S  + 2H O   SO + 2H

1

SO + O V O ,t SO

2

o

� uuuuuuuuuuuur

Hướng dẫn

S  + O   t  SO

1

SO + O V O ,t SO

2

o

o

uuuur

uuuuuuuuuuuur

Chọn A.

Câu 19 TH Để thu được HCl từ Na, ta thực hiện sơ đồ nào sau đây?

Trang 8

A Na � NaOH � HCl

B Na � Na O 2 �HCl

C Na � NaCl �HCl

D Na � NaNO 3 �HCl

Hướng dẫn

2

Cl  + 2Na 2NaCl 

2NaCl + H SO  đ Na SO  + 2HCl 

Chọn C.

Câu 20 TH PTHH cho sơ đồ ngắn sau là: Cl  2 � HCl �AgCl

A.

Cl  + H   2HCl

HCl + AgNO AgCl + HNO

B.

2

Cl  + 3H  + O 2HCl + 2H O

HCl + AgNO AgCl + HNO

C.

2

Cl  + H   a/s  2HCl

HCl + Ag�AgCl + H

uuuuur

D.

Cl  + H   a/s  2HCl

HCl + AgNO �AgCl + HNO

uuuuur

Hướng dẫn

Cl  + H   a/s  2HCl

HCl + AgNO �AgCl + HNO

uuuuur

Chọn D.

Câu 21 TH Để điều chế natri từ natri cacbonat, ta thực hiện chuỗi

phản ứng nao sau đây?

A. Na CO 2 3 � NaCl � Na

B. Na CO 2 3 � NaOH � Na

C. Na CO 2 3 � NaNO 3 � Na

D. Na CO 2 3 � NaClO � Na

Trang 9

Hướng dẫn

Na CO + 2HCl � 2NaCl + CO + H O

2 NaCl � 2Na + Cl ( Cô cạn dung dịch và điện phân nóng chảy)

Chọn A.

Câu 22 TH Đâu là PTHH điều chế FeCl2từ Fe

A. Fe + 2HCl � FeCl + H2 2

B. Fe + CuCl 2 � FeCl + Cu2

C. Fe + 2FeCl 3 � 3FeCl2

D Tất cả các PTHH trên

Hướng dẫn

Chọn D.

Câu 23 TH Để điều chế Al từ Al(NO )3 3ta thực hiện chuỗi phản ứng nào sau đây?

A. Al(NO ) 3 3 � Al O 2 3 � Al

B. Al(NO ) 3 3 � Al(OH) 3 � Al O 2 3 � Al

C. Al(NO ) 3 3 � AlCl 3 � Al

D. Al(NO ) 3 3 � Al O2 3 � Al(OH) 3 � Al

Hướng dẫn

o

Al(NO ) 3KOH Al(OH) 3KNO

Al(OH) t Al O + 3H O

uuur

2Al O �4Al + 3O (điện phân nóng chảy)

Chọn B

Câu 24 TH Để điều chế Fe từ FeS2, ta thực hiện chuỗi phản ứng nào sau đây?

A. FeS 2 � FeCl 2 � Fe

Trang 10

B. FeS 2 � Fe O 2 3 � Fe

C. FeS 2 � Fe (SO ) 2 4 3 � Fe

D. FeS 2 � FeCl 3 � Fe

Hướng dẫn

FeS + 11O Fe O + 8SO

Fe O + 3CO 2Fe + CO

Chọn B

Câu 25 TH Để điều chế axit sunfuric từ lưu huỳnh, ta thực hiện chuỗi

phản ứng nào sau đây?

A S �SO �3 H SO2 4

B S �SO �2 H SO2 4

C S �SO �2 SO �3 H SO2 4

D S �H S �2 H SO2 4

Hướng dẫn

o

o 2

4

S  + O   t  SO

1

SO + O V O ,t SO

2

SO + H O � H SO

uuuur

uuuuuuuuuuur

Chọn C.

