1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ bài tập trắc nghiệm hóa học chuyên đề AXIT

15 44 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 173,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức hóa học của axit clohidric là: A.. H Cl2 Hướng dẫn Công thức hóa học của axit clohidric là HCl.. Công thức hóa học của axit nitric là: A.. H NO2 4 Hướng dẫn Công thức hóa học c

Trang 1

CHỦ ĐỀ 25 : AXIT

Câu 1 (NB) Công thức hóa học của axit clohidric là:

A HClo

B HCl

C HClO

D. H Cl2

Hướng dẫn

Công thức hóa học của axit clohidric là HCl

Chọn B.

Câu 2 (NB) Công thức hóa học của axit nitric là:

A. H NO2 3

B. HNO2

C. HNO3

D. H NO2 4

Hướng dẫn

Công thức hóa học của axit nitric là: HNO3

Chọn C.

Câu 3 (NB) Công thức hóa học của axit sunfuric là:

A. H SO2 3

B. HSO2

C. HSO4

D. H SO2 4

Hướng dẫn

Công thức hóa học của axit sunfuric là: H SO2 4

Trang 2

Chọn D.

Câu 4 (NB) Đâu là công thức của một gốc axit ?

A. Cl

B. SO4

C.  NO3

D Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn

Xem lại lý thuyết về gốc axit

Chọn C.

Câu 5 (NB) Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

“ Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử (1) … liên kết với (2)

… “

A (1) oxi , (2) gốc axit

B (1) hidro , (2) gốc axit

C (1) lưu huỳnh , (2) hidro

D (1) clo , (2) hidro

Hướng dẫn

Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit

Chọn B.

Câu 6 (NB) Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

“ Trong phân tử axit, các nguyên tử hidro có thể thay thế bằng các nguyên tử ”

A Oxi

B Lưu huỳnh

C Phi kim

D Kim loại

Hướng dẫn

Trang 3

Trong phân tử axit, các nguyên tử hidro có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại

Chọn D.

Câu 7 (NB) Có mấy loại axit:

A 1

B 2

C 3

D 4

Hướng dẫn

Có 2 loại axit: axit có oxi và axit không có oxi

Chọn B.

Câu 8 (NB) Gốc axit –Cl được gọi là:

A clorua

B cloric

C clorat

D Clođric

Hướng dẫn

Gốc axit –Cl được gọi là clorua

Chọn A.

Câu 9 (NB) Gốc axit = S được gọi là:

A Sunfat

B Sunfit

C Sunfua

D Sunfic

Hướng dẫn

Gốc axit =S được gọi là sunfua

Chọn C.

Câu 10 (NB) Cách gọi tên axit không có oxi là:

Trang 4

A Axit + tên phi kim + hiđric

B Axit + tên phi kim + ic

C Axit + tên phi kim + at

D Axit + tên phi kim + ua

Hướng dẫn

Cách gọi tên axit không có oxi là :

Tên axit = Axit + tên phi kim + hiđric

Chọn A.

Câu 11 (NB) Cách gọi tên axit có nhiều nguyên tử oxi là:

A Axit + tên phi kim + hiđric

B Axit + tên phi kim + ic

C Axit + tên phi kim + ơ

D Axit + tên phi kim + ua

Hướng dẫn

Cách gọi tên axit không có oxi là :

Tên axit = Axit + tên phi kim + ic

Chọn B.

Câu 12 (NB) Cách gọi tên axit có ít nguyên tử oxi là:

A Axit + tên phi kim + hiđric

B Axit + tên phi kim + ic

C Axit + tên phi kim + ơ

D Axit + tên phi kim + ua

Hướng dẫn

Cách gọi tên axit không có oxi là :

Tên axit = Axit + tên phi kim + ơ

Chọn C.

Câu 13 (NB) Cách gọi tên gốc axit =PO4là:

A Photphit

Trang 5

B Photphic

C Photphua

D Photphat

Hướng dẫn

Cách gọi tên gốc axit =PO4là: photphat

Chọn D.