Câu 26 TH Hoàn thiện PTHH sau: HCl + ? � Cl  + ? + ?2

1

B.

o

1

uuuur

C. 4HCl + MnO  2 � 2Cl   Mn + 2H O 2  2

D. 4HCl + MnO  2 � Cl   MnCl  + 2H O 2  2 2

Hướng dẫn

Trang 11

2 2 2 2 4HCl + MnO  � Cl   MnCl  + 2H O 

Chọn D.

Câu 27 TH Hoàn thiện PTHH sau: HCl + ? � CO  + ? + ? 2

A. HCl + Na CO  2 3 � CO  + NaCl + H O 2 2

B. HCl + Na CO  2 3 � CO  + NaOH + HCl2

C. HCl + NaHCO  3 � CO  + NaCl + H O2 2

D. HCl + CO � CO  + Cl + H2 2 2

Hướng dẫn

HCl + Na CO  � CO  + NaCl + H O 

Chọn A.

Câu 28 TH PTHH cho sơ đồ phản ứng sau MnO  2 � Cl  2 � KCl là:

A.

2

2MnO  + 6NaCl 2MnCl  + 4Na O + Cl

Cl  + 2K 2KCl

B.

2

MnO  + 4HCl MnCl  + 2H O + Cl  

Cl  + 2K 2KCl

C.

2MnO  + 6NaCl 2MnCl  + 4Na O + Cl

Cl  + 2KOH 2KCl + H O

D.

4HCl + MnO   Cl   MnCl  + 2H O

Cl  + 2KOH 2KCl + H O

Hướng dẫn

2

MnO  + 4HCl MnCl  + 2H O + Cl  

Cl  + 2K 2KCl

Chọn B.

Câu 29 VD Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Fe +S (t ) A +O (t ) B +O (t ) Cuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuur A, B, C lần lượt là:

A. FeS , FeO, Fe2

Trang 12

B. FeS , SO , SO2 2 3

C. FeS, SO , SO2 3

D. FeS, Fe O , FeO 3 4

Hướng dẫn

Fe +S (t ) FeS +O (t ) SO +O (t ) SOuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuur

o

o

3

o

Fe + S t FeS

4FeS + 7O t 2F

1

SO + O V O ,t

e O + 4S SO 2

O uuuuur

uuuuuuuuuu

u r

ur uuuu

Chọn C.

Câu 30 VD Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

2 3

Fe O +CO (t ) A +CO (t ) B +CO (t ) Cuuuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuur A, B, C lần lượt là:

A. Fe O , FeO , Fe3 4

B. FeCO , FeO , Fe3

C. FeCO , Fe O , Fe3 3 4

D. Fe O , FeCO , FeO3 4 3

Hướng dẫn

Fe O +CO (t ) Fe O +CO (t ) FeO +CO (t ) Feuuuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuuur uuuuuuuuuuur

o

o

o

2

3Fe O + CO t 2Fe O + CO

Fe O + CO t 3FeO + CO

FeO+ CO t Fe + CO

uuuuur uuuuur

uuuuur

Chọn A.

Câu 31 VD Hoàn thiện các PTHH của chuỗi phản ứng sau:

2 (1) (2) 2

Cl  uuuuuuur HCl uuuuuuur AgCl (3) uuuuuuur Cl

Trang 13

2 2

(1) Cl  + H    2HCl  

   (2) HCl + AgOH  AgCl + H

(3) 2AgCl 2Ag + l

O

C  

B.

2 2

1 (1) Cl  + H    2HCl + O  

   2 (2) HCl + AgOH  AgCl + H

(3) 2AgCl 2Ag +  

O

O Cl

C.

2

(1) Cl  + H    2HCl 

   (2) HCl + AgNO   AgCl + HNO

(3) 2Ag

a/s

Cl 2Ag + Cl  

� uuuuuuur

D.

2

1 (1) Cl  + H    2HCl + O  

   2

(2) HCl + AgNO   AgCl + HNO

(3) 2AgCl 2Ag Cl

O

+

Hướng dẫn

2 (1) (2) 2

Cl  uuuuuuur HCl uuuuuuur AgCl (3) uuuuuuur Cl

2

(1) Cl  + H    2HCl 

   (2) HCl + AgNO   AgCl + HNO

(3) 2Ag

a/s

Cl 2Ag + Cl  

uuuuuuur

Chọn C.

Câu 32 VD Hoàn thiện các PTHH của chuỗi phản ứng sau:

(1) (2)

KCl uuuuuuur HCl uuuuuuur Cl   (3) uuuuuuur CaOCl

A.

 (1) 2KCl + H SOđ,n K SO  + 2HCl 

 (2) 6HCl + KClO   KCl + 3H O + 3Cl   

(3) Cl  + CaO CaO lC  

Trang 14

C

1

2

Hướng dẫn

(1) (2)

KCl uuuuuuur HCl uuuuuuur Cl   (3) uuuuuuur CaOCl

 

Chọn B.

Câu 33 VD Cho chuỗi phản ứng H  2S (1) uuuuuuur A (2) uuuuuuur uuuuuuur B (3) e O F S 4 A và B hợp lý lần lượt là:

A Na S, FeS2

D Na S, FeO2

Hướng dẫn

2

2

S (1) a S (2) eS (3) e

(1) S + NaOH a S + 2H O

(2) a S + FeCl FeS +

H   N

2NaCl (3) FeS + H SO

F F SO

N

H FeSO + S

� uuuuuuur uuuuuuur uuuuuuur

Chọn A.

Câu 34 VD Hoàn thiện các PTHH của chuỗi phản ứng sau:

CaCl  uuuuuuur Ca uuuuuuur2) Ca(OH) (3) uuuuuuur CaCO

Trang 15

CaCl   Ca + Cl

(2) Ca + 2H O Ca(OH) H

(3) Ca(OH) CO C

(1)

O

aC H O

B.

2

CaCl   t Ca + Cl

(1)

o

uuuur

C.

CaCl   Ca + Cl

(2) Ca + 2H O Ca(OH) H

(3) Ca

(1) dpnc

(OH) CO CaCO H O

uuuuuuuuur

D.

CaCl   dpnc Ca + Cl

(2) Ca + 2H O Ca(OH) H

(3) Ca(OH) Na

(1)

O

C CaCO 2NaOH

uuuuuuur

Hướng dẫn

2 3

2

3

CaCl  

O

Ca + Cl

uuuuuuuuur

Chọn C.

Câu 35 VD Hoàn thiện các PTHH của chuỗi phản ứng sau:

F  e (1) euuuuuuur F Cl (2) euuuuuuur F Cl (3) uuuuuuur Fe(OH) (4) Feuuuuuuur O

A.

 

 

 

3

2 2

2

1 2Fe + 6HCl  2FeCl

2 2FeCl  + Fe 3FeCl

3 FeCl  + 2NaOH Fe OH  + NaCl

(4)

+ 3H

Fe OH t FeOo + H O

� uuur

B.

 

 

 

2

2

2 2

1 2Fe + Cl   2FeCl

2 2FeCl  + H 2FeCl

3 FeCl  + 2NaOH Fe OH  + NaCl

(4)

+ 2HCl

Fe OH t FeOo + H O

� uuur

Trang 16

 

 

 

2 2

(4) Fe OH t FeOo + H O

uuur

D.

 

 

 

2 2

3 2

2 2

1 2Fe + Cl   2FeCl

2 2FeCl  + Fe 3FeCl

3 FeCl  + 2NaOH Fe OH  + NaCl

(4) Fe OH t FeOo + H O

� uuur

Hướng dẫn

 

 

 

F   F Cl F Cl Fe(OH)

1 2Fe + Cl   2FeCl

2

e (1)

2FeCl  + Fe 3FeCl

3 FeCl  + 2NaOH Fe OH  + NaCl

(4) Fe

e (2) e (

3)

O

(4) FeO

t FeOo

� uuuuuuur uuuuuuur uuuuuuur uuuuuuur

uuur

Chọn D.