Câu 14 (TH) Dãy chất chỉ toàn gồm axit là:

A HCl, NaOH, KOH

B CaO, H SO2 4, HCl

C. H PO3 4, HCl, HNO3

D KOH, SO2, HCl

Hướng dẫn

Dãy chất chỉ toàn gồm axit là : H PO3 4, HCl, HNO3

Chọn C.

Câu 15 (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Gốc sunfat hóa trị I

B Gốc photphat hóa trị II

C Gốc nitrat hóa trị III

D Gốc hidroxit hóa trị I

Hướng dẫn

+ Gốc sunfat hóa trị II

+ Gốc photphat hóa trị III

+ Gốc nitrat hóa trị I

Chọn D.

Câu 16 (TH) Dãy các gốc axit có cùng hóa trị là:

A. Cl, SO , CO3 3

B. SO , SO , CO4 3 3

Trang 6

C. PO , SO4 4

D. PO ,SO ,Cl4 4

Hướng dẫn

Dãy B các gốc axit đều có hóa trị II

Chọn B.

Câu 17 (TH) Trong các chất sau đây, chất nào có khả năng làm cho

quỳ tím đổi màu đỏ?

A. HNO3

B NaOH

C. Ca(OH)2

D NaCl

Hướng dẫn

Axit làm quỳ tím hóa đỏ

Chọn A.

Câu 18 (TH) Số axit trong dãy chất sau là :

HNO , NaCl, H PO , NaOH, CuSO , H CO

A 6

B 2

C 3

D 4

Hướng dẫn

Có 3 axit trong dãy chất kia, đó là : HNO , H PO , H CO3 3 4 2 3

Chọn C.

Câu 19 (TH) Oxit tương ứng với axit H SO2 3là:

A. SO2

B. SO3

Trang 7

C SO

D.CO2

Hướng dẫn

Oxit axit và axit tương ứng có cùng hóa trị Oxi tương ứng với axit

2 3

H SO là SO2

Chọn A.

Câu 20 (TH) Cho dãy các axit sau: NaCl, HNO , H PO , H SO ,Ca(OH)3 3 4 2 3 2 Những chất có khả năng làm quỳ hóa đỏ là:

A. HNO , H PO , H SO3 3 4 2 3

B. H PO , H SO ,Ca(OH)3 4 2 3 2

C. NaCl, HNO , H PO3 3 4

D Không có chất nào

Hướng dẫn

Axit làm quỳ tím hóa đỏ

Chọn A.

Câu 21 (TH) Cho các oxit axit: SO , CO3 2 Axit tương ứng với các oxit axit kia lần lượt là:

A. H SO , H CO2 3 2 2

B. H SO , H CO2 4 2 3

C. HSO , H CO4 2 3

D. H SO , H CO3 4 2 3

Hướng dẫn

Dãy axit tương ứng với các oxi axit trên lần lượt là:

H SO , H CO

Chọn B.

Trang 8

Câu 22 (TH) Tên gọi của các axit sau lần lượt là: HCl, H S2 , H SO2 3

A Axit clorua, axit sunfua, axit sunfuric

B Axit clohiđric, axit sunfua, axit sunfuric

C Axit clohiđric, axit sunfuhiđric, axit sunfurua

D Axit clohiđric, axit sunfuhiđric, axit sunfurơ

Hướng dẫn

+ HCl : axit clohiđric

+ H S2 : axit sunfuhiđric

+ H SO2 3: axit sunfurơ

Chọn D.

Câu 23 (TH) Tên gọi của các axit sau lần lượt là: HNO , H PO , H CO3 3 4 2 3

A Axit nitric, axit photphoric, axit cacbonic

B Axit nitrat, axit photphat, axit cacbonic

C Axit nitric, axit photphoric, axit cacbonat

D Axit nitrat, axit photphoric, axit cacbonat

Hướng dẫn

+ HNO3 : Axit nitric

+ H PO3 4: Axit photphoric

+ H CO2 3 : Axit cacbonic

Chọn A.

Câu 24 (TH) Cho các oxit axit: SO , P O2 2 5 Axit tương ứng với các oxit axit kia lần lượt là:

A. H SO , H PO2 2 2 4

B. H SO , H PO2 3 3 4

C. HSO , H PO4 3 4

Trang 9

D. H SO , HPO2 3 4

Hướng dẫn

Dãy axit tương ứng với các oxi axit trên lần lượt là:

H SO , H PO

Chọn B.

Câu 25 (VD) Tính khối lượng HCl cần dùng để hòa tan hoàn toàn

9,75 gam kẽm

A 10,95 gam

B 11,68 gam

C 12,95 gam

D 9,88 gam

Hướng dẫn

Zn

9,75

n = = 0,15 mol

65

Zn + 2HCl ZnCl + H

0,15 0,3 (mol) n = 0,3 mol m = 0,3 36,5 = 10,95 g

Chọn A.

Câu 26 (VD) Tính khối lượng HCl cần dùng để trung hòa hoàn toàn

9,2 gam NaOH

A 15,68 gam

B 16,66 gam

C 17 gam

D 16,79 gam

Hướng dẫn

NaOH

9,2

n = = 0,23 mol

40

NaOH + 2HCl NaCl + H O

0, 23 0,46 (mol) n = 0,46 mol m = 0,46 36,5 = 16,79 gam

Chọn D.

Trang 10

Câu 27 (VD) Cho các lọ dung dịch không màu, mất nhãn sau: HNO3, KOH, H O2 Ta sử dụng chất nào dưới đây để nhận biết được cả 3 lọ hóa chất

A NaOH

B. H SO2 4

C Quỳ tím

D HCl

Hướng dẫn

+ Quỳ tím hóa đỏ trong axit

+ Quỳ tím hóa xanh trong bazơ

Chọn C.

Câu 28 (VD) Hòa tan hoàn toàn 6,75 gam kim loại nhôm trong dung

dịch HCl dư Tính thể tích khí hidro (đktc) sinh ra?

A 8,44 lít

B 8,4 lít

C 6,8 lít

D 4,48 lít

Hướng dẫn

Al

6, 75

27

Chọn B.

Câu 29 (VD) Cho hỗn hợp 12 gam hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với

dung dịch H SO2 4loãng dư Thu được 2,24 lít khí hidro (đktc) Khối lượng của Cu và Fe lần lượt là:

A 5,6 g ; 6,4 g

B 5,6 g ; 6,5 g

Trang 11

C 6,4 g ; 5,6 g

D 6,8 g ; 5,8 g

Hướng dẫn

Cu không có phản ứng với H SO2 4loãng

2

H

Fe

2, 24

n = = 0,1 mol

22, 4

Fe + H SO FeSO + H

0,1 0,1 (mol) n = 0,1 mol

m = 0,1 56 = 5,6 g m = 12 - 5,6 = 6,4 g

Chọn C.

Câu 30 (VD) Tính khối lượng H PO3 4thu được khi hòa tan hoàn toàn 21,3 gam P O2 5 trong nước

A 30 g

B 28,9 g

C 26,8 g

D 29,4 g

Hướng dẫn

2 5

P O

21,3

142

Chọn D.

Câu 31 (VD) Cho 34,2 gam Ba(OH)2tác dụng hoàn toàn với dung dịch

2 4

H SO loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra, thu được kết tủa trắng màu trắng Tính khối lượng kết tủa đó

A 46,6 g

B 45 g

C 46,8 g

Trang 12

D 38,6 g

Hướng dẫn

2

Ba(OH)

34, 2

n = = 0,2 mol

171

Ba(OH) H SO BaSO 2H O

0, 2 0,2 (mol) n = 0,2 mol m = 0,2 233 = 46,6 g

Chọn A.