Câu 36 VD Cho sơ đồ sau:

Fe � FeCl  �Fe OH  � Fe OH  � Fe O  � Fe � FeCl

Số PTPU oxi hóa khử trong dãy là:

A 3

B 4

C 5

D 6

Hướng dẫn

 2 2 2 2 2  3

Fe + 2HCl FeCl  + H

4Fe OH  + O  + 2H O 4 Fe OH

Fe O  + 2Al 2Fe + Al O

Fe + Cl   FeCl

Chọn B.

Trang 17

Câu 37 VD Cho sơ đồ sau, chất X, Y, Z lần lượt là:

2

FeS  � X � Y � Z � Fe

A. FeS, Fe O , FeO.2 3

B. Fe O , Fe O , FeO3 4 2 3

C. Fe O , Fe O , FeO 2 3 3 4

D. FeO, Fe O , Fe O 3 4 2 3

Hướng dẫn

FeS  � Fe O � Fe O � FeO � Fe

o

o

o

o

2

2FeS  + 11/2O   t Fe O  + 4SO

3Fe O3 + CO t 2Fe O  + CO

Fe O  + CO t 3FeO + CO

FeO + CO t Fe + CO

uuuur uuuur uuuur

uuuur

Chọn C.

Câu 38 VDC Cho sơ đồ sau:

Biết A là khoáng sản dùng để sản xuất vôi sống, B là khí dùng nạp vào bình chữa cháy Các chất A, B, C, D lần lượt là:

A. CaCO , CO , Ca(HCO ) , Na CO3 2 3 2 2 3

B. CaO, CO , CaCO , NaHCO2 3 3

C. CaO, CO , Ca(HCO ) , NaHCO2 3 2 3

D.CaCO , CO , CaCO , NaHCO3 2 3 3

Hướng dẫn

A, B, C, D lần lượt là CaCO , CO , Ca(HCO ) , Na CO3 2 3 2 2 3

A

B

Trang 18

o

(A B) CaCO t CaO + CO

(B C) 2CO + Ca(OH) Ca(HCO )

(C A) Ca(HCO ) + Ca(OH) CaCO

(A D) Ca(HCO ) + 2NaOH Na CO + 2H O

(B D) CO + 2NaOH Na CO + H O

(D A) Na CO + CaCl CaCO 2NaCl

uuuur

Chọn A.

Câu 39 VDC Cho sơ đồ sau:

o o

A +X B +Y C t D +Z,t Auuuuuuur uuuuuuur uuuur uuuuuuuuur Biết C là chất kết tủa màu đỏ nâu Các chất A, B, C, D, X, Y, Z lần lượt là:

A Cu, CuCl , Cu(OH) , CuO, Cl , NaOH, H2 2 2 2

B Fe, Fe Cl , Fe(OH) , Fe O, Cl , NaOH, H2 2 2 2

C Al, AlCl , Al(OH) , Al O , Cl , K OH, CO3 3 2 3 2

D Fe, FeCl , Fe(OH) , Fe O , Cl , NaOH, CO3 3 2 3 2

Hướng dẫn

Fe +Cl FeCl +NaOH Fe(OH) t Fe O +CO,t Feuuuuuuuuur uuuuuuuuuuuur uuuur uuuuuuuuuuur

o

3

Fe + Cl FeCl

2

FeCl + 3 NaOH Fe(OH) 3NaCl

2Fe(OH) t Fe O + 3H O

Fe O 3CO 2Fe + 3CO

uuuur

Chọn D

Câu 40 VDC Cho sơ đồ phản ứng sau:

MnO +X, t Cl +B, t HCl + H O X +C FeCl + FeCl o o

uuuuuuur uuuuuuuuuur uuuuuuuuuur uuuuuuuuuuur

B, C, X lần lượt là:

A. H , Fe, HCl2

B. H , Fe O , HCl2 3 4

Trang 19

C. HCl, Fe O , Cl3 4 2

D. H , Fe O , HCl2 2 3

Hướng dẫn

MnO +HCl, t Cl +H , t HCl + H O H

Cl  + H

Cl +Fe O FeCl + FeCl a/s

  

2HCl (k)

+ 2Fe

uuuuuu

Chọn B

Ngày đăng: 18/08/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w