Câu 32 (VDC) Đặt cốc A đựng dung dịch HCl và cốc B đựng dung

dịch H SO2 4loãng vào 2 đĩa cân sao cho cân ở vị trí cân bằng Sau đó làm thí nghiệm như sau:

- Cho 11,2 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl

- Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H SO2 4

Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn, thấy cân ở vị trí cân bằng Tính m?

A 5 g

B 4,01 g

C 4,5 g

D 6,8 g

Hướng dẫn

Ta có: Fe

11,2

m

27

PTHH ở cốc A: Fe + 2HCl � FeCl + H2 2

0,2 0,2 � n FeCl 2 = 0,2 mol

PTHH ở cốc B: 2Al + 3H SO 2 4 � Al (SO ) + 3H2 4 3 2

m

27

m 54

2 4 3

Al (SO )

m

54

Khi cả Fe và Al tan hoàn toàn, ta thấy cân ở vị trí cân bằng

Trang 13

2 2 4 3

FeCl Al (SO )

m

54

Chọn B.

Câu 33 (VDC) Trên 2 đĩa cân để 2 cốc đựng dung dịch HCl và H SO2 4 sao cho cân ở vị trí thăng bằng:

- Cho vào cốc đựng dung dịch HCl 25 gam CaCO3

- Cho vào cốc đựng dung dịch H SO2 4a gam Al

Cân ở vị trí thăng bằng Tính a ?

A 5,09 g

B 5 g

C 4,99 g

D 5,98 g

Hướng dẫn

Ta có: CaCO 3

25

a

27

PTHH ở cốc HCl: CaCO + 2HCl 3 � CaCl + CO + H O2 2 2

0,25 0,25 0,25

PTHH ở cốc H SO2 4: 2Al + 3H SO 2 4 � Al (SO ) + 3H2 4 3 2

m

27

m

54 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thấy cân ở vị trí cân bằng

CaCl H O Al (SO )

m

54

Chọn A.

Câu 34 (VDC) Cho 20 gam hỗn hợp Cu và Zn tác dụng hoàn toàn với

dung dịch HCl dư Thu được 4,48 lít khí hidro, dung dịch A và x gam chất rắn B (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được y gam muối khan Giá trị x và y lần lượt là:

Trang 14

A x = 27,2 g ; y = 7 g

B x = 7 g ; y = 28 g

C x = 7 g ; y = 27,2 g

D x = 6,5 g ; y = 27,2 g

Hướng dẫn

Cu không có phản ứng với HCl loãng � chất rắn B là Cu

2

2

H

ZnCl

4, 48

n = = 0,2 mol

22, 4

Zn + 2HCl ZnCl + H

0, 2 0,2 0,2 (mol) n = 0,2 mol

Cô cạn dung dịch A thu được muối ZnCl2 � m ZnCl 2 = 0,2 136 = 27,2 gam

m = 0,2 65 = 13 g � m = 20 - 13 = 7 g

Chọn C.

Câu 35 (VDC) Hòa tan 4 gam oxit sắt Fe Ox ydùng vừa đủ 52,14 ml dung dịch HCl 10% (d=1,05g/ml) Công thức hóa học của oxit sắt kia là

gì (biết công thức tính nông độ phần trăm của dung dịch

chat tan dung dich

m

A FeO

B Fe O2 3

C Fe O3 4

D Không tìm được

Hướng dẫn

dung dich HCl

chat tanHCl

HCl

m = 52,14 1,05 = 54,747 g

10 54,747

100

5, 4747

36,5

Trang 15

2 2

Fe O + 2yHCl xFeCl + yH O 0,075

0,15

x

y

Fe O

4

M

0,075

x y

y

+ y = 1 Fe O

4.1

0,075

(loại)

4.2

0,075

Chọn B

Ngày đăng: 18/08/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